Thông số Toyota Raize trong bài được tổng hợp từ catalogue Raize và sách hướng dẫn sử dụng do Toyota Việt Nam đăng tải, đối chiếu ngày 04/11/2026. Raize đang bán một cấu hình: SUV 5 chỗ, động cơ xăng 1.0 tăng áp 998 cc, hộp số tự động vô cấp CVT, nhập khẩu từ Indonesia theo trang xe; giá từ 510 đến 522 triệu đồng tùy màu theo bảng giá tháng 9/2026. Sách hướng dẫn sử dụng dùng chung cho hai động cơ và hai loại hộp số, nên bài chỉ lấy các dòng của động cơ 1KR-VET và hộp số vô cấp. Các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Toyota Raize.
Kích thước, trọng lượng và khoang hành lý
| Hạng mục | Giá trị | Tài liệu |
|---|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.030 × 1.710 × 1.605 mm | Catalogue |
| Chiều dài cơ sở | 2.525 mm | Catalogue, sách mục 8-1 |
| Vết bánh trước / sau | 1.475 / 1.470 mm | Catalogue, sách mục 8-1 |
| Khoảng sáng gầm | 200 mm | Catalogue |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,1 m | Catalogue, trang xe |
| Trọng lượng thân xe | 1.035 kg | Catalogue |
| Bình nhiên liệu | 36 lít | Catalogue, sách mục 8-1 |
| Khoang hành lý | 369 lít, tới 1.133 lít khi gập hàng ghế sau | Catalogue |
Theo phần thông số Toyota Raize trong catalogue, khoảng cách giữa hai hàng ghế lên đến 900 mm và xe dùng ăng ten dạng vây cá. Bảng kích thước ở mục 8-1 của sách ghi hai mức chiều cao khi xe không tải: 1.605 mm với chú thích “xe có ăng ten” và 1.635 mm với chú thích “xe không có ăng ten”; con số 1.605 mm trùng với catalogue.
Động cơ 1KR-VET tăng áp
| Hạng mục | Giá trị | Tài liệu |
|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 1KR-VET, xăng 4 kỳ, 3 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | Sách mục 8-1, catalogue |
| Dung tích xi lanh | 998 cc | Catalogue, sách, bảng giá |
| Đường kính × hành trình piston | 71,0 × 84,0 mm | Sách mục 8-1 |
| Công suất tối đa | 72 kW (98 hp) tại 6.000 vòng/phút | Catalogue |
| Mô men xoắn tối đa | 140 Nm từ 2.400 đến 4.000 vòng/phút | Catalogue |
| Khí thải | Euro 5 | Catalogue |
| Nhiên liệu | Xăng không pha chì, ốc tan từ 90; pha ethanol tối đa 10% | Sách mục 8-1 |
| Bugi | NGK SILKAR7G8G, đầu iridium, khe hở 0,8 mm | Sách mục 8-1 |
| Khe hở xu páp khi nguội | Nạp 0,145–0,235 mm; xả 0,275–0,365 mm | Sách mục 8-1 |
Catalogue và trang xe mô tả động cơ 1.0 turbo có khả năng tăng tốc tương đương động cơ 1.5L, nhất là ở tốc độ thấp, trong khi mức tiêu hao nhiên liệu ít hơn; đây là mô tả của hãng, không phải số đo của bài. Khác với động cơ WA-VE trong cùng sách có khe hở xu páp tự điều chỉnh, động cơ 1KR-VET có trị số khe hở cụ thể và lịch bảo dưỡng yêu cầu kiểm tra ở mốc 80.000 km hoặc 96 tháng. Mức ethanol tối đa 10% của Raize thấp hơn mức 20% mà sách Veloz Cross ghi cho động cơ 2NR-VE, theo so sánh của bài.
Hộp số, khung gầm, vành và lốp
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Hộp số | Biến thiên vô cấp CVT, có lẫy chuyển số, chế độ lái Power |
| Treo trước / sau | MacPherson / phụ thuộc kiểu dầm xoắn |
| Trợ lực lái | Điện (EPS) |
| Phanh trước / sau | Đĩa / tang trống |
| Lốp và vành | 205/60R17 94H, vành hợp kim nhôm 17 × 6J |
| Áp suất lốp nguội trước / sau | 240 / 240 kPa |
| Lực xiết đai ốc bánh xe | 103 N·m |
| Lốp dự phòng | Như lốp chính |
Cỡ lốp, loại vành và lốp dự phòng lấy từ catalogue; chỉ số 94H, cỡ vành 17 × 6J, áp suất và lực xiết lấy từ mục 8-1 của sách. Bảng của sách còn có cỡ 205/65R16 95H trên vành 16 inch, cũng 240 kPa, nhưng catalogue Việt Nam chỉ ghi 205/60R17.
Mức tiêu thụ nhiên liệu theo catalogue
| Chu trình | L/100 km |
|---|---|
| Trong đô thị | 8,61 |
| Ngoài đô thị | 5,47 |
| Kết hợp | 6,61 |
Theo phép tính của bài, bình 36 lít đủ cho khoảng 545 km theo chu trình kết hợp và khoảng 418 km theo chu trình đô thị. Đây là thông số Toyota Raize do hãng công bố; chênh lệch với các mẫu khác nên so trên cùng loại số liệu, chẳng hạn với mức tiêu thụ catalogue của Toyota Vios.
Dung tích chất lỏng và dữ liệu bảo dưỡng
| Hạng mục | Giá trị theo sách (động cơ 1KR-VET) |
|---|---|
| Dầu động cơ | 3,1 lít khi thay cả lọc, 2,9 lít khi không thay lọc; 0W-20 là lựa chọn tốt nhất, cho phép 5W-30 |
| Nước làm mát (hộp số vô cấp) | 4,6 đến 5,0 lít tùy khu vực khí hậu và xe có hay không có bộ sưởi ấm |
| Dầu hộp số vô cấp | 6,0 lít, dầu hộp số CVT chính hiệu Toyota loại FE |
| Dầu phanh | FMVSS No. 116 DOT 3 |
| Ắc quy | 34B19L; nạp nhanh tối đa 20 A, nạp chậm tối đa 3 A |
| Bàn đạp phanh | Chiều cao tối thiểu 88 mm khi nhấn với lực 294 N lúc máy nổ |
Điểm khác biệt đáng chú ý là lịch bảo dưỡng của sách không đặt mốc km cố định cho dầu động cơ 1KR-VET mà ghi thay khi đèn nhắc bảo dưỡng xuất hiện, nhưng vẫn phải thay cả dầu và lọc sau 6 tháng kể từ lần thay gần nhất nếu thông báo chưa xuất hiện. Trang bảo hành mở rộng của Toyota Việt Nam xem ngày 04/11/2026 không có Raize trong danh sách dòng xe áp dụng chương trình; các mức bảo hành chung có ở bài bảo hành ô tô Toyota.
Trang bị an toàn và tiện nghi theo catalogue
- An toàn: 6 túi khí; chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, cân bằng điện tử VSC, kiểm soát lực kéo TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC; cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA; cảm biến đỗ xe 2 trước và 2 sau; camera lùi; khóa cửa theo tốc độ; báo động và mã hóa khóa động cơ.
- Ngoại thất: đèn trước LED có bật tắt tự động, xi nhan LED hiệu ứng dòng chảy, đèn chạy ban ngày LED, đèn sương mù halogen, đèn hậu và đèn phanh trên cao LED, gương chỉnh điện gập tự động, cánh lướt gió sau.
- Nội thất và tiện nghi: ghế da pha nỉ, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ 4 hướng; vô lăng chỉnh gật gù có nút âm thanh, chế độ lái và màn hình đa thông tin; màn hình đa thông tin 7 inch 4 chế độ hiển thị; điều hòa tự động; màn hình giải trí 9 inch có Apple CarPlay và Android Auto, 6 loa; chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm; ổ cắm 12 V và cổng sạc USB 2,1 A; kính chỉnh điện 4 cửa, cửa người lái tự động lên xuống có chống kẹt.
Giá và màu theo bảng giá
| Phiên bản theo màu | Giá bán lẻ (đã gồm VAT 10%) |
|---|---|
| Raize một tông màu Đen, Đỏ | 510.000.000 đồng |
| Raize Trắng ngọc trai | 518.000.000 đồng |
| Raize hai tông màu | 522.000.000 đồng |
Catalogue liệt kê 6 màu: Trắng Ngọc Trai (W25), Đỏ (R40), Đen (X13), Trắng Ngọc Trai Nóc Đen (XJ5), Xanh Ngọc Lam Nóc Đen (XJ8) và Đỏ Nóc Đen (XJ9). Danh sách các dòng xe Toyota đang bán và mức giá của chúng có ở bài các dòng ô tô Toyota tại Việt Nam.
Những chỗ các nguồn chưa khớp
- Sách hướng dẫn sử dụng trên trang hãng tạo năm 2021, sửa lần cuối năm 2023, dùng chung cho động cơ WA-VE 1.198 cm³, hộp số thường và lốp 16 inch; theo cách đọc của bài, các phần này không áp dụng cho cấu hình 1.0 turbo CVT đang bán.
- Chiều cao: chú thích của sách gắn 1.605 mm với xe có ăng ten và 1.635 mm với xe không có ăng ten; catalogue ghi 1.605 mm.
- Dầu hộp số: bảng của sách ghi “dầu hộp số CVT chính hiệu của Toyota loại FE”, còn ô chú ý ngay dưới viết “dầu ATF chính hiệu của Toyota loại FE”.
- Catalogue in dòng “nguồn sạc 12V/ 120V”; theo cách đọc của bài, đây là ổ cắm 12 V và con số 120 nhiều khả năng là công suất tính bằng W.
- Bảng ắc quy của sách đặt mã 34B19L ở dòng “Kiểu động cơ”; bảng phanh có dòng “hành trình tự do của bàn đạp ly hợp 0,5–2,0 mm” đặt sai chỗ.
Lưu ý phạm vi: kích thước, động cơ, trang bị, lốp, mức tiêu thụ và màu lấy từ bảng thông số catalogue Raize, xem ngày 04/11/2026; dữ liệu động cơ 1KR-VET, dung tích chất lỏng, nhiên liệu, áp suất lốp lấy từ mục 8-1 và lịch bảo dưỡng từ mục 6-2 sách hướng dẫn sử dụng; giá lấy từ bảng giá tháng 9/2026, xuất xứ từ trang Raize. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Toyota Raize
Toyota Raize dài rộng cao bao nhiêu?
Catalogue ghi 4.030 × 1.710 × 1.605 mm, chiều dài cơ sở 2.525 mm và bán kính vòng quay tối thiểu 5,1 m.
Khoảng sáng gầm Toyota Raize là bao nhiêu?
Khoảng sáng gầm là 200 mm theo bảng thông số catalogue.
Toyota Raize có mấy túi khí?
Xe có 6 túi khí theo catalogue và trang xe, cùng VSC, TRC, HAC, BSM, RCTA và camera lùi.
Raize dùng động cơ gì?
Động cơ xăng 1KR-VET 998 cc, 3 xi lanh tăng áp, 72 kW (98 hp) tại 6.000 vòng/phút và 140 Nm từ 2.400 đến 4.000 vòng/phút, đi với hộp số vô cấp.
Bình xăng Raize chứa bao nhiêu lít?
Bình nhiên liệu chứa 36 lít; sách yêu cầu xăng không pha chì ốc tan từ 90 và xăng pha ethanol không quá 10%.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Toyota Việt Nam — catalogue Raize (PDF), bảng thông số kỹ thuật, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Raize (PDF), mục 6-2, 8-1, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — Bảo hành mở rộng, danh sách dòng xe áp dụng, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — Raize, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — bảng giá xe tháng 9/2026 (PDF), xem ngày 03/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Kia Sonet: máy 1.5L 113 hp, hộp số CVT, dài 4.120 mm, gầm 205 mm, cốp 392 lít
- Thông số Toyota Wigo: 1.198 cc, 65 kW, 113 Nm, dài 3.760 mm, bản G giá 405 triệu
- Thông số Toyota Camry: máy 2.487 cc 137 kW, mô tơ 100 kW, dài 4.920 mm, gầm 140 mm
- Thông số Toyota Yaris Cross: máy 1.496 cc, bản HEV thêm mô tơ 59 kW, gầm 210 mm
- Hộp số Toyota Raize: CVT với chế độ Power, M 1M–7M và lẫy, dầu FE thay 100.000 km
- Toyota Raize tốn xăng bao nhiêu: 6,61 L/100 km kết hợp, 8,61 L trong phố theo catalogue
- Bảo dưỡng Toyota Raize: dầu máy theo đèn nhắc, tối đa 6 tháng, 27 hạng mục bản 1.0 turbo
- Lốp Toyota Raize: cỡ 205/60R17 94H, áp suất 240 kPa, đảo lốp mỗi 5.000 km
- Thông số Toyota Corolla Cross: 1.798 cc, bản xăng 103 kW, hybrid 72 kW cộng mô tơ 53 kW
- Thông số Toyota Vios: 1.496 cc, 79 kW, 140 Nm, dài 4.425 mm, giá từ 458 triệu
- Thông số Toyota Avanza Premio: máy 2NR-VE 1.496 cc, dài 4.395 mm, gầm 205 mm, 2 bản
Bình luận (13)