Thông số Kawasaki Z900 trên trang chính thức của Công ty TNHH Kawasaki Motors Việt Nam ngày 03/11/2026 là của bản 2026, giá bán lẻ đề xuất 299.000.000 đồng. Xe dùng động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng 948 cm³ làm mát bằng dung dịch, công suất cực đại 91,0 kW (124 PS) tại 9.500 vòng/phút, mô-men xoắn 97,4 N·m tại 7.700 vòng/phút, hộp số 6 cấp, truyền động xích, khối lượng bản thân 213 kg và bình xăng 17 lít. Trang có dòng “thông số kỹ thuật và giá cả có thể thay đổi”, nên bảng dưới đây là ảnh chụp tại ngày kiểm tra. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục Kawasaki Z900.
Bảng thông số kỹ thuật Kawasaki Z900 2026
| Hạng mục | Z900 2026 (theo trang Kawasaki Việt Nam) |
|---|---|
| Loại động cơ | 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích | 948 cm³ |
| Đường kính × hành trình piston | 73,4 × 56,0 mm |
| Tỉ số nén | 11,8:1 |
| Công suất cực đại | 91,0 kW (124 PS) tại 9.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 97,4 N·m (9,9 kgf·m) tại 7.700 vòng/phút |
| Nhiên liệu / đánh lửa / khởi động / bôi trơn | Phun xăng / kỹ thuật số / điện / bôi trơn cưỡng bức |
| Hộp số / ly hợp / truyền động | 6 cấp / đa đĩa ướt / xích |
| Khung | Trellis, thép chịu lực cao |
| Phuộc trước / hành trình | Hành trình ngược ø41 mm, điều chỉnh được / 120 mm |
| Giảm xóc sau / hành trình | Liên kết ngang, giảm xóc khí nén, chỉnh độ nhún và tải trước lò xo / 140 mm |
| Góc caster / đường mòn / góc lái | 24,7° / 110 mm / 33° mỗi bên |
| Lốp trước / sau | 120/70ZR17M/C (58W) / 180/55ZR17M/C (73W) |
| Phanh trước | Đĩa đôi ø300 mm, kẹp 4 pít-tông (thêm dòng “kích thước trước ø264 mm”) |
| Phanh sau | Đĩa đơn ø250 mm (thêm dòng “kích thước sau ø216 mm”) |
| Dài × rộng × cao | 2.065 × 830 × 1.075 mm |
| Chiều dài cơ sở / khoảng sáng gầm | 1.450 mm / 145 mm |
| Chiều cao yên | 830 mm |
| Trọng lượng | 213 kg (khối lượng bản thân); ước tính khô 193 kg |
| Bình xăng / mức tiêu hao | 17 lít / 5,31 L/100 km |
| Bảo hành | 2 năm |
Khối lượng bản thân theo chú thích của trang gồm các chất lỏng cần cho vận hành, bình nhiên liệu đầy trên 90% và bộ dụng cụ nếu có; trọng lượng khô ước tính không gồm các thứ đó. Hai dòng ø264 mm và ø216 mm đi kèm đường kính đĩa 300 mm và 250 mm mà trang không giải thích; theo khuyến nghị của bài, khi thay đĩa hay má phanh nên hỏi đại lý mã phụ tùng.
Động cơ 948 cm³ và tỉ số truyền
Với piston 73,4 × 56,0 mm và 4 xi-lanh, phép tính của bài cho dung tích khoảng 947,8 cm³, khớp số 948 cm³ trên trang. Tỉ số truyền theo trang:
- Sơ cấp 1,627 (83/51), cuối 2,933 (44/15).
- Số 1: 2,600 (39/15); số 2: 1,950 (39/20); số 3: 1,600 (24/15).
- Số 4: 1,389 (25/18); số 5: 1,217 (28/23); số 6: 1,069 (31/29).
Trang Z900RS SE 2026 ghi cùng dung tích 948 cm³, cùng piston 73,4 × 56,0 mm và tỉ số nén 11,8:1 nhưng công suất 85,0 kW tại 9.300 vòng/phút, mô-men 98,0 N·m; theo cách đọc của bài, hai mẫu dùng chung nền động cơ nhưng được cân chỉnh khác nhau. Tỉ lệ công suất trên khối lượng bản thân của Z900 khoảng 0,43 kW/kg (phép tính của bài, 91,0 chia 213), cao hơn nhiều mức 0,26 kW/kg của Z650.
Điện tử: IMU, KQS, chế độ lái và kiểm soát hành trình
Danh sách công nghệ ở trang thông số Z900 2026 gồm:
- Hệ thống IMU, ghi là nâng cao khả năng định hướng khung sườn; trang tổng quan nói rõ IMU 6 trục.
- KCMF (quản lý khi vào cua), KTRC (kiểm soát lực kéo), ABS; trang tổng quan ghi ABS được cải thiện bằng IMU 6 trục mới.
- Hỗ trợ sang số nhanh Kawasaki (KQS), trang tổng quan ghi là loại hai chiều; hỗ trợ sang số và chống trượt ly hợp.
- Các chế độ về sức mạnh, kiểm soát hành trình điện tử, van tiết lưu kép, chỉ số Economical Riding.
- Màn hình TFT 5 inch, kết nối điện thoại thông minh qua ứng dụng Rideology the App Motorcycle, điều chỉnh âm thanh, ERGO-FIT.
Trang tổng quan còn nêu đèn full LED với đèn hậu dẫn sáng, đường viền yên có lớp urethane dày hơn và lốp Dunlop Sportmax Q5A. Bảng thông số không ghi hãng lốp, nên theo khuyến nghị của bài hãy kiểm tra lốp trên xe giao thực tế. Kiểm soát lực kéo và ABS không thay được kỹ năng; người mới lên xe 4 xi-lanh nên đọc bài cách đi xe phân khối lớn cho người mới.
Khung, phuộc, phanh, lốp và xích
So với Z650, Z900 có phuộc trước hành trình ngược ø41 mm điều chỉnh được (Z650 dùng ống lồng thường), giảm xóc sau khí nén chỉnh được độ nhún và tải trước lò xo, hành trình sau 140 mm, kẹp phanh trước 4 pít-tông và đĩa sau ø250 mm. Lốp sau 180/55ZR17 bản rộng hơn lốp 160/60ZR17 của Z650. Cách đọc mòn gai và áp suất có ở bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng; xe truyền động xích nên cần chỉnh độ chùng định kỳ, xem bài dấu hiệu bộ nhông xích đĩa hỏng.
Kích thước, yên 830 mm và quãng đường mỗi bình
Z900 dài 2.065 mm, rộng 830 mm, cao 1.075 mm, chiều dài cơ sở 1.450 mm, gầm 145 mm và yên cao 830 mm, cao hơn Z650 25 mm (phép tính của bài). Theo số của hãng, bình 17 lít chia mức tiêu hao 5,31 L/100 km cho khoảng 320 km mỗi bình đầy (phép tính của bài). Trang không mô tả cách đo mức tiêu hao, nên con số chỉ dùng để so giữa các mẫu cùng hãng.
So với Z650, Z900RS SE, Z1100 SE và Z H2 SE
| Mẫu (trang Kawasaki Việt Nam) | Giá bán lẻ (đồng) | Dung tích | Công suất | Khối lượng | Yên |
|---|---|---|---|---|---|
| Z650 2026 | 199.000.000 | 649 cm³ | 50,2 kW | 190 kg | 805 mm |
| Z900 2026 | 299.000.000 | 948 cm³ | 91,0 kW | 213 kg | 830 mm |
| Z900RS SE 2026 | 369.000.000 | 948 cm³ | 85,0 kW | 216 kg | 845 mm |
| Z1100 SE 2027 | 409.000.000 | 1.099 cm³ | 100,0 kW | 221 kg | 815 mm |
| Z H2 SE 2022 | 789.300.000 | 998 cm³ | 147,1 kW | 240 kg | 830 mm |
Đặt thông số Kawasaki Z900 cạnh các mẫu trên: Z900 đắt hơn Z650 100.000.000 đồng, rẻ hơn Z900RS SE 70.000.000 đồng và rẻ hơn Z1100 SE 110.000.000 đồng (phép tính của bài). Z900RS SE và Z1100 SE ghi kẹp phanh Brembo M4.32 4 pít-tông đối xứng, Z1100 SE thêm đĩa Brembo ø310 mm; trang Z900 chỉ ghi kẹp 4 pít-tông, không ghi hãng. Bảng đầy đủ của mẫu nhỏ hơn có ở bài thông số Kawasaki Z650 2026; mẫu phân khối lớn của hãng khác ở bài xe phân khối lớn Honda.
