Thông số SYM Galaxy trên trang chính thức của VMEP ngày 03/11/2026 gồm hai phiên bản xe số 50cc: Galaxy 50 (giá đề xuất 18.000.000 đồng) và Galaxy 50 bánh mâm (18.600.000 đồng), giá đã gồm thuế VAT. Hai trang ghi cùng động cơ 4 thì 49,5 cc làm mát bằng không khí, hộp số 4 số, công suất 1,9 kW tại 7.500 vòng/phút, mô-men 2,85 N·m tại 4.500 vòng/phút, bình xăng 3,4 L, trọng lượng khô 99 kg và mức tiêu hao 1,29 L/100 km. Galaxy là xe số 50cc mạnh nhất trên trang SYM, và trang bản bánh mâm ghi thêm chiều cao yên, khoảng sáng gầm, hệ thống khởi động, đèn. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục SYM Galaxy.
Bảng thông số kỹ thuật Galaxy 50
| Hạng mục | Galaxy 50 | Galaxy 50 (bánh mâm) |
|---|---|---|
| Dài – rộng – cao | 1.940 – 695 – 1.095 mm | 1.940 × 695 × 1.095 mm |
| Khoảng cách 2 trục | 1.240 mm | 1.240 mm |
| Khoảng cách gầm | Không ghi | 125 mm |
| Độ cao yên | Không ghi | 745 mm |
| Trọng lượng khô / tải trọng | 99 kg / 2 người, 130 kg | 99 kg / 130 kg |
| Động cơ / làm mát | 4 thì / không khí | 4 thì |
| Phân khối | 49,5 cc | 49,5 cc |
| Nhiên liệu | Xăng không chì (trên 92) | Xăng không chì (trên 92) |
| Công suất tối đa | 1,9 kW/7.500 vòng/phút | 1,9 kW/7.500 vòng/phút |
| Mô-men cực đại | 2,85 N·m/4.500 vòng/phút | 2,85 N·m/4.500 vòng/phút |
| Mức hao xăng | 1,29 L/100 km | 1,29 L/100 km |
| Truyền động / khởi động | Hộp số 4 số / không ghi | Hộp số 4 số / đề và đạp |
| Phanh trước / sau | Phanh trống (đùm) | Tang trống (đùm) |
| Phuộc trước / sau | Không ghi | Lò xo trụ, thủy lực |
| Lốp trước / sau (có ruột) | 70/80-17 / 80/80-17 | 70/80-17 / 80/80-17 |
| Dung tích bình xăng | 3,4 L | 3,4 L |
| Đèn pha / đèn định vị trước | Không ghi | 12V-35W/35W / 12V-5W |
| Đèn sau, đèn thắng / signal | Không ghi | 12V-5W/18W / 12V-10W |
| Bảo hành | 24 tháng hoặc 30.000 km | 24 tháng hoặc 30.000 km |
Phần thông số SYM Galaxy trên cả hai trang không ghi đường kính, hành trình piston và tỷ số nén, khác với trang Elegant và Angela. Theo cách đọc của bài, các hạng mục chỉ có trên trang bánh mâm (gầm 125 mm, yên 745 mm, đề và đạp) nhiều khả năng cũng đúng với bản thường vì cùng khung và động cơ, nhưng cần hỏi đại lý để chắc chắn.
Động cơ: công suất và mô-men cao nhất nhóm xe số 50cc
Galaxy 50 đạt 1,9 kW, tương đương khoảng 2,6 mã lực (phép tính của bài), cao hơn 1,7 kW của Angela 50 và Elegant 50. Mô-men 2,85 N·m đạt ở 4.500 vòng/phút, thấp hơn nhiều mức 6.000–6.500 vòng/phút của Angela và Elegant; theo cách đọc của bài, mô-men cực đại đến sớm có lợi khi đề-pa hoặc lên dốc nhẹ ở số thấp. Trang mô tả động cơ 50 phân khối tiết kiệm xăng, máy nổ êm. Mức 1,29 L/100 km cho khoảng 78 km mỗi lít và khoảng 264 km một bình 3,4 L (phép tính của bài). Cách lên, về số có ở bài cách đi xe số cho người mới.
Khung, bánh xe và tiện ích
Galaxy 50 dài 1.940 mm, rộng 695 mm, là xe số 50cc lớn nhất trong ba dòng của SYM; chiều dài cơ sở 1.240 mm, nặng 99 kg khô, chở 2 người với tải trọng 130 kg. Hai bánh 17 inch dùng lốp có ruột 70/80 và 80/80, phanh tang trống cả hai bánh. Dấu hiệu lốp mòn cần thay có ở bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng. Tiện ích theo mô tả của hãng:
- Đèn LED signal phía trước cấu tạo mới.
- Hộc dưới yên để được mũ bảo hiểm nửa đầu; hộc chứa đồ phía trước cho vật dụng nhỏ.
- Tay lái chống rung, tư thế lái cân bằng.
