SYM Attila

Thông số SYM Attila 11/2026: Attila 50 49,5 cc, 2,45 kW, bình 6,2 L, nặng 107 kg

Bảng thông số SYM Attila 50 đang bán tại Việt Nam ngày 03/11/2026: kích thước, trọng lượng, động cơ 49,5 cc, công suất, mô-men, phanh, lốp, đèn, mức tiêu hao, bảo hành, giá đề xuất, điều kiện lái xe gắn máy và so với Shark, Elite, Priti 50.

Thông số SYM Attila trên trang chính thức của VMEP ngày 03/11/2026 chỉ còn một phiên bản là Attila 50: động cơ 4 thì 49,5 cc làm mát bằng không khí, công suất tối đa 2,45 kW tại 8.500 vòng/phút, mô-men cực đại 3,2 N·m tại 6.500 vòng/phút, bình xăng 6,2 L, trọng lượng khô 107 kg. Giá bán đề xuất 26.200.000 đồng, trang ghi đã bao gồm thuế VAT. Các bản Attila dung tích lớn hơn từng bán trước đây không có trang sản phẩm; trang Về SYM chỉ nhắc xe máy Attila đạt danh hiệu hàng Việt Nam chất lượng cao năm 2010 và nhãn hiệu Attila Elizabeth EFI được chứng nhận ngày 06/06/2014. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục SYM Attila.

Bảng thông số kỹ thuật Attila 50

Hạng mục Attila 50 (trang VMEP)
Dài – rộng – cao 1.880 – 680 – 1.120 mm
Khoảng cách 2 trục 1.294 mm
Khoảng cách gầm 100 mm
Tổng trọng lượng khô 107 kg
Động cơ 4 thì
Phân khối 49,5 cc
Hệ thống làm mát Bằng không khí
Nhiên liệu sử dụng Xăng không chì trên 92
Dung tích bình xăng 6,2 L
Công suất tối đa 2,45 kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 3,2 N·m/6.500 vòng/phút
Phanh trước / sau Đĩa / đùm (cơ)
Lốp trước / sau 110/70-12 / 120/70-12
Đèn pha / đèn signal Halogen / 12V-10W
Mức tiêu hao xăng 2,22 L/100 km
Bảo hành 24 tháng hoặc 30.000 km

Phần thông số SYM Attila trên trang không ghi chiều cao yên, đường kính và hành trình piston, tỷ số nén, hệ thống cấp nhiên liệu (chế hòa khí hay phun xăng), hệ thống khởi động, kiểu phuộc, lốp có ruột hay không. Theo khuyến nghị của bài, các thông tin này nên tra trong sách hướng dẫn đi kèm xe hoặc hỏi đại lý trước khi mua.

Động cơ 49,5 cc: công suất, mô-men và mức tiêu hao

Quy đổi theo phép tính của bài, 2,45 kW tương đương khoảng 3,3 mã lực (PS). Công suất cực đại đạt ở 8.500 vòng/phút, vòng tua cao nhất trong các bản tay ga 50cc trên trang SYM; mức 2,45 kW bằng Shark 50 và thấp hơn Elite 50 (2,7 kW), mô-men 3,2 N·m chỉ thấp hơn Elite 50 (3,4 N·m). Mức tiêu hao 2,22 L/100 km lại cao nhất nhóm 50cc, xấp xỉ Naga 150 (2,26 L/100 km); trang không giải thích con số này.

Phép tính của bài: với 2,22 L/100 km, mỗi lít đi được khoảng 45 km, một bình 6,2 L đi được khoảng 279 km nếu xe tiêu thụ đúng mức công bố. Bình 6,2 L lớn thứ hai nhóm tay ga 50cc, sau Priti 50 (6,5 L).

Khung, bánh xe và phanh

Attila 50 dài 1.880 mm, chiều dài cơ sở 1.294 mm, khoảng sáng gầm 100 mm và nặng 107 kg khô, nặng nhất nhóm tay ga 50cc của SYM. Bánh 12 inch với lốp 110/70 trước và 120/70 sau là cỡ bản rộng nhất trong nhóm; hai bản Shark dùng bánh 14 inch nhưng lốp hẹp hơn (70/90, 80/90), Elite 50 và Priti 50 dùng bánh 10 inch. Attila 50 có phanh đĩa trước, đùm sau, giống Priti 50; Shark và Elite phanh đùm cả hai bánh. Cách kiểm tra lốp mòn có ở bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng.

Tiện ích theo mô tả của hãng

  • Đèn đuôi phản xạ nhiều tầng, tạo dáng 3D.
  • Cốp dưới yên chứa được hai mũ bảo hiểm loại 3/4 đầu và thêm vật dụng khác.
  • Nắp bình xăng giấu ở phía cốp trước, tự bung khi xoay chìa khóa sang phải.
  • Tay nắm sau bằng inox bo tròn theo đuôi xe.
  • Đèn trước lớn kiểu cổ điển, bóng pha halogen.

So với các tay ga 50cc khác của SYM

Phiên bản Giá đề xuất (đồng) Trọng lượng Bình xăng Mức tiêu hao Phanh trước
Attila 50 26.200.000 107 kg (khô) 6,2 L 2,22 L/100 km Đĩa
Priti 50 26.700.000 93 kg (bản thân) 6,5 L ≤1,75 L/100 km Đĩa
Shark EFI 50 26.500.000 100 kg (bản thân) 5,2 L 1,79 L/100 km Tang trống
Shark 50 24.500.000 100 kg (khô) 5 L 1,95 L/100 km Đùm
Elite 50 23.100.000 84 kg (khô) 4,3 L 1,88 L/100 km Tang trống

Trang dùng hai cách ghi trọng lượng (trọng lượng khô và khối lượng bản thân), nên chênh vài kg giữa các mẫu chỉ mang tính tham khảo. Toàn bộ danh sách 20 phiên bản có ở bài các dòng xe máy SYM tại Việt Nam.

Lái Attila 50 cần điều kiện gì

Điều 34 khoản 1 điểm g Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH) định nghĩa xe gắn máy là xe có vận tốc thiết kế không lớn hơn 50 km/h, động cơ nhiệt dung tích làm việc không lớn hơn 50 cm³. Điều 56 khoản 1 miễn giấy phép lái xe cho người lái xe gắn máy; khoản 4 yêu cầu người lái hiểu biết quy tắc giao thông, có kỹ năng điều khiển, đủ tuổi và sức khỏe; Điều 59 khoản 1 điểm a cho phép người đủ 16 tuổi trở lên điều khiển xe gắn máy. Trang Attila 50 không ghi vận tốc tối đa, nên theo cách đọc của bài cần xem loại xe ghi trên giấy chứng nhận đăng ký. Hướng dẫn chi tiết cho học sinh có ở bài quy định đi xe máy dưới 50cc cho học sinh; xe vẫn phải đăng ký, xem bài thủ tục đăng ký xe máy mới.

Bảo hành và nhớt

Bảng thông số ghi bảo hành 24 tháng hoặc 30.000 km. Trang Dịch vụ của SYM áp thời hạn riêng ngắn hơn cho phụ tùng hao mòn (ví dụ bình điện, bugi, má phanh, lốp, dây curoa 6 tháng hoặc 6.000 km) và ghi việc không dùng nhớt khuyến cáo SYM C500, SYM S600 là trường hợp không được bảo hành miễn phí; trang không ghi Attila 50 dùng loại nào và bao nhiêu nhớt. Chi tiết ở bài bảo hành xe máy SYM.

Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ trang Attila 50 và danh sách sản phẩm của SYM Việt Nam xem ngày 03/11/2026; quy đổi mã lực, số km mỗi lít và quãng đường một bình là phép tính của bài. Phần điều kiện lái xe là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số SYM Attila

SYM Attila 50 bao nhiêu phân khối?

Trang VMEP ghi 49,5 cc, động cơ 4 thì làm mát bằng không khí.

Attila 50 nặng bao nhiêu kg?

Tổng trọng lượng khô 107 kg, nặng nhất trong các bản tay ga 50cc trên trang SYM.

Attila 50 hao xăng bao nhiêu?

Hãng công bố 2,22 L/100 km; theo phép tính của bài, bình 6,2 L đi được khoảng 279 km.

Đi Attila 50 có cần bằng lái không?

Luật miễn giấy phép lái xe cho xe gắn máy, người lái phải đủ 16 tuổi; cần đối chiếu loại xe ghi trên giấy đăng ký.

Giá Attila 50 bao nhiêu?

Giá bán đề xuất 26.200.000 đồng, đã gồm VAT theo trang sản phẩm ngày 03/11/2026; giá tại đại lý có thể khác.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (1)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *