KTM Duke 390

Thông số KTM Duke 390 bản 2023 trên trang KTM Việt Nam: 373 cm³, 32 kW, 37 N·m, yên 830 mm

Thông số KTM 390 Duke bản 2023 trên trang KTM phiên bản Việt Nam ngày 03/11/2026: động cơ xi-lanh đơn 373 cm³ làm mát bằng dung dịch, công suất, mô-men, hộp số 6 cấp, khung trellis, phuộc WP APEX, phanh 320/230 mm, ABS có chế độ Supermoto, yên, bình xăng, khoảng sáng gầm và bằng lái.

Thông số KTM Duke 390 trên trang KTM phiên bản Việt Nam (tiếng Anh) xem ngày 03/11/2026 là của mẫu “2023 KTM 390 Duke”, mẫu duy nhất dưới 1.000 cm³ trong nhóm naked bike của trang. Trang thông số kỹ thuật ghi động cơ xi-lanh đơn 4 thì 373 cm³ làm mát bằng dung dịch, mô-men 37 N·m, hộp số 6 cấp, yên cao 830 mm, bình xăng khoảng 13,4 lít và khoảng sáng gầm 175 mm; trang giới thiệu mẫu xe ghi thêm công suất 32 kW (44 hp) và trọng lượng khô 149 kg. Trang không hiện giá và có lưu ý thông số có thể khác nhau giữa các quốc gia. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục KTM Duke 390.

Bảng thông số kỹ thuật KTM 390 Duke 2023

Hạng mục 390 Duke 2023 (trang KTM Việt Nam)
Kiểu động cơ Xi-lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng dung dịch
Dung tích 373 cm³
Công suất 32 kW (44 hp), theo trang giới thiệu
Mô-men xoắn 37 N·m
Quản lý động cơ Bosch EMS với ga điện tử (ride-by-wire), họng ga 46 mm
Hộp số / ly hợp 6 cấp / ly hợp chống trượt có trợ lực
Ống xả Ống xả sơ cấp thép không gỉ, ống thứ cấp nhôm
Xích 520 X-Ring
Khung / khung phụ sau Trellis thép sơn tĩnh điện / trellis thép sơn tĩnh điện
Góc cổ lái / đường mòn 65° / 95 mm
Chiều dài cơ sở 1.357 mm
Phuộc trước / hành trình WP APEX hành trình ngược ø43 mm / 142 mm
Giảm xóc sau / hành trình WP APEX monoshock / 150 mm
Phanh trước Đĩa 320 mm, kẹp 4 pít-tông gắn hướng tâm
Phanh sau Đĩa 230 mm, kẹp nổi 1 pít-tông
ABS Bosch hai kênh, có chế độ Supermoto
Bánh xe Mâm đúc 17 inch, lốp trước rộng 110 mm, sau 150 mm
Chiều cao yên / khoảng sáng gầm 830 mm / 175 mm
Bình xăng Khoảng 13,4 lít
Trọng lượng khô 149 kg, theo trang giới thiệu
Khí thải CO₂ 81 g/km

Trang thông số không có dòng công suất, trọng lượng có xăng dầu, mức tiêu hao nhiên liệu hay bảo hành; các ô công suất và trọng lượng khô trong bảng lấy từ trang giới thiệu mẫu xe. Phần mô tả yên trên trang giới thiệu ghi 820 mm, còn trang thông số ghi 830 mm; bài dùng con số của trang thông số và khuyến nghị ngồi thử tại đại lý.

Động cơ 373 cm³, ga điện tử và ly hợp chống trượt

Trang giới thiệu mô tả nắp máy 4 van dẫn động bằng hai trục cam trên, con đội phủ carbon, hệ thống phun xăng với họng ga 46 mm, hộp số 6 cấp tỉ số gần và bộ xúc tác được điều khiển. Ly hợp chống trượt mở khi mô-men ngược của động cơ quá lớn, giúp bánh sau không nảy khi phanh gấp hoặc về số; ở chiều ngược lại, cơ cấu trợ lực giúp bóp côn nhẹ, theo trang chỉ cần một ngón tay. Tỉ lệ công suất trên trọng lượng khô khoảng 0,21 kW/kg (phép tính của bài, 32 chia 149); con số theo trọng lượng có xăng dầu sẽ thấp hơn nhưng trang không ghi. Người mới làm quen xe côn tay có thể đọc bài cách đi xe côn tay.

Khung trellis, phuộc WP APEX, phanh và lốp

Khung chính và khung phụ sau đều là trellis thép sơn tĩnh điện. Phuộc trước WP APEX hành trình ngược ø43 mm, theo trang giới thiệu dùng công nghệ open-cartridge, phía sau là giảm xóc đơn WP APEX; hành trình 142 mm trước và 150 mm sau. Bánh mâm đúc 17 inch, lốp trước rộng 110 mm và sau 150 mm; trang không ghi đầy đủ cỡ lốp và chỉ số tải. Hệ thống phanh do BYBRE cung cấp với đĩa trước 320 mm, kẹp 4 pít-tông gắn hướng tâm, đĩa sau 230 mm. Xích 520 X-Ring cần vệ sinh và chỉnh độ chùng theo sổ bảo dưỡng; dấu hiệu mòn có ở bài dấu hiệu bộ nhông xích đĩa hỏng, còn lốp ở bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng.

ABS Bosch và chế độ Supermoto

Trang ghi ABS Bosch hai kênh là trang bị tiêu chuẩn. Khi bật chế độ Supermoto bằng một nút bấm, hệ thống chỉ can thiệp ở phanh trước, còn lực phanh sau hoàn toàn do chân phải người lái quyết định. Theo khuyến nghị của bài, chế độ này dành cho người đã quen xe và nên dùng ở nơi an toàn; đi phố hằng ngày nên để ABS hoạt động ở cả hai bánh. Tay côn và tay phanh chỉnh được, ghi đông dạng dựng. Kỹ năng phanh cho người mới lên mô tô có ở bài cách đi xe phân khối lớn cho người mới.

So với 390 Adventure R và các mẫu cùng tầm

Mẫu (trang chính hãng tại Việt Nam) Dung tích Công suất / mô-men Yên Bình xăng
KTM 390 Duke 2023 373 cm³ 32 kW / 37 N·m 830 mm 13,4 lít
KTM 390 Adventure R 2026 398,7 cm³ 45 PS / 39 N·m 870 mm 14 lít
Kawasaki Z500 2024 451 cm³ 33,4 kW / 42,6 N·m 785 mm 14 lít
Royal Enfield Hunter 350 2026 349 cc 14,87 kW / 27 N·m 790 mm 13 lít

Đặt thông số KTM Duke 390 cạnh 390 Adventure R cùng hãng: mẫu adventure có dung tích lớn hơn khoảng 25,7 cm³, yên cao hơn 40 mm và khoảng sáng gầm 272 mm so với 175 mm (phép tính của bài). So với Hunter 350, Duke 390 có công suất hơn gấp đôi theo số của hai hãng. Danh sách mẫu của hai hãng kia có ở bài các dòng xe máy Kawasaki tại Việt Nam và bài các dòng xe máy Royal Enfield tại Việt Nam.

“A2 license” trên trang khác bằng A2 ở Việt Nam

Trang giới thiệu viết 390 Duke đáp ứng yêu cầu của bằng “A2”. Theo cách đọc của bài, đây là hạng giấy phép ở châu Âu, không phải hạng A2 cũ của Việt Nam. Ở Việt Nam, văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 57 khoản 1, quy định hạng A cho mô tô hai bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³, nên xe 373 cm³ cần hạng A; Điều 59 khoản 1 điểm b quy định đủ 18 tuổi trở lên. Điều 89 khoản 2 cho giấy phép hạng A2 cấp trước khi luật có hiệu lực tiếp tục lái xe từ 175 cm³ trở lên, còn hạng A1 cũ chỉ đến dưới 175 cm³. Đề lý thuyết có ở bài cấu trúc đề thi lý thuyết bằng A.

Bảo hành theo trang KTM Việt Nam

Trang bảo hành của KTM bản Việt Nam ghi xe có bảo hành tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời hạn tùy mẫu và đại lý ủy quyền nắm thông tin chi tiết; bảo hành cao cấp tối đa 4 năm áp dụng cho các mẫu đường phố từ đời 2025 trở đi. Theo cách đọc của bài, 390 Duke trên trang là đời 2023 nên cần hỏi đại lý thời hạn bảo hành cụ thể. Việc bảo dưỡng đúng lịch trong sổ hướng dẫn là điều kiện để giữ bảo hành theo trang.

Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ trang giới thiệu và trang thông số kỹ thuật “2023 KTM 390 Duke” trên ktm.com bản Việt Nam xem ngày 03/11/2026; dịch nhãn, tỉ lệ công suất và chênh lệch là phép tính của bài. Phần bằng lái là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số KTM Duke 390

KTM 390 Duke bao nhiêu phân khối?

Bản 2023 trên trang KTM Việt Nam ghi 373 cm³, xi-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch.

390 Duke mạnh bao nhiêu?

Trang giới thiệu ghi 32 kW (44 hp); trang thông số ghi mô-men 37 N·m và hộp số 6 cấp.

390 Duke yên cao bao nhiêu, nặng bao nhiêu?

Trang thông số ghi yên 830 mm (trang giới thiệu ghi 820 mm); trọng lượng khô 149 kg theo trang giới thiệu.

Bình xăng KTM 390 Duke bao nhiêu lít?

Khoảng 13,4 lít theo trang thông số; trang không ghi mức tiêu hao, chỉ ghi khí thải CO₂ 81 g/km.

Giá KTM 390 Duke ở Việt Nam bao nhiêu?

Trang KTM Việt Nam ngày 03/11/2026 không hiện giá; cần hỏi đại lý ủy quyền qua mục tìm đại lý.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Bình luận (1)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *