Thông số Mazda2 trong bài lấy từ hai brochure trên trang Mazda Việt Nam (mazdamotors.vn, do Công ty TNHH Phân phối THACO AUTO quản lý), xem ngày 06/11/2026: brochure Mazda2 sedan mã V1.11072025 (tệp PDF 8 trang, tạo ngày 14/07/2025) với bốn bản 1.5 AT, 1.5 Deluxe, 1.5 Luxury, 1.5 Premium, và brochure Mazda2 Sport (hatchback) mã in trên tệp là V.17002025 (tệp PDF 8 trang, sửa ngày 23/06/2025) với hai bản 1.5 Luxury, 1.5 Premium. Trang sản phẩm Mazda2 và Mazda2 Sport chỉ có phần giới thiệu, màu xe và nút tải brochure, không có bảng thông số. Các bài khác của dòng xe nằm ở chuyên mục Mazda2, các hãng khác ở chuyên mục ô tô.
Kích thước và khối lượng Mazda2 sedan, Mazda2 Sport
| Hạng mục | Mazda2 sedan (4 bản) | Mazda2 Sport (2 bản) |
|---|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.355 × 1.695 × 1.470 mm | 4.080 × 1.695 × 1.515 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570 mm | 2.570 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.000 mm | 5 m |
| Khoảng sáng gầm | 140 mm | 143 mm |
| Khối lượng không tải | 1.109 kg (AT, Deluxe); 1.118 kg (Luxury, Premium) | 1.092 kg |
| Khối lượng toàn tải | 1.528 kg (AT, Deluxe); 1.538 kg (Luxury, Premium) | 1.524 kg |
| Khoang hành lý | 440 lít | 280 lít |
| Bình nhiên liệu | 44 lít | 44 lít |
| Số chỗ | 5 | 5 |
Theo phép tính của bài, bản Mazda2 Sport ngắn hơn bản sedan 275 mm và cao hơn 45 mm, dù hai kiểu thân xe có cùng chiều dài cơ sở 2.570 mm. Cốp của bản sedan rộng hơn 160 lít, còn khoảng sáng gầm của bản Sport cao hơn 3 mm.
Động cơ, hộp số và khung gầm
| Hạng mục | Cả 6 bản Mazda2 |
|---|---|
| Động cơ | Xăng 1.5L Skyactiv-G, 1.496 cc |
| Công suất cực đại | 110 hp tại 6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 144 Nm tại 4.000 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 6 cấp (sedan ghi 6AT) |
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Treo trước, sau | Độc lập McPherson, thanh xoắn |
| Phanh trước, sau | Sedan ghi “Đĩa & Đĩa”; bản Sport ghi đĩa thông gió trước, đĩa đặc sau |
| Lái | Trợ lực lái điện |
| Chế độ lái | Normal, Sport |
| GVC Plus | Có ở mọi bản |
| i-Stop (dừng, khởi động máy thông minh) | Sedan bản Luxury, Premium; cả hai bản Sport |
| Lốp | 185/65 R15 (sedan AT, Deluxe); 185/60 R16 (sedan Luxury, Premium và hai bản Sport) |
Theo phép tính của bài, 110 hp tương đương khoảng 82 kW. Bản Luxury và Premium của sedan có lẫy chuyển số sau vô lăng, hai bản AT và Deluxe không có; cả hai bản Sport đều có lẫy chuyển số. GVC Plus (hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao) điều chỉnh mô-men xoắn khi đánh lái; nếu đèn cân bằng điện tử trên đồng hồ sáng, xem bài đèn báo cân bằng điện tử; với cảnh báo hộp số tự động, xem bài đèn báo hộp số tự động.
Trang bị khác nhau giữa 4 bản Mazda2 sedan
| Trang bị theo brochure | 1.5 AT | 1.5 Deluxe | 1.5 Luxury | 1.5 Premium |
|---|---|---|---|---|
| Đèn trước tự bật/tắt | Không | Không | Có | Có |
| Đèn ban ngày | Halogen | Halogen | LED | LED |
| Gương ngoài | Chỉnh điện, báo rẽ | Chỉnh, gập điện, báo rẽ | Chỉnh, gập điện, báo rẽ | Chỉnh, gập điện, báo rẽ |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Có | Có |
| Vô lăng | Urethane | Urethane, nút âm thanh | Bọc da, nút âm thanh và hành trình | Bọc da, nút âm thanh và hành trình |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da + nỉ | Da + nỉ |
| Màn hình giải trí | Audio, FM | 7 inch | 7 inch | 7 inch |
| Apple CarPlay, Android Auto có dây | Không | Có | Có | Có |
| Loa | 4 | 6 | 6 | 6 |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Tự động 1 vùng | Tự động 1 vùng |
| Gương trong chống chói tự động | Không | Không | Có | Có |
| Túi khí | 2 | 2 | 2 | 6 |
| Camera lùi, cảm biến đỗ xe sau | Không | Có | Có | Có |
| Điều khiển hành trình | Không | Không | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù BSM, cắt ngang khi lùi RCTA | Không | Không | Không | Có |
Cả bốn bản sedan dùng đèn trước LED Projector có tự cân bằng góc chiếu, đèn sau halogen, ghế trước chỉnh cơ, kính lái chỉnh điện một chạm, đồng hồ analog kết hợp màn hình số, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm. Khi xe không nhận chìa, xem bài đèn báo chìa khóa thông minh.