Bằng lái, độ tuổi và đăng ký
Theo Điều 57 khoản 1 văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, hạng A cấp cho người lái mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³, nên Z900 948 cm³ cần giấy phép hạng A; Điều 59 khoản 1 điểm b quy định người đủ 18 tuổi trở lên được cấp hạng này. Điều 89 khoản 2 cho phép giấy phép hạng A2 cấp trước khi luật có hiệu lực tiếp tục lái xe từ 175 cm³ trở lên, còn hạng A1 cũ chỉ dùng cho xe từ 50 cm³ đến dưới 175 cm³. Đề lý thuyết có ở bài cấu trúc đề thi lý thuyết bằng A, hồ sơ đăng ký ở bài thủ tục đăng ký xe máy mới.
Bảo hành và cứu hộ
Trang thông số Z900 ghi bảo hành 2 năm, không ghi giới hạn km; điều kiện cụ thể nằm trong sổ bảo hành của đại lý. Chương trình Kawasaki Rider Protection tặng thẻ cứu hộ Zutto Ride 01 năm kể từ ngày mua cho xe mô tô Kawasaki phân phối chính hãng tại Việt Nam: xì lốp và kích bình miễn phí, tiếp xăng tính tiền xăng theo giá thị trường, vận chuyển xe miễn phí 300 km và 100.000 đồng cho mỗi 10 km vượt giới hạn. Trang cũng ghi Kawasaki Motors Việt Nam không chịu trách nhiệm khi không dùng phụ tùng chính hãng hoặc xe đã sửa, thay thế tại đại lý không được ủy quyền.
Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ trang 2026 Z900 và trang tổng quan Z900 của Kawasaki Motors Việt Nam xem ngày 03/11/2026; dung tích theo piston, tỉ lệ công suất, quãng đường mỗi bình và chênh giá là phép tính của bài. Phần bằng lái là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Kawasaki Z900
Kawasaki Z900 bao nhiêu phân khối?
Z900 dùng động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng 948 cm³, làm mát bằng dung dịch, piston 73,4 × 56,0 mm.
Z900 2026 mạnh bao nhiêu?
Trang ghi 91,0 kW (124 PS) tại 9.500 vòng/phút và 97,4 N·m tại 7.700 vòng/phút.
Z900 nặng bao nhiêu, yên cao bao nhiêu?
Khối lượng bản thân 213 kg, trọng lượng khô ước tính 193 kg, chiều cao yên 830 mm.
Z900 có KQS và kiểm soát hành trình không?
Trang thông số 2026 liệt kê KQS, kiểm soát hành trình điện tử, IMU, KCMF, KTRC và các chế độ sức mạnh.
Giá Kawasaki Z900 2026 bao nhiêu?
Giá bán lẻ đề xuất 299.000.000 đồng theo trang ngày 03/11/2026, chưa gồm chi phí đăng ký và có thể thay đổi.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.
- Kawasaki Motors Việt Nam — 2026 Z900, thông số kỹ thuật và trang tổng quan Z900, xem ngày 03/11/2026.
- Kawasaki Motors Việt Nam — trang thông số 2026 Z900RS SE, 2027 Z1100 SE, 2022 Z H2 SE, 2026 Z650; Kawasaki Rider Protection.
- Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 57, 59, 89.
Đọc tiếp
- Thông số Harley-Davidson Sportster S 2026: 1.252 cc, 121 HP, 125 Nm, yên 765 mm, 228 kg
- Các dòng xe máy Kawasaki tại Việt Nam 11/2026: 23 mẫu mô tô trong 9 dòng, giá từ 75 triệu
- Bảo hành xe máy Kawasaki: 24 tháng trên cả 23 mẫu, thẻ cứu hộ Zutto Ride 01 năm
- Dấu hiệu lá côn hỏng trên xe côn tay và cách kiểm tra hành trình tay côn
- Cách đi xe máy ban đêm: đèn, tầm nhìn và tốc độ an toàn
- Lỗi không có bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe máy phạt bao nhiêu?
Bình luận