Royal Enfield Hunter 350

Thông số Royal Enfield Hunter 350 2026: 349 cc, 14,87 kW, 27 N·m, nặng 181 kg, bình 13 lít

Bảng thông số Royal Enfield Hunter 350 bản 2026 trên trang Royal Enfield Việt Nam ngày 03/11/2026: động cơ 349 cc làm mát gió-dầu, công suất, mô-men, ly hợp chống trượt, hộp số 5 cấp, khung, phuộc, phanh ABS hai kênh, lốp 17 inch, kích thước, yên 790 mm, nặng 181 kg, nhớt khuyến nghị và bản Metro.

Thông số Royal Enfield Hunter 350 trên trang Royal Enfield phiên bản Việt Nam xem ngày 03/11/2026 là của bản 2026: động cơ xi-lanh đơn 349 cc làm mát gió-dầu, công suất 20,2 BHP (14,87 kW) tại 6.100 vòng/phút, mô-men 27 N·m tại 4.000 vòng/phút, hộp số 5 cấp, ly hợp đa đĩa ướt có hỗ trợ và chống trượt, nặng 181 kg với 90% nhiên liệu và dầu, bình xăng 13 lít, yên cao 790 mm và ABS hai kênh. Bảng thông số trên trang dùng nhãn tiếng Anh và có dòng “thông số của xe có thể khác theo phiên bản”. Trang không hiện giá bán. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục Royal Enfield Hunter 350.

Bảng thông số kỹ thuật Hunter 350 2026

Hạng mục Hunter 350 (theo trang Royal Enfield Việt Nam)
Loại động cơ Xi-lanh đơn, 4 thì, làm mát gió-dầu
Dung tích / piston 349 cc / 72 × 85,8 mm
Tỉ số nén 9,5:1
Công suất cực đại 20,2 BHP tại 6.100 vòng/phút (14,87 kW)
Mô-men xoắn cực đại 27 N·m tại 4.000 vòng/phút
Nhiên liệu Phun xăng điện tử (EFI)
Ly hợp / hộp số Đa đĩa ướt, hỗ trợ và chống trượt / 5 cấp ăn khớp thường xuyên
Bôi trơn / nhớt máy Các-te ướt, cưỡng bức / SAE 15W-50, API SL, JASO MA2, bán tổng hợp
Lọc gió / khởi động Lõi giấy / điện
Khung Twin downtube spine (khung xương sống ống kép phía dưới)
Phuộc trước Ống lồng 41 mm, hành trình 130 mm
Giảm xóc sau Ống kép dạng nhũ tương, chỉnh tải trước 6 nấc, hành trình 90 mm
Chiều dài cơ sở / khoảng sáng gầm 1.370 mm / 160 mm
Dài × rộng × cao (không gương) 2.055 × 810 × 1.070 mm
Chiều cao yên 790 mm
Khối lượng 181 kg (với 90% nhiên liệu và dầu)
Bình xăng 13 lít
Lốp trước / sau Mâm hợp kim 110/70-17 54P / 140/70-17 66P, không săm
Phanh trước / sau Đĩa 300 mm, kẹp nổi 2 pít-tông / đĩa 270 mm, kẹp nổi 1 pít-tông
ABS Hai kênh
Điện 12 V DC; ắc quy 12 V 8 Ah VRLA không cần bảo dưỡng

Bảng trên trang ghi nhãn “Ignition System” cho dòng phun xăng điện tử; bài giữ nguyên nội dung và xếp vào mục nhiên liệu. Trang không có dòng mức tiêu hao nhiên liệu, tốc độ tối đa, truyền động cuối hay bảo hành.

Động cơ 349 cc và ly hợp chống trượt

Với piston 72 × 85,8 mm, phép tính của bài cho dung tích khoảng 349,3 cm³, khớp số 349 cc. Hành trình piston dài hơn đường kính, và mô-men cực đại đạt ở 4.000 vòng/phút, thấp hơn nhiều so với vòng tua công suất 6.100 vòng/phút. Bản 2026 thêm ly hợp hỗ trợ và chống trượt; phần câu hỏi của trang nói lợi ích là bóp côn nhẹ hơn, đỡ mỏi và sang số êm hơn. Người mới chuyển lên xe côn tay có thể đọc bài cách đi xe côn tay. Tỉ lệ công suất trên khối lượng khoảng 0,082 kW/kg (phép tính của bài, 14,87 chia 181).

Khung, phuộc, phanh và lốp 17 inch

Hunter 350 dùng hai bánh 17 inch mâm hợp kim với lốp không săm, phanh đĩa 300 mm phía trước và 270 mm phía sau, ABS hai kênh. Phuộc trước ống lồng 41 mm hành trình 130 mm, phía sau là cặp giảm xóc chỉnh tải trước 6 nấc, hành trình 90 mm. Chiều dài cơ sở 1.370 mm; trang gọi đây là chiều dài cơ sở ngắn, giúp xe linh hoạt trong phố. Theo khuyến nghị của bài, dù là lốp không săm vẫn nên kiểm tra gai và áp suất định kỳ, xem bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng; ắc quy 12 V 8 Ah, cách thử nhanh ở bài dấu hiệu ắc quy xe máy hỏng.

Bản Metro: đèn LED, Tripper Pod, sạc Type-C

Phần câu hỏi trên trang Hunter 350 ghi xe có 2 phiên bản và 5 màu, và một số trang bị chỉ có trên bản Metro:

  • Đèn pha LED: chiếu xa và gần 16,5 W/11 W, có đèn định vị tích hợp.
  • Tripper Pod: màn hình dẫn đường gắn trên cụm đồng hồ kim kết hợp số.
  • Cổng sạc nhanh USB Type-C.
  • Màu bản Metro: Tokyo Black, Rebel Blue, London Red, Rio White và Dapper Grey.

Trang không nêu tên phiên bản còn lại và khác biệt chi tiết ngoài các mục trên; theo khuyến nghị của bài, hãy hỏi đại lý xe tại cửa hàng thuộc bản nào trước khi so giá.

Nhớt khuyến nghị và chạy rà

Bảng thông số ghi nhớt máy SAE 15W-50, cấp API SL, JASO MA2, loại bán tổng hợp, nhưng không ghi dung tích nhớt và chu kỳ thay; thông tin đó nằm trong sổ hướng dẫn sử dụng. Trang Hỗ trợ của Royal Enfield Việt Nam khuyên trước 500 km đầu không chạy quá 60 km/giờ và trước 2.000 km không quá 70 km/giờ, và kiểm tra dầu máy nằm giữa vạch MAX và MIN trước khi khởi động. Mốc thay nhớt chung có ở bài khi nào thay nhớt máy, còn mốc chính xác của Hunter 350 phải theo sổ của hãng.

So với Classic 350 và Kawasaki W230

Mẫu Dung tích Công suất Khối lượng Yên Bánh trước / sau
Hunter 350 2026 349 cc 14,87 kW 181 kg 790 mm 17 / 17 inch
Classic 350 2024 349 cc 14,87 kW 195 kg 805 mm 19 / 18 inch
Kawasaki W230 2027 233 cm³ 12,9 kW 143 kg 745 mm 18 / 17 inch

Đặt thông số Royal Enfield Hunter 350 cạnh Classic 350: cùng động cơ nhưng Hunter nhẹ hơn 14 kg, yên thấp hơn 15 mm và dùng bánh nhỏ hơn (phép tính của bài). Danh sách 5 mẫu Royal Enfield và giá có ở bài các dòng xe máy Royal Enfield tại Việt Nam.

Bằng lái cho Hunter 350

Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 57 khoản 1, quy định hạng A cho mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³, nên Hunter 350 cần hạng A; Điều 59 khoản 1 điểm b quy định đủ 18 tuổi mới được cấp. Theo Điều 89 khoản 2, bằng A1 cấp trước khi luật có hiệu lực chỉ tiếp tục lái xe từ 50 cm³ đến dưới 175 cm³, nên theo cách đọc của bài không đủ cho xe 349 cc; bằng A2 cũ thì được. Đề lý thuyết có ở bài cấu trúc đề thi lý thuyết bằng A.

Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ trang Hunter 350 và trang Hỗ trợ của Royal Enfield Việt Nam xem ngày 03/11/2026, bảng Classic 350 lấy từ tệp thông số mà trang Classic 350 liên kết; dịch nhãn, dung tích theo piston, tỉ lệ công suất và chênh lệch là phép tính của bài. Phần bằng lái là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Royal Enfield Hunter 350

Royal Enfield Hunter 350 bao nhiêu phân khối?

Hunter 350 có động cơ xi-lanh đơn 349 cc làm mát gió-dầu, piston 72 × 85,8 mm, phun xăng điện tử.

Hunter 350 mạnh bao nhiêu?

Trang ghi 20,2 BHP (14,87 kW) tại 6.100 vòng/phút và 27 N·m tại 4.000 vòng/phút.

Hunter 350 nặng bao nhiêu, yên cao bao nhiêu?

Nặng 181 kg với 90% nhiên liệu và dầu, yên cao 790 mm, khoảng sáng gầm 160 mm.

Hunter 350 dùng nhớt gì?

Bảng thông số ghi SAE 15W-50, API SL, JASO MA2, bán tổng hợp; dung tích nhớt cần xem sổ hướng dẫn.

Hunter 350 có ABS không?

Có, bảng thông số ghi ABS hai kênh, phanh đĩa 300 mm trước và 270 mm sau.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *