Honda Vario

Thông số Honda Vario 160 và Vario 125: động cơ, kích thước, khối lượng, yên

Thông số kỹ thuật Honda Vario 160 và Vario 125 theo trang sản phẩm, trang so sánh và bảng giá của Honda Việt Nam (xem ngày 03/11/2026) cùng hai sách hướng dẫn sử dụng: động cơ, kích thước, tải trọng, lốp, dầu, bugi, bình điện, cầu chì và giá.

Thông số Honda Vario theo trang sản phẩm và trang so sánh của Honda Việt Nam (xem ngày 03/11/2026) gồm hai mẫu: Vario 160 động cơ 156,9 cm³, công suất 11,3 kW, nặng 118 kg, yên cao 778 mm; Vario 125 động cơ 124,88 cm³ (trang ghi tròn 125 cm³), công suất 8,48 kW, nặng 111–112 kg, yên cao 769 mm. Hai xe cùng dùng bình xăng 5,5 lít và bánh 14 inch nhưng khác cỡ lốp, hệ thống phanh và loại bugi. Bài viết đối chiếu thêm bảng thông số trong sách hướng dẫn sử dụng Vario 160 (tệp 32K2SE000) và Vario 125 (tệp 32K2VF100) đăng trên trang sản phẩm, nơi có các dữ liệu bảo dưỡng. Các bài khác của dòng xe có ở chuyên mục Honda Vario.

Động cơ của Vario 160 và Vario 125

Hạng mục Vario 160 Vario 125
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh 156,9 cm³ (sách: 156,9 cm³) 125 cm³ trên trang; sách: 124,88 cm³
Đường kính × hành trình pít tông 60,0 × 55,5 mm 52,400 × 57,907 mm
Tỷ số nén 12,0:1 11,0:1
Công suất tối đa 11,3 kW tại 8.500 vòng/phút 8,48 kW tại 8.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 14,1 Nm tại 6.500 vòng/phút 11,9 Nm tại 5.000 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,20 L/100 km 2,11 L/100 km
Truyền động Vô cấp, V-Matic 2,52:1 đến 0,82:1; giảm tốc cuối 9,589 Vô cấp, V-Matic 2,60:1 đến 0,82:1; giảm tốc cuối 10,552
Xăng theo sách Không chì, RON 92 trở lên (trang 68, 148) Không chì, RON 91 trở lên (trang 67, 140)

Trang sản phẩm mô tả Vario 160 dùng động cơ eSP+ 4 van và khung dập hàn laser eSAF; Vario 125 dùng động cơ eSP, phun xăng PGM-FI, có Idling Stop và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, theo Honda giảm khoảng 60% lượng khí thải so với phiên bản trước. Cả hai sách cho phép xăng pha cồn có hàm lượng ethanol không quá 10%; cách đọc mục này trong sách có ở bài xe nào dùng được xăng E10.

Kích thước, khối lượng và bình xăng

Hạng mục Vario 160 Thể Thao Vario 125 Đặc Biệt Vario 125 Street
Khối lượng 118 kg 111 kg 112 kg
Dài × rộng × cao 1.929 × 695 × 1.088 mm 1.919 × 687 × 1.075 mm 1.919 × 751 × 1.076 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.278 mm 1.280 mm 1.280 mm
Độ cao yên 778 mm 769 mm 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 138 mm 131 mm 131 mm
Dung tích bình xăng 5,5 L 5,5 L 5,5 L
Phuộc trước, sau Ống lồng; lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Ống lồng; lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Như bản Đặc Biệt

Số liệu trong bảng lấy từ trang so sánh. Sách ghi thêm góc nghiêng phuộc trước 26°0′ và vết quét 85 mm với Vario 160, 25°51′ và 81 mm với Vario 125; bán kính quay tối thiểu của cả hai là 1,90 m (trang 148 và 140).

Mã loại xe trong sách và phiên bản bán ra

Sách Vario 160 dùng cho hai loại ACB160CAT và ACB160CBT: loại CAT có ABS trên bánh trước (bánh sau không có ABS), rộng 695 mm, nặng 118 kg; loại CBT có phanh kết hợp, rộng 678 mm, nặng 117 kg (trang 11–12, 148). Sách Vario 125 dùng cho loại V (rộng 687 mm, 111 kg) và loại III V (rộng 751 mm, 112 kg), cả hai có phanh kết hợp. Cách đọc của bài: số đo trên trang so sánh khớp loại CAT với bản Vario 160 Thể Thao, loại V với bản Vario 125 Đặc Biệt và loại III V với bản Street; sách không tự ghép mã với tên phiên bản. Bảng giá ngày 03/11/2026 chỉ có Vario 160 Thể Thao, nên loại CBT trong sách không có bản đang bán tương ứng.

Tải trọng và chỗ để đồ

Hạng mục Vario 160 Vario 125
Khả năng chở tối đa (gồm người lái, người ngồi sau, hành lý và phụ kiện) 169 kg 162 kg
Khả năng chở người Người lái và 1 người ngồi sau Người lái và 1 người ngồi sau
Hộc đựng đồ dưới yên 10 kg; trang sản phẩm ghi 17,9 lít 10 kg; trang sản phẩm ghi đến 18 lít
Hộc phía trước, móc treo đồ 1,5 kg 1,5 kg
Cổng sạc USB Loại A, 10,5 W (5 V, 2,1 A), trang 70 Loại C, 15 W (5 V, 3,0 A), trang 69

Cả hai sách ghi cổng USB chỉ dùng để sạc và không được nối thiết bị vượt công suất định mức. Mũ bảo hiểm có thể cất trong hộc dưới yên nếu vừa kích thước; móc giữ mũ chỉ dùng khi đã dựng xe.

