Thông số Toyota Innova Cross trong catalogue của Toyota Việt Nam (đối chiếu ngày 04/11/2026) chia làm ba phiên bản: 2.0HEV (hybrid, 7 chỗ), 2.0V và 2.0G (máy xăng, 8 chỗ). Cả ba dùng động cơ xăng họ M20A dung tích 1.987 cc, hộp số tự động vô cấp, dẫn động cầu trước, chiều dài cơ sở 2.850 mm và bình nhiên liệu 52 lít; bản hybrid có thêm mô tơ điện 83 kW. Trang Innova Cross ghi xe nhập khẩu từ Indonesia. Sách hướng dẫn sử dụng trên trang hãng chỉ có cho bản hybrid, nên phần dung tích chất lỏng dưới đây áp dụng cho bản 2.0HEV. Các bài khác ở chuyên mục Toyota Innova Cross.
Kích thước, khoảng sáng gầm và số chỗ
| Hạng mục | 2.0HEV | 2.0V | 2.0G |
|---|---|---|---|
| Dài × rộng × cao (mm) | 4.755 × 1.850 × 1.790 | 4.755 × 1.845 × 1.790 | 4.755 × 1.845 × 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | 2.850 | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 155/167 | 153/170 | 148/165 |
| Số chỗ ngồi | 7 | 8 | 8 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,67 | 5,67 | 5,67 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 52 | 52 | 52 |
Catalogue ghi hai con số cho khoảng sáng gầm mỗi bản mà không chú thích. Sách hướng dẫn bản hybrid ghi chiều dài 4.755 mm (xe không có đèn sương mù sau) hoặc 4.760 mm (xe có), chiều rộng 1.845 hoặc 1.850 mm tùy cấp xe, chiều cao 1.795 mm khi xe không tải; vệt bánh trước 1.560 mm và sau 1.580 mm với lốp dưới 18 inch, còn với lốp 18 inch là 1.550 và 1.570 mm.
Động cơ và mô tơ điện
| Hạng mục | 2.0HEV | 2.0V và 2.0G |
|---|---|---|
| Mã động cơ | M20A-FXS | M20A-FKS |
| Dung tích xi lanh | 1.987 cc | 1.987 cc |
| Công suất tối đa | 112 kW (150 hp) tại 6.000 vòng/phút | 128 kW (172 hp) tại 6.600 vòng/phút |
| Mô men xoắn tối đa | 188 Nm tại 4.400–5.200 vòng/phút | 205 Nm tại 4.500–4.900 vòng/phút |
| Mô tơ điện | 83 kW, 206 Nm | Không có |
| Chế độ lái | Power, Eco, Normal | Eco, Normal |
Theo chương 8 sách hướng dẫn, M20A-FXS là động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, đường kính × hành trình piston 80,5 × 97,6 mm, khe hở xu páp tự điều chỉnh. Mô tơ kéo là loại đồng bộ nam châm vĩnh cửu. Ắc quy hybrid là loại nickel-metal gồm 28 mô đun 7,2 V, dung lượng 6,5 Ah, điện áp danh định 201,6 V. Sách cũng ghi tốc độ tối đa 170 km/h, nhưng kèm chú thích chỉ áp dụng cho xe có mã kiểu xe kết thúc bằng chữ V (theo bảng mã của sách là xe cho các nước Trung Đông), nên bài không dùng con số này cho xe Việt Nam. Nguyên lý phối hợp động cơ xăng và mô tơ của hệ hybrid Toyota được giải thích ở bài Toyota Corolla Cross Hybrid.
Truyền động, khung gầm và mức tiêu thụ
| Hạng mục | 2.0HEV | 2.0V | 2.0G |
|---|---|---|---|
| Hộp số | Tự động vô cấp | Tự động vô cấp | Tự động vô cấp |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước |
| Treo trước / sau | McPherson / dầm xoắn | McPherson / dầm xoắn | McPherson / dầm xoắn |
| Cỡ lốp | 225/50R18 | 215/60R17 | 205/65R16 |
| Phanh trước / sau | Đĩa / đĩa | Đĩa / đĩa | Đĩa / đĩa |
| Tiêu thụ đô thị (L/100 km) | 3,89 | 8,7 | 8,6 |
| Tiêu thụ ngoài đô thị (L/100 km) | 5,11 | 6,3 | 6,2 |
| Tiêu thụ kết hợp (L/100 km) | 4,7 | 7,2 | 7,1 |
Bản hybrid tiêu thụ trong đô thị thấp hơn ngoài đô thị, ngược với hai bản máy xăng; theo cách đọc của bài, điều này khớp với việc mô tơ điện gánh phần lớn quãng chạy chậm và dừng chờ trong phố. Ý nghĩa đèn chỉ báo Eco khi chọn chế độ lái tiết kiệm có ở bài đèn báo chế độ ECO.
Dung tích chất lỏng và dữ liệu bảo dưỡng bản 2.0HEV
Phần thông số Toyota Innova Cross dưới đây lấy từ chương 8 sách hướng dẫn bản hybrid:
- Dầu động cơ: 4,2 lít khi thay cả lọc, 3,9 lít khi không thay lọc; dầu đổ tại nhà máy là SAE 0W-16.
- Nước làm mát động cơ: 5,6 lít (xe không có điều hòa tự động phía sau) hoặc 7,2 lít (xe có); nước làm mát bộ điều khiển nguồn 1,7 lít.
- Dầu hộp số hybrid: 3,7 lít, loại dầu e-Transaxle chính hiệu TE của Toyota.
- Bugi: DENSO FC16HR-Q8, khe hở 0,8 mm, đầu iridium, không chỉnh khe hở.
- Dầu phanh: DOT 3 hoặc DOT 4; chiều cao bàn đạp phanh tối thiểu 136,4 mm khi đạp với lực 300 N.
- Lốp 225/50R18 95V, vành 18 × 7J: áp suất 230 kPa trước và sau khi chở tới 6 người; từ 7 người trở lên, trước 230 kPa và sau 250 kPa; lực xiết đai ốc 103 N·m.
- Nhiên liệu: xăng không chì có trị số ốc tan từ 91, cho phép xăng pha ethanol tối đa 10%.
Catalogue ghi bản 2.0HEV và 2.0V có cảm biến áp suất lốp, bản 2.0G không có; ý nghĩa đèn cảnh báo khi áp suất thấp ở bài đèn báo áp suất lốp TPMS.
Trang bị an toàn và bảo hành
Cả ba bản có 6 túi khí, ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC, đèn báo phanh khẩn cấp và 8 cảm biến hỗ trợ đỗ xe. Gói Toyota Safety Sense (PCS, LDA, LTA, DRCC, AHB) cùng BSM và RCTA chỉ có trên bản 2.0HEV; bản HEV và 2.0V có camera toàn cảnh, bản 2.0G dùng camera lùi. Bìa catalogue in thông điệp bảo hành lên tới 10 năm hoặc 185.000 km cho xe và ắc quy điện hybrid, kèm điều kiện; điều kiện cụ thể ở bài bảo hành ô tô Toyota.
Những chỗ các nguồn chưa khớp
Khi đối chiếu thông số Toyota Innova Cross giữa catalogue, sách và trang xe, bài ghi nhận ba chỗ lệch:
- Chiều cao bản hybrid: catalogue ghi 1.790 mm, sách ghi 1.795 mm khi xe không tải.
- Trang Innova Cross hiển thị phiên bản 2.0HEV giá 960 triệu nhưng mục Động cơ lại viết “Động cơ M20A-FKS hoàn toàn mới”; theo catalogue, M20A-FKS là động cơ của bản 2.0V và 2.0G, bản hybrid dùng M20A-FXS.
- Sách bản hybrid còn liệt kê lốp 205/65R16 (ghi cho kiểu xe sản xuất tại Ấn Độ hoặc Indonesia) và 215/60R17, trong khi catalogue Việt Nam ghi bản HEV dùng lốp 225/50R18.
Lưu ý phạm vi: kích thước, động cơ, trang bị và mức tiêu thụ ba phiên bản lấy từ bảng thông số catalogue Innova Cross, xem ngày 04/11/2026; dung tích chất lỏng, dữ liệu động cơ chi tiết và áp suất lốp lấy từ chương 8 sách hướng dẫn sử dụng Innova Cross HEV và chỉ áp dụng cho bản hybrid; xuất xứ lấy từ trang Innova Cross xem ngày 03/11/2026. Nhận định về mức tiêu thụ đô thị là cách đọc của bài. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Toyota Innova Cross
Innova Cross có mấy phiên bản?
Ba phiên bản: 2.0HEV 7 chỗ, 2.0V và 2.0G 8 chỗ; cả ba dùng hộp số tự động vô cấp và dẫn động cầu trước.
Bình xăng Innova Cross bao nhiêu lít?
Catalogue ghi 52 lít cho cả ba phiên bản.
Bản hybrid mạnh bao nhiêu?
Động cơ M20A-FXS đạt 112 kW và 188 Nm, mô tơ điện đạt 83 kW và 206 Nm; catalogue không ghi công suất tổng của hệ thống.
Innova Cross dùng lốp cỡ nào?
Bản 2.0HEV dùng 225/50R18, bản 2.0V 215/60R17, bản 2.0G 205/65R16.
Innova Cross dài và rộng bao nhiêu?
Dài 4.755 mm, rộng 1.845 mm (bản HEV 1.850 mm), cao 1.785–1.790 mm, chiều dài cơ sở 2.850 mm theo catalogue.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Toyota Việt Nam — catalogue Innova Cross (PDF), bảng thông số kỹ thuật và trang bìa, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Innova Cross HEV (PDF), mục 8-1 Thông số kỹ thuật, kiểm tra kiểu xe, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — trang sách hướng dẫn sử dụng Innova Cross HEV, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — trang Innova Cross, xem ngày 03/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Toyota Yaris Cross: máy 1.496 cc, bản HEV thêm mô tơ 59 kW, gầm 210 mm
- Thông số Toyota Raize: máy 1.0 turbo 998 cc, 72 kW, 140 Nm, dài 4.030 mm, gầm 200 mm
- Thông số Toyota Avanza Premio: máy 2NR-VE 1.496 cc, dài 4.395 mm, gầm 205 mm, 2 bản
- Thông số Toyota Veloz Cross: máy 2NR-VE 1.496 cc, cơ sở 2.750 mm, bình 43 lít, 2 phiên bản
- Các phiên bản Toyota Innova Cross: 2.0G 730 triệu, 2.0V 825 triệu, HEV 960 triệu khác gì
- Toyota Innova Cross Hybrid: mô tơ 83 kW, pin 201,6 V, 4,7 L/100 km, giá từ 960 triệu
- Toyota Innova Cross tốn xăng bao nhiêu: bản hybrid 4,7 L/100 km, bản xăng 7,1–7,2 L
- Thông số Toyota Corolla Cross: 1.798 cc, bản xăng 103 kW, hybrid 72 kW cộng mô tơ 53 kW
- Thông số Toyota Fortuner: xăng 2TR-FE 2.694 cc, 122 kW, 245 Nm, gầm 279 mm, bình 80 lít
- Các dòng ô tô Toyota tại Việt Nam 2026: 15 dòng, 29 phiên bản, giá từ 405 triệu
Bình luận (15)