Galaxy 50 và Galaxy 50 bánh mâm khác nhau ở đâu
Các con số động cơ, kích thước, lốp, mức tiêu hao trên hai trang giống nhau; mục đặc tính cũng giống hệt. Khác biệt trang thể hiện là kiểu vành và mức giá: bản bánh mâm đắt hơn 600.000 đồng (phép tính của bài). Trang bản bánh mâm có bảng thông số chi tiết hơn, nhưng không nói các hạng mục thêm vào là riêng của bản này.
So với Angela 50 và Elegant 50
| Mẫu | Giá đề xuất (đồng) | Công suất | Mô-men | Mức tiêu hao | Trọng lượng khô |
|---|---|---|---|---|---|
| Galaxy 50 | 18.000.000 | 1,9 kW/7.500 | 2,85 N·m/4.500 | 1,29 L/100 km | 99 kg |
| Angela 50 | 17.900.000 | 1,7 kW/7.500 | 2,5 N·m/6.500 | 1,26 L/100 km | 95 kg |
| Elegant 50 | 16.700.000 | 1,7 kW/7.500 | 2,5 N·m/6.000 | 1,53 L/100 km | 95 kg |
Galaxy mạnh nhất, Angela tiết kiệm nhất (hơn Galaxy 0,03 L mỗi 100 km), Elegant rẻ nhất. Bảng đầy đủ của từng mẫu ở bài thông số SYM Angela 50 và danh sách toàn bộ ở bài các dòng xe máy SYM tại Việt Nam.
Điều kiện lái Galaxy 50
Theo Điều 34 khoản 1 điểm g Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH), xe gắn máy có vận tốc thiết kế không lớn hơn 50 km/h và động cơ nhiệt dung tích làm việc không lớn hơn 50 cm³. Điều 56 khoản 1 miễn giấy phép lái xe cho người lái xe gắn máy, khoản 4 yêu cầu người lái hiểu biết quy tắc giao thông, có kỹ năng điều khiển, đủ tuổi và sức khỏe; Điều 59 khoản 1 điểm a quy định người đủ 16 tuổi trở lên được điều khiển xe gắn máy. Trang Galaxy không ghi vận tốc tối đa, nên theo cách đọc của bài cần đối chiếu loại xe trên giấy chứng nhận đăng ký. Hướng dẫn cho học sinh có ở bài quy định đi xe máy dưới 50cc cho học sinh.
Bảo hành và nhớt
Hai trang ghi bảo hành 24 tháng hoặc 30.000 km. Trang Dịch vụ của SYM áp thời hạn riêng ngắn hơn cho phụ tùng hao mòn (ví dụ bình điện, bugi, má phanh, lốp, sên, nhông, dĩa 6 tháng hoặc 6.000 km) và ghi việc không dùng nhớt khuyến cáo SYM C500, SYM S600 là trường hợp không được bảo hành miễn phí; trang không ghi Galaxy dùng loại nào. Chi tiết ở bài bảo hành xe máy SYM.
Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ hai trang Galaxy và danh sách sản phẩm của SYM Việt Nam xem ngày 03/11/2026; quy đổi mã lực, số km mỗi lít, quãng đường một bình và chênh giá là phép tính của bài. Phần điều kiện lái là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số SYM Galaxy
SYM Galaxy 50 bao nhiêu phân khối?
Trang VMEP ghi 49,5 cc, động cơ 4 thì làm mát bằng không khí, hộp số 4 số.
Galaxy 50 mạnh bao nhiêu?
Công suất 1,9 kW tại 7.500 vòng/phút, mô-men 2,85 N·m tại 4.500 vòng/phút, cao nhất trong ba dòng xe số 50cc của SYM.
Chiều cao yên Galaxy 50 là bao nhiêu?
Trang bản bánh mâm ghi 745 mm; trang bản thường không ghi chiều cao yên.
Galaxy 50 có đề không?
Trang bản bánh mâm ghi hệ thống khởi động đề và đạp; trang bản thường không có dòng này.
Galaxy 50 giá bao nhiêu?
Galaxy 50 giá đề xuất 18.000.000 đồng, bản bánh mâm 18.600.000 đồng, đã gồm VAT theo trang ngày 03/11/2026.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.
- SYM Việt Nam — Galaxy 50 và Galaxy 50 (bánh mâm), xem ngày 03/11/2026.
- SYM Việt Nam — Tất cả sản phẩm và các trang Angela 50, Elegant 50; Dịch vụ bảo hành.
- Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 34, 56, 59.
Đọc tiếp
- Thông số Kymco Like 50 và 50Fi: 49,5 cm³, nặng 101 kg, yên 770 mm, giá từ 25,96 triệu
- SYM Galaxy hao xăng bao nhiêu: Galaxy 50 tốn 1,29 L/100 km theo SYM, bình 3,4 L
- Thông số SYM Elegant 11/2026: Elegant 50 49,5 cc, 1,7 kW, 4 số, nặng 95 kg, 4 phiên bản
- Thông số Honda Wave Alpha 110: 109,2 cm³, 6,12 kW, nặng 96 kg, yên 770 mm
- Lệ phí đăng ký xe và cấp biển số 2026: bảng mức thu theo Thông tư 155
Bình luận (1)