Mazda2 Sport: hai bản 1.5 Luxury và 1.5 Premium
Theo brochure Mazda2 Sport, hai bản dùng chung gần như toàn bộ trang bị: đèn trước LED Projector tự bật, tắt và tự cân bằng, đèn ban ngày LED, gương gập điện báo rẽ, gạt mưa tự động, vô lăng bọc da, ghế da kết hợp nỉ, màn hình 7 inch có Apple CarPlay và Android Auto, 6 loa, điều hòa tự động 1 vùng, gương trong chống chói tự động, lẫy chuyển số, điều khiển hành trình, camera lùi và cảm biến đỗ xe sau. Khác biệt nằm ở nhóm an toàn: bản Luxury có 2 túi khí, bản Premium có 6 túi khí cùng cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA.
Hệ thống an toàn chung của Mazda2
Cả sáu bản có chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, mã hóa chống sao chép chìa khóa, cảnh báo chống trộm và móc ghế trẻ em ISOFIX. Số túi khí là 2 ở các bản AT, Deluxe, Luxury (sedan) và Luxury (Sport), 6 ở hai bản Premium; ý nghĩa của đèn túi khí trên đồng hồ có ở bài đèn báo túi khí SRS. Hai brochure không có dòng cảnh báo áp suất lốp và không ghi kết quả đánh giá an toàn.
Giá, mức tiêu thụ và những mục brochure không ghi
Trang Bảng giá của Mazda Việt Nam tải giá bằng mã chạy trên trình duyệt; bản HTML tải về ngày 06/11/2026 không có giá, menu sản phẩm chỉ ghi “Liên hệ”, nên bài chỉ nêu thông số Mazda2, không nêu giá. Hai brochure không có dòng mức tiêu thụ nhiên liệu, áp suất lốp, loại dầu máy hay ắc quy. Brochure in ba màu sơn: đỏ Soul Red Crystal (46V), xám Machine Gray (46G), trắng Snowflake White Pearl (25D); trang sản phẩm ghi thêm hai màu nội thất Black Cloth và Black Leather with Red Stitching. Khi đăng ký xe, xem bài thủ tục đăng ký ô tô mới và phí đăng kiểm ô tô. Hai brochure ghi thông tin và hình ảnh chỉ mang tính tham khảo, các chi tiết có thể thay đổi mà không cần báo trước; nên đối chiếu tại đại lý hoặc tổng đài 1900 545 591.
Lưu ý phạm vi: thông số Mazda2 trong bài lấy từ hai brochure, không phải sách hướng dẫn sử dụng hay giấy chứng nhận chất lượng của từng xe; bài không ghi giá, mức tiêu thụ, áp suất lốp hay dầu máy vì nguồn không có. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Mazda2
Mazda2 dùng động cơ gì?
Cả sáu bản dùng máy xăng 1.5L Skyactiv-G dung tích 1.496 cc, 110 hp tại 6.000 vòng/phút và 144 Nm tại 4.000 vòng/phút, đi kèm hộp số tự động 6 cấp và dẫn động cầu trước.
Mazda2 sedan và Mazda2 Sport khác nhau về kích thước thế nào?
Sedan dài 4.355 mm, cao 1.470 mm, cốp 440 lít; bản Sport dài 4.080 mm, cao 1.515 mm, cốp 280 lít; hai kiểu thân xe cùng chiều dài cơ sở 2.570 mm.
Bản Mazda2 nào có 6 túi khí?
Theo hai brochure, chỉ bản 1.5 Premium của sedan và bản 1.5 Premium của Mazda2 Sport có 6 túi khí; các bản còn lại có 2 túi khí.
Mazda2 có cảnh báo điểm mù không?
Cảnh báo điểm mù BSM và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA chỉ có ở hai bản Premium.
Mazda2 dùng lốp cỡ nào?
Sedan bản AT và Deluxe dùng lốp 185/65 R15; sedan bản Luxury, Premium và hai bản Sport dùng lốp 185/60 R16.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.
- Mazda Việt Nam — brochure Mazda2 sedan (PDF, mã V1.11072025), bảng thông số 4 bản, màu xe, xem ngày 06/11/2026.
- Mazda Việt Nam — brochure Mazda2 Sport (PDF, sửa ngày 23/06/2025), bảng thông số 2 bản, xem ngày 06/11/2026.
- Mazda Việt Nam — trang sản phẩm Mazda2, màu ngoại thất, nội thất, xem ngày 06/11/2026.
- Mazda Việt Nam — Bảng giá, danh sách dòng xe, xem ngày 06/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Mazda CX-3: máy 1.5L 110 hp, 6AT, dài 4.275 mm, gầm 155 mm, bốn phiên bản
- Bảo dưỡng Mazda2: kiểm tra 1.000 km miễn phí, 5 cấp theo mốc 5.000 km, hạng mục thay
- Các dòng ô tô Mazda tại Việt Nam 2026: 11 dòng trên menu, từ Mazda2 đến CX-90
- Thông số Mazda3: máy 1.5L 110 hp, 146 Nm, sedan dài 4.660 mm, Mazda3 Sport dài 4.460 mm
- Thông số Toyota Vios: 1.496 cc, 79 kW, 140 Nm, dài 4.425 mm, giá từ 458 triệu
- Thông số Kia Soluto: máy Kappa 1.4L 94 hp, số sàn 5 cấp, dài 4.300 mm, cốp 475 lít
Bình luận (2)