Thông số Royal Enfield Classic 350 dưới đây lấy từ bảng thông số kỹ thuật mà trang Classic 350 của Royal Enfield Việt Nam liên kết ở nút “Tải về bảng thông số kỹ thuật”, xem ngày 03/11/2026. Tệp này ghi tên “The 2024 Classic 350” và có chữ australia trong tên tệp, nên có thể là bảng của thị trường Úc; trang Việt Nam không có bảng thông số riêng. Theo bảng, xe dùng động cơ xi-lanh đơn 349 cc làm mát gió-dầu, công suất 20,2 BHP (14,87 kW) tại 6.100 vòng/phút, mô-men 27 N·m tại 4.000 vòng/phút, hộp số 5 cấp, nặng 195 kg với 90% nhiên liệu và dầu, bình xăng 13 lít. Trang Việt Nam ghi giá theo màu từ 129.000.000 đến 139.000.000 đồng. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục Royal Enfield Classic 350.
Bảng thông số kỹ thuật Classic 350
| Hạng mục | Classic 350 (bảng hãng liên kết từ trang Việt Nam) |
|---|---|
| Loại động cơ | Xi-lanh đơn, 4 thì, làm mát gió-dầu |
| Dung tích / piston / tỉ số nén | 349 cc / 72 × 85,8 mm / 9,5:1 |
| Công suất cực đại | 20,2 BHP tại 6.100 vòng/phút (14,87 kW) |
| Mô-men xoắn cực đại | 27 N·m tại 4.000 vòng/phút |
| Nhiên liệu | Phun xăng điện tử (EFI) |
| Ly hợp / hộp số | Đa đĩa ướt / 5 cấp ăn khớp thường xuyên |
| Bôi trơn / nhớt máy | Các-te ướt, cưỡng bức / SAE 15W-50, API SL, JASO MA2, bán tổng hợp |
| Lọc gió / khởi động | Lõi giấy / điện |
| Khung | Twin downtube spine |
| Phuộc trước | Ống lồng 41 mm, hành trình 130 mm |
| Giảm xóc sau | Ống kép dạng nhũ tương, chỉnh tải trước 6 nấc, hành trình 90 mm |
| Chiều dài cơ sở / khoảng sáng gầm | 1.390 mm / 170 mm |
| Dài × rộng × cao (không gương) | 2.145 × 785 × 1.090 mm |
| Chiều cao yên | 805 mm |
| Khối lượng | 195 kg (với 90% nhiên liệu và dầu) |
| Bình xăng | 13 lít |
| Lốp trước | 100/90-19 57P: vành nan dùng săm, mâm hợp kim không săm |
| Lốp sau | 120/80-18 62P: vành nan dùng săm, mâm hợp kim không săm |
| Phanh trước / sau | Đĩa 300 mm, kẹp nổi 2 pít-tông / đĩa 270 mm, kẹp nổi 1 pít-tông |
| ABS | Hai kênh |
| Điện | 12 V DC; ắc quy 12 V 8 Ah VRLA không cần bảo dưỡng; đèn pha LED |
Bảng ghi chiều cao yên 805 mm kèm mã J1A và không có dòng mức tiêu hao nhiên liệu, tốc độ tối đa hay bảo hành. Vì đây là bảng có thể dành cho thị trường khác, theo khuyến nghị của bài nên đối chiếu cỡ vành, loại lốp và trang bị với xe thực tế ở đại lý.
Động cơ 349 cc: dùng chung với Hunter 350
Piston 72 × 85,8 mm cho dung tích khoảng 349,3 cm³ theo phép tính của bài. Các thông số động cơ trong bảng Classic 350 trùng với bảng trên trang Hunter 350: cùng 349 cc, 14,87 kW, 27 N·m, hộp số 5 cấp và cùng loại nhớt. Khác biệt ghi trong bảng là ly hợp: Classic 350 ghi đa đĩa ướt, còn Hunter 350 bản 2026 ghi thêm hỗ trợ và chống trượt. Tỉ lệ công suất trên khối lượng của Classic 350 khoảng 0,076 kW/kg (phép tính của bài, 14,87 chia 195). Bảng đầy đủ của mẫu roadster ở bài thông số Royal Enfield Hunter 350 2026.
Bánh 19 và 18 inch, vành nan hoặc mâm
Classic 350 dùng bánh trước 19 inch và sau 18 inch, lớn hơn bánh 17 inch của Hunter 350. Bảng liệt kê hai kiểu: vành nan dùng lốp có săm và mâm hợp kim dùng lốp không săm, cùng cỡ 100/90-19 và 120/80-18. Lốp có săm khi thủng thường phải tháo bánh để vá, còn lốp không săm có thể vá nút tạm thời; đây là cách đọc của bài, cách xử lý thực tế nên hỏi tiệm. Dấu hiệu lốp mòn có ở bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng. Phanh đĩa cả hai bánh với ABS hai kênh.
Trang bị theo trang Classic 350 Việt Nam
Trang Classic 350 bản Việt Nam giới thiệu:
- Thiết kế kế thừa mẫu Royal Enfield G2 ra đời năm 1950, tư thế lái thẳng lưng, yên đệm dày.
- Hệ thống đèn pha, cổng sạc USB, tay côn và tay phanh, màn hình dẫn đường Tripper, cụm đồng hồ.
- Bảy phối màu mới; mục “hiện có sẵn” liệt kê Emerald, Stealth Black, Gun Grey, Commando Sand, Medallion Bronze.
Trang hiện 5 mức giá theo ô màu: 139.000.000, 137.000.000 (hai ô), 134.000.000 và 129.000.000 đồng. Vì bản chữ của trang không đặt tên màu cạnh từng giá, bài không ghép giá với màu; khuyến nghị của bài là hỏi đại lý giá của đúng màu và xe dùng vành nan hay mâm.
Nhớt, ắc quy và chạy rà
Bảng ghi nhớt SAE 15W-50, API SL, JASO MA2, bán tổng hợp, nhưng không ghi dung tích nhớt và chu kỳ thay; các mốc này nằm trong sổ hướng dẫn sử dụng, mà trang Việt Nam chỉ cho tải sau khi điền thông tin cá nhân. Mốc chung có ở bài khi nào thay nhớt máy. Ắc quy 12 V 8 Ah loại VRLA; cách thử nhanh ở bài dấu hiệu ắc quy xe máy hỏng. Trang Hỗ trợ của Royal Enfield Việt Nam khuyên không chạy quá 60 km/giờ trong 500 km đầu và không quá 70 km/giờ trước 2.000 km.
So với Hunter 350 và các mẫu cổ điển Kawasaki
| Mẫu | Dung tích | Khối lượng | Yên | Bình xăng | Giá trên trang (đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| Classic 350 | 349 cc | 195 kg | 805 mm | 13 lít | 129.000.000 đến 139.000.000 |
| Hunter 350 | 349 cc | 181 kg | 790 mm | 13 lít | Không hiện giá |
| Kawasaki W230 | 233 cm³ | 143 kg | 745 mm | 12 lít | 126.900.000 |
| Kawasaki Meguro S1 | 233 cm³ | 143 kg | 745 mm | 12 lít | 136.900.000 |
Đặt thông số Royal Enfield Classic 350 cạnh Hunter 350: Classic dài hơn 90 mm, chiều dài cơ sở dài hơn 20 mm, nặng hơn 14 kg (phép tính của bài). Cạnh W230 cùng tầm giá, Classic 350 có dung tích lớn hơn 116 cm³ nhưng nặng hơn 52 kg. Năm mẫu Royal Enfield và giá có ở bài các dòng xe máy Royal Enfield tại Việt Nam.
Bằng lái cho Classic 350
Theo Điều 57 khoản 1 văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, hạng A cấp cho người lái mô tô hai bánh trên 125 cm³, nên Classic 350 cần hạng A; Điều 59 khoản 1 điểm b quy định đủ 18 tuổi trở lên. Điều 89 khoản 2 cho bằng A1 cũ tiếp tục lái xe từ 50 cm³ đến dưới 175 cm³ và bằng A2 cũ lái xe từ 175 cm³ trở lên; theo cách đọc của bài, chỉ A2 cũ hoặc A mới dùng được cho xe 349 cc. Đề lý thuyết có ở bài cấu trúc đề thi lý thuyết bằng A.
Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ tệp “Classic 350 technical specifications” mà trang Classic 350 của Royal Enfield Việt Nam liên kết, giá và trang bị lấy từ chính trang đó, xem ngày 03/11/2026; dịch nhãn, dung tích theo piston, tỉ lệ công suất và chênh lệch là phép tính của bài. Phần bằng lái là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Royal Enfield Classic 350
Royal Enfield Classic 350 bao nhiêu phân khối?
Classic 350 dùng động cơ xi-lanh đơn 349 cc làm mát gió-dầu, piston 72 × 85,8 mm, phun xăng điện tử.
Classic 350 mạnh bao nhiêu?
Bảng ghi 20,2 BHP (14,87 kW) tại 6.100 vòng/phút và 27 N·m tại 4.000 vòng/phút, hộp số 5 cấp.
Classic 350 nặng bao nhiêu, yên cao bao nhiêu?
Nặng 195 kg với 90% nhiên liệu và dầu, yên cao 805 mm, khoảng sáng gầm 170 mm.
Giá Classic 350 ở Việt Nam bao nhiêu?
Trang Royal Enfield Việt Nam ngày 03/11/2026 ghi 5 mức theo màu, từ 129.000.000 đến 139.000.000 đồng.
Classic 350 khác Hunter 350 thế nào?
Cùng động cơ 349 cc, nhưng Classic dùng bánh 19 và 18 inch, nặng 195 kg, yên 805 mm; Hunter bánh 17 inch, nặng 181 kg, yên 790 mm.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.
- Royal Enfield Việt Nam — Classic 350 và bảng thông số Classic 350 mà trang liên kết, xem ngày 03/11/2026.
- Royal Enfield Việt Nam — Hunter 350, trang Hỗ trợ; Kawasaki Việt Nam — 2027 W230, 2027 Meguro S1.
- Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 57, 59, 89.
Đọc tiếp
- Thông số Kawasaki W175 2025: 177 cm³, 9,6 kW, chế hòa khí, 5 số, nặng 126 kg, giá 78 triệu
- Cách đi xe côn tay: bóp côn, vào số, nhả côn không chết máy
- Các dòng xe máy Kawasaki tại Việt Nam 11/2026: 23 mẫu mô tô trong 9 dòng, giá từ 75 triệu
- Thủ tục đăng ký xe máy mới 2026: hồ sơ, nơi làm, các bước và lệ phí
Bình luận (2)