Dữ liệu bảo dưỡng trong sách

Hạng mục Vario 160 (trang 148–150) Vario 125 (trang 140–142)
Cỡ lốp 100/80-14M/C 48P; 120/70-14M/C 61P 90/80-14M/C 43P; 100/80-14M/C 48P
Lốp khuyên dùng IRC SCT-006 trước, IRC SCT-007 sau IRC NR87 z hoặc FEDERAL TIRE FT 293 trước; IRC NR95 hoặc FEDERAL TIRE FT 293 sau
Áp suất lốp nguội 200 kPa trước, 225 kPa sau 200 kPa trước, 225 kPa sau
Lượng dầu động cơ 0,8 L khi xả; 0,85 L khi xả và vệ sinh lưới lọc; 0,9 L sau rã máy 0,80 L khi xả; 0,80 L khi xả và vệ sinh lưới lọc; 0,90 L sau rã máy
Dầu truyền động cuối 0,12 L khi xả; 0,14 L sau rã máy 0,12 L khi xả; 0,14 L sau rã máy
Bugi LMAR8L-9 (NGK), khe hở 0,8–0,9 mm CPR7EA-9 (NGK) hoặc U22EPR9 (DENSO), khe hở 0,8–0,9 mm
Bình điện GTZ6V 12 V-5 Ah (10 HR) GTZ6V 12 V-5,0 Ah (10 HR)
Dung dịch làm mát HONDA PRE-MIX, hệ thống 0,50 L HONDA PRE-MIX COOLANT, hệ thống 0,44 L
Cầu chì Chính 20 A; khác 15 A, 7,5 A (loại CAT) hoặc 7,5 A (loại CBT) Chính 25 A; khác 10 A, 7,5 A

Hai sách cùng ghi dầu động cơ Honda 4 kỳ, API SJ trở lên, trừ loại có chữ “Energy Conserving” hoặc “Resource Conserving”, JASO T 903 MB, độ nhớt SAE 10W-30; dầu phanh Honda DOT 3 hoặc DOT 4; tốc độ cầm chừng 1.700 ± 100 vòng/phút; đèn đều là LED.

Giá và trang bị theo phiên bản

Phiên bản Màu Giá bán lẻ đề xuất Phanh
Vario 160 Thể Thao Xám Đen Bạc 56.690.000 đồng ABS bánh trước
Vario 125 Street Đen/Vành Cam, Đen/Vành Trắng 42.895.637 đồng Phanh kết hợp (CBS)
Vario 125 Đặc Biệt Đen, Xanh Đen, Đỏ Đen 41.913.818 đồng Phanh kết hợp (CBS)

Giá và màu theo bảng giá của Honda Việt Nam xem ngày 03/11/2026, chưa gồm lệ phí đăng ký. Cả hai mẫu có khóa thông minh Smart Key, mặt đồng hồ LCD hiển thị mức tiêu hao nhiên liệu và điện áp bình điện. Ý nghĩa đèn báo có ở bài đèn báo ABS xe máy và bài đèn báo Idling Stop.

Bằng lái cần có

Theo khoản 1 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, hạng A1 cấp cho người lái mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm³, hạng A cho xe trên 125 cm³. Vario 125 (124,88 cm³) đi được bằng hạng A1; Vario 160 (156,9 cm³) cần hạng A.

Chỗ trang sản phẩm và sách ghi khác nhau

  • Dung tích Vario 125: trang sản phẩm và trang so sánh ghi “125 cm3”, sách ghi 124,88 cm³; bài dùng số của sách khi xét hạng bằng.
  • Vario 160: trang sản phẩm chỉ có bản Thể Thao, sách có thêm loại phanh kết hợp ACB160CBT.
  • Khối lượng: trang sản phẩm gọi là “khối lượng bản thân”, trang so sánh gọi là “tổng khối lượng”, cùng con số 118 kg và 111 kg; sách gọi là khối lượng bản thân.

Để so với các mẫu tay ga khác của Honda, xem bài thông số Honda Air Blade và bài thông số Honda SH 125i/160i.

Lưu ý phạm vi: số liệu theo tài liệu Honda Việt Nam xem ngày 03/11/2026; sách ghi Honda có quyền thay đổi thông tin mà không cần thông báo trước, xe đời khác hãy theo sách đi kèm xe. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Honda Vario

Vario 160 và Vario 125 khác nhau ở đâu?

Khác ở động cơ (156,9 cm³, 11,3 kW so với 124,88 cm³, 8,48 kW), cỡ lốp, phanh (ABS bánh trước trên Vario 160 Thể Thao, phanh kết hợp trên Vario 125), bugi và cổng USB; bình xăng đều 5,5 lít.

Honda Vario nặng bao nhiêu kg?

Vario 160 Thể Thao 118 kg; Vario 125 Đặc Biệt 111 kg và Street 112 kg, theo trang so sánh của Honda Việt Nam.

Yên Honda Vario cao bao nhiêu?

778 mm với Vario 160 và 769 mm với cả hai bản Vario 125.

Đổ xăng gì cho Vario?

Xăng không chì; sách Vario 160 ghi RON 92 trở lên, sách Vario 125 ghi RON 91 trở lên; ethanol không quá 10%.

Đi Vario 125 có cần bằng A không?

Không. Vario 125 có 124,88 cm³ nên bằng hạng A1 là đủ; Vario 160 cần bằng hạng A.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (8)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *