Thông số Toyota Veloz Cross trong bài được tổng hợp từ catalogue Veloz Cross và sách hướng dẫn sử dụng do Toyota Việt Nam đăng tải, đối chiếu ngày 04/11/2026. Xe đang bán hai phiên bản là Veloz Cross CVT giá từ 638 triệu đồng và Veloz Cross CVT Top giá từ 660 triệu đồng, cùng 7 chỗ, động cơ xăng 2NR-VE 1.5L, dẫn động cầu trước và xuất xứ Việt Nam theo trang danh sách xe. Bảng dưới gom các con số chính theo từng nhóm; chỗ nào catalogue và sách ghi khác nhau, bài nêu rõ ở mục riêng. Các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Toyota Veloz Cross.
Kích thước, khoảng sáng gầm và số chỗ
| Hạng mục | Veloz Cross CVT | Veloz Cross CVT Top |
|---|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.475 × 1.750 × 1.700 mm | 4.475 × 1.750 × 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750 mm | 2.750 mm |
| Vết bánh trước / sau | 1.505 / 1.500 mm | 1.515 / 1.510 mm |
| Khoảng sáng gầm | 205 mm | 205 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 4,9 m | 5 m |
| Bình nhiên liệu | 43 lít | 43 lít |
| Số chỗ | 7 | 7 |
Catalogue ghi khoảng cách giữa hàng ghế một và hàng ghế hai lên đến 980 mm; hàng ghế thứ hai trượt và ngả 60:40, hàng thứ ba gập 50:50 và có chế độ sofa. Sách hướng dẫn sử dụng dùng chung cho nhiều kiểu xe nên bảng kích thước trong mục 8-1 có thêm các con số khác: dài 4.395 mm và rộng 1.730 mm với xe không có cản aero, dài 4.475 mm và rộng 1.750 mm với xe có cản aero. Chiều cao trong sách đổi theo cỡ lốp và kiểu ăng ten, từ 1.665 mm đến 1.700 mm; con số 1.700 mm ứng với xe có lốp 16 hoặc 17 inch và ăng ten vây cá mập, trùng với catalogue Veloz Cross.
Động cơ 2NR-VE và nhiên liệu
| Hạng mục | Giá trị | Tài liệu |
|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 2NR-VE, xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng | Catalogue, sách mục 8-1 |
| Đường kính × hành trình pít tông | 72,5 × 90,6 mm | Sách mục 8-1 |
| Dung tích xi lanh | 1.496 cc | Catalogue |
| Công suất tối đa | 78 kW (105 hp) tại 6.000 vòng/phút | Catalogue |
| Mô men xoắn tối đa | 138 Nm tại 4.200 vòng/phút | Catalogue |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 và thiết bị cảm biến khí thải | Catalogue |
| Nhiên liệu | Xăng không pha chì, chỉ số ốc tan từ 90 trở lên | Sách mục 8-1 |
| Xăng pha ethanol | Hàm lượng ethanol tối đa 20% | Sách mục 8-1 |
| Bugi | DENSO SC16HR11, khe hở 1,1 mm, đầu hợp kim iridium | Sách mục 8-1 |
Khe hở xu páp và bộ căng đai dẫn động đều tự động điều chỉnh. Sách dặn chỉ dùng bugi đầu iridium và không chỉnh khe hở bugi; không dùng xăng có phụ gia kim loại như mangan, sắt, chì, không dùng xăng pha methanol như M15, M85, M100. Tiếng gõ máy nhẹ khi tăng tốc hoặc leo dốc được sách mô tả là bình thường. Số máy dập trên thân động cơ, còn số khung (VIN) dập trong khoang động cơ và in trên nhãn nhà sản xuất.
Truyền động, khung gầm, vành và lốp
| Hạng mục | Veloz Cross CVT | Veloz Cross CVT Top |
|---|---|---|
| Hộp số (catalogue) | Số tự động vô cấp | Số tự động vô cấp kép |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước |
| Chế độ lái | Eco, Normal, Power | Eco, Normal, Power |
| Treo trước / sau | MacPherson với thanh cân bằng / dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Như bản CVT |
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
| Phanh trước / sau | Đĩa / đĩa | Đĩa / đĩa |
| Lốp và vành | 195/60R16 89H, vành 16 × 6J | 205/50R17 89V, vành 17 × 6½J |
| Áp suất lốp khi nguội (trước / sau) | 230 / 220 kPa | 230 / 220 kPa |
Cỡ lốp lấy từ catalogue; chỉ số tải, tốc độ, cỡ vành và áp suất lấy từ sách. Lực xiết đai ốc bánh xe là 103 N·m, độ rơ vô lăng nhỏ hơn 10 mm. Sách còn có cỡ 185/65R15 88H dùng cho kiểu xe khác, không có trong catalogue Veloz Cross. Hộp số dùng dầu CVT chính hiệu Toyota loại FE, dung tích tham khảo 6,0 lít. Sách mô tả cần số có các vị trí P, R, N, D, S và chế độ chọn số tay từ 1M đến 7M; Toyota Vios bản CVT cũng có chế độ M 7 cấp theo bài hộp số Toyota Vios.
Mức tiêu thụ nhiên liệu theo catalogue
| Chu trình | Veloz Cross CVT | Veloz Cross CVT Top |
|---|---|---|
| Trong đô thị | 7,8 L/100 km | 7,29 L/100 km |
| Ngoài đô thị | 5,14 L/100 km | 4,78 L/100 km |
| Kết hợp | 6,12 L/100 km | 5,7 L/100 km |
Bản CVT Top có mức tiêu thụ công bố thấp hơn bản CVT ở cả ba chu trình dù dùng lốp 17 inch; catalogue không giải thích nguyên nhân. Theo cách đọc của bài, khác biệt này nhiều khả năng gắn với hộp số vô cấp kép của bản Top, nhưng đây chỉ là suy luận chưa có tài liệu hãng xác nhận. Đèn cảnh báo nhiên liệu thấp sáng khi còn xấp xỉ 6,5 lít trở xuống. Để so sánh, bài thông số Toyota Vios có cùng dung tích động cơ 1.496 cc.
Dung tích chất lỏng và dữ liệu bảo dưỡng
Phần thông số Toyota Veloz Cross dưới đây lấy từ mục 8-1 sách hướng dẫn sử dụng; sách ghi rõ các dung tích chỉ mang tính tham khảo, mức thực tế cần đọc trên que thăm hoặc vạch bình chứa sau khi thay.
- Dầu động cơ: 3,3 lít khi thay cả lọc dầu, 3,1 lít khi không thay lọc (tham khảo); khuyến nghị SAE 0W-20.
- Nước làm mát (xe hộp số vô cấp): 4,5 lít với xe không có bộ sưởi, 5,0 lít với xe có bộ sưởi; dùng nước làm mát siêu bền của Toyota hoặc loại tương đương, không dùng nước thường.
- Dầu hộp số vô cấp: 6,0 lít, loại dầu CVT chính hiệu Toyota FE.
- Dầu phanh: loại FMVSS No. 116 DOT 3; chiều cao bàn đạp phanh tối thiểu 92,6 mm khi nhấn với lực 294 N lúc động cơ nổ máy.
- Ắc quy: mã 34B19L; tỷ trọng ở 20°C từ 1,250 đến 1,290 là nạp đầy; nạp nhanh tối đa 20 A, nạp chậm tối đa 3 A.
- Bóng đèn tự thay được: đèn sương mù trước (nếu có) 19 W loại halogen H16, đèn soi biển số 5 W.
Trang bị an toàn theo catalogue
Cả hai bản có 6 túi khí (người lái, hành khách trước, bên hông phía trước, túi khí rèm), hệ thống cân bằng điện tử VSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau. Bản CVT có camera lùi, bản CVT Top có camera 360 độ. Riêng bản CVT Top có gói an toàn Toyota gồm cảnh báo tiền va chạm PCS, cảnh báo lệch làn LDA, đèn chiếu xa tự động AHB, kiểm soát vận hành chân ga PMC và cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành FDA. Catalogue viết xe có “chứng nhận 5 sao từ Asean Ncap” nhưng không ghi năm thử nghiệm, nên khi so thông số Toyota Veloz Cross với xe khác về an toàn, nên xem trực tiếp kết quả công bố của tổ chức đánh giá.
Những chỗ các nguồn chưa khớp
- Dung tích động cơ: catalogue ghi 1.496 cc, sách in 1,469 cm³ cho 2NR-VE. Theo phép tính của bài từ đường kính 72,5 mm và hành trình 90,6 mm của 4 xi lanh, dung tích xấp xỉ 1.496 cm³, nên con số trong sách nhiều khả năng là lỗi đảo chữ số.
- Hộp số: catalogue ghi bản CVT Top dùng “số tự động vô cấp kép”, nhưng sách chỉ có một mục hộp số vô cấp chung, không mô tả khác biệt giữa hai loại.
- Sách áp dụng cho nhiều kiểu xe, có cả động cơ 1NR-VE 1.329 cm³ và hộp số thường; theo cách đọc của bài, các phần này không áp dụng cho hai bản Veloz Cross đang bán vì danh sách xe chỉ ghi hộp số tự động vô cấp và động cơ 1.496 cc.
Lưu ý phạm vi: kích thước, động cơ, trang bị, lốp và mức tiêu thụ hai phiên bản lấy từ bảng thông số catalogue Veloz Cross, xem ngày 04/11/2026; dung tích chất lỏng, nhiên liệu, bugi, áp suất lốp và đèn nhiên liệu thấp lấy từ mục 7-2 và 8-1 sách hướng dẫn sử dụng; giá, số chỗ và xuất xứ lấy từ trang danh sách xe và bảng giá tháng 9/2026, xem ngày 03/11/2026. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Toyota Veloz Cross
Toyota Veloz Cross dùng động cơ gì?
Cả hai bản dùng động cơ xăng 2NR-VE 1.496 cc, 4 xi lanh thẳng hàng, công suất 78 kW (105 hp) tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn 138 Nm tại 4.200 vòng/phút theo catalogue.
Veloz Cross đổ xăng gì?
Sách yêu cầu xăng không pha chì có chỉ số ốc tan từ 90 trở lên; động cơ dùng được xăng pha ethanol với hàm lượng ethanol tối đa 20%.
Khoảng sáng gầm Veloz Cross là bao nhiêu?
Catalogue ghi 205 mm cho cả bản CVT và CVT Top.
Bình xăng Veloz Cross chứa bao nhiêu lít?
Bình nhiên liệu có dung tích tham khảo 43 lít; đèn nhiên liệu thấp sáng khi còn xấp xỉ 6,5 lít trở xuống.
Hai bản Veloz Cross khác nhau về lốp thế nào?
Bản CVT dùng lốp 195/60R16 trên vành 16 inch, bản CVT Top dùng lốp 205/50R17 trên vành 17 inch; áp suất khi nguội đều là 230 kPa bánh trước và 220 kPa bánh sau.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Toyota Việt Nam — catalogue Veloz Cross (PDF), bảng thông số kỹ thuật, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Veloz Cross (PDF), mục 7-2 Đèn cảnh báo, 8-1 Thông số kỹ thuật, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — Veloz Cross, xem ngày 03/11/2026.
- Toyota Việt Nam — danh sách xe và bảng giá xe tháng 9/2026 (PDF), xem ngày 03/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Toyota Yaris Cross: máy 1.496 cc, bản HEV thêm mô tơ 59 kW, gầm 210 mm
- Thông số Toyota Raize: máy 1.0 turbo 998 cc, 72 kW, 140 Nm, dài 4.030 mm, gầm 200 mm
- Thông số Toyota Avanza Premio: máy 2NR-VE 1.496 cc, dài 4.395 mm, gầm 205 mm, 2 bản
- Các phiên bản Toyota Veloz Cross: CVT giá 638 triệu và CVT Top 660 triệu khác gì
- Toyota Veloz Cross tốn xăng bao nhiêu: bản CVT 6,12 L/100 km, bản CVT Top 5,7 L/100 km
- Hộp số Toyota Veloz Cross: vô cấp CVT, chế độ M từ 1M đến 7M, dầu CVT FE 6 lít
- Thông số Toyota Innova Cross: máy M20A 1.987 cc, cơ sở 2.850 mm, bình 52 lít, 3 phiên bản
- Thông số Toyota Corolla Cross: 1.798 cc, bản xăng 103 kW, hybrid 72 kW cộng mô tơ 53 kW
- Thông số Toyota Fortuner: xăng 2TR-FE 2.694 cc, 122 kW, 245 Nm, gầm 279 mm, bình 80 lít
Bình luận (15)