Giá lăn bánh Honda Future bằng giá mua xe cộng ba khoản bắt buộc khi đăng ký xe mới: lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký và cấp biển số, bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự. Với giá bán lẻ đề xuất từ khoảng 30,6 đến 32,3 triệu đồng, lệ phí trước bạ 2% vào khoảng 612.000–646.000 đồng; lệ phí biển số ở Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là 1,4 triệu đồng vì giá tính nằm trong khoảng trên 15 đến 40 triệu đồng, còn ở tỉnh khác là 105.000 đồng. Bài đối chiếu các văn bản đang có hiệu lực ngày 03/11/2026, đọc các dòng Future trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của Hà Nội và lập bảng ước tính. Các bài khác của dòng xe có ở chuyên mục Honda Future.
Giá đề xuất của Honda Future tháng 11/2026
| Phiên bản | Màu trên bảng giá | Giá bán lẻ đề xuất (đồng) |
|---|---|---|
| Future 125 FI Đặc biệt | Xanh đen bạc, Bạc đen xám | 32.292.000 |
| Future 125 FI Cao cấp | Xám đen xanh, Đỏ đen trắng, Trắng đen đỏ | 31.801.091 |
| Future 125 FI Tiêu chuẩn | Xanh đen | 30.622.909 |
Giá lấy từ trang bảng giá của Honda Việt Nam ngày 03/11/2026. Trang so sánh của hãng ghi cùng một bộ thông số kỹ thuật cho cả ba bản, với động cơ 124,9 cm³; thông số đầy đủ có ở bài thông số Honda Future.
Các khoản phí khi ra biển
Lệ phí trước bạ: một mức 2% trên cả nước
Nghị định 175/2025/NĐ-CP, ký 30/06/2025 và hiệu lực 01/07/2025, sửa khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP thành: xe máy nộp lệ phí trước bạ 2%, từ lần thứ hai trở đi 1%. Giá tính là giá trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành theo kiểu loại xe, phù hợp với giá chuyển nhượng trên thị trường. Kiểu xe mới chưa có trong bảng do cơ quan thuế cấp tỉnh quyết định giá; khi giá thị trường lệch từ 5% trở lên, bảng được điều chỉnh theo quý.
Lệ phí đăng ký, cấp biển số
Thông tư 155/2025/TT-BTC (ký 31/12/2025, hiệu lực 01/01/2026) chia khu vực I gồm Hà Nội và TP Hồ Chí Minh (trừ đặc khu) và khu vực II gồm nơi còn lại. Người đăng ký nộp theo khu vực nơi có trụ sở hoặc nơi cư trú; theo khoản 4 Điều 5, trị giá xe để chọn mức là giá tính lệ phí trước bạ tại thời điểm đăng ký.
| Trị giá xe mô tô | Khu vực I (đồng) | Khu vực II (đồng) |
|---|---|---|
| Đến 15 triệu đồng | 700.000 | 105.000 |
| Trên 15 đến 40 triệu đồng | 1.400.000 | 105.000 |
| Trên 40 triệu đồng | 2.800.000 | 105.000 |
Cả ba bản Future và mọi dòng Future 124,9 cm³ trong bảng giá Hà Nội ở dưới đều nằm ở dòng giữa, nên lệ phí biển số ở khu vực I là 1.400.000 đồng (phép tính của bài). Bảng đầy đủ có ở bài lệ phí đăng ký xe và cấp biển số.
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự
Phụ lục I Nghị định 67/2023/NĐ-CP quy định 60.000 đồng mỗi năm cho xe mô tô hai bánh trên 50 cm³, chưa gồm 10% thuế giá trị gia tăng (66.000 đồng theo phép tính của bài); thời hạn bảo hiểm từ 1 đến 3 năm. Nghị định 220/2026/NĐ-CP sửa một số điều của Nghị định 67/2023/NĐ-CP từ 01/07/2026; theo bài giá lăn bánh SH mode đã đối chiếu, biểu phí xe mô tô không đổi. Mức phạt khi không có giấy chứng nhận bảo hiểm có ở bài lỗi không có bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe máy.
Các dòng Future trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của Hà Nội
Phụ lục VI, Bảng 6 – Xe máy kèm Quyết định 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND TP Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026, có 12 dòng Honda FUTURE FI dung tích 124,9 cm³ ở Phần 6b (xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước).
| Dòng trong bảng (STT) | Giá tính (đồng) | Lệ phí 2% | Tổng phí ở Hà Nội |
|---|---|---|---|
| JC767 FUTURE FI (C), STT 232 | 33.700.000 | 674.000 | 2.140.000 |
| JC763 FUTURE FI (C), STT 253 | 32.900.000 | 658.000 | 2.124.000 |
| JC766 FUTURE FI, STT 233 | 32.200.000 | 644.000 | 2.110.000 |
| JC765 FUTURE FI (C), STT 301 | 31.600.000 | 632.000 | 2.098.000 |
| JC763 FUTURE FI, STT 252 | 31.200.000 | 624.000 | 2.090.000 |
| JC766 FUTURE FI (STT 74); JC761 FUTURE FI (STT 110); JC761 FUTURE FI (C) (STT 190) | 31.000.000 | 620.000 | 2.086.000 |
| FUTURE FI 125CC (STT 247); JC762 FUTURE FI (STT 251); JC764 FUTURE FI (STT 302) | 30.200.000 | 604.000 | 2.070.000 |
| JC760 FUTURE FI, STT 109 | 30.000.000 | 600.000 | 2.066.000 |
Hai cột cuối là phép tính của bài; tổng phí gồm lệ phí trước bạ, lệ phí biển số 1.400.000 đồng và 66.000 đồng bảo hiểm một năm. Bảng không ghi dòng nào ứng với phiên bản hay đời xe đang bán, và kiểu loại JC766 xuất hiện ở hai dòng với hai giá khác nhau (31.000.000 và 32.200.000 đồng). Khuyến nghị của bài là hỏi cửa hàng kiểu loại ghi trên giấy tờ xuất xưởng để tra đúng dòng. Phần 6b còn các dòng Future dung tích 108–124,8 cm³ như Future II, Future Neo, Future X và JC53x, là kiểu xe không có trên bảng giá hiện nay của Honda Việt Nam.
Bảng tính giá lăn bánh theo khu vực
Phép tính của bài giả định giá tính lệ phí trước bạ và giá mua bằng giá bán lẻ đề xuất; lệ phí trước bạ làm tròn đến nghìn đồng, bảo hiểm tính 1 năm (66.000 đồng). Đơn vị là đồng.
| Phiên bản | Lệ phí trước bạ 2% | Tổng phí khu vực I | Tổng phí khu vực II | Tham khảo khu vực I |
|---|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 646.000 | 2.112.000 | 817.000 | 34.404.000 |
| Cao cấp | 636.000 | 2.102.000 | 807.000 | 33.903.091 |
| Tiêu chuẩn | 612.000 | 2.078.000 | 783.000 | 32.700.909 |
Theo phép tính của bài, giá tham khảo ở khu vực II là 33.109.000 đồng (Đặc biệt), 32.608.091 đồng (Cao cấp) và 31.405.909 đồng (Tiêu chuẩn). Ở khu vực I, lệ phí biển số chiếm khoảng hai phần ba tổng phí, và chênh lệch tổng phí giữa ba bản chỉ vài chục nghìn đồng, nên phần lớn khác biệt giá lăn bánh đến từ giá xe. Nếu giá tính trong bảng của tỉnh khác giá đề xuất, lệ phí trước bạ đổi theo.
Chênh lệch giá đại lý
Theo mục câu hỏi thường gặp của Honda Việt Nam (cập nhật 16/09/2021), giao dịch giữa Honda Việt Nam và cửa hàng ủy nhiệm (HEAD) là mua đứt bán đoạn, nên giá bán do HEAD tự quyết định theo cung cầu và thỏa thuận với người mua; giá bán lẻ đề xuất chỉ để tham khảo. Hãng khuyên tham khảo giá ở nhiều cửa hàng. Bài không khảo sát giá thực tế tại cửa hàng, nên bảng ước tính chưa gồm:
- Chênh lệch giữa giá bán ở HEAD và giá đề xuất.
- Tiền dịch vụ làm thủ tục hộ; đây không phải lệ phí nhà nước.
- Bảo hiểm tự nguyện, phụ kiện lắp thêm, lãi và phí trả góp.
- Chi phí học và thi giấy phép lái xe: theo điểm a khoản 1 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Future 124,9 cm³ dùng bằng hạng A1; xem bài học bằng lái xe A1.
Kiểm tra trước khi mua
- Yêu cầu báo giá tách riêng tiền xe, lệ phí trước bạ, lệ phí biển số, bảo hiểm và tiền dịch vụ.
- Hỏi kiểu loại xe để tra giá tính lệ phí trước bạ trong bảng của tỉnh.
- Xác định khu vực theo nơi cư trú hoặc trụ sở của người đứng tên đăng ký.
- Giữ chứng từ nộp lệ phí và giấy chứng nhận bảo hiểm; hồ sơ và các bước có ở bài thủ tục đăng ký xe máy mới.
Với xe đã qua sử dụng, các khoản và việc cần kiểm tra khác có ở bài Honda Future cũ; so sánh với một xe số rẻ hơn có ở bài giá lăn bánh Honda Wave Alpha.
Lưu ý phạm vi: giá và mức thu đối chiếu ngày 03/11/2026; bảng giá tính lệ phí trước bạ khác nhau giữa các tỉnh và có thể được điều chỉnh theo quý. Các con số ước tính là phép tính của bài, không phải báo giá, không phải tư vấn pháp lý hay tài chính. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát.
Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Honda Future
Giá lăn bánh Honda Future là bao nhiêu?
Theo phép tính của bài với giá đề xuất ngày 03/11/2026, khoảng 32,7–34,4 triệu đồng ở Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và khoảng 31,4–33,1 triệu đồng ở tỉnh khác, chưa gồm chênh lệch giá tại cửa hàng.
Phí biển số Honda Future ở Hà Nội và tỉnh khác nhau thế nào?
Hà Nội và TP Hồ Chí Minh (khu vực I) thu 1.400.000 đồng vì giá tính của Future nằm trong khoảng trên 15 đến 40 triệu đồng; tỉnh, thành khác (khu vực II) thu 105.000 đồng.
Lệ phí trước bạ Honda Future là bao nhiêu?
2% giá tính; với 12 dòng Future 124,9 cm³ trong bảng Hà Nội (30–33,7 triệu đồng), mức này là 600.000–674.000 đồng theo phép tính của bài.
Bảo hiểm bắt buộc của Honda Future bao nhiêu tiền?
60.000 đồng mỗi năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cho mọi xe mô tô hai bánh trên 50 cm³.
Mua Honda Future cũ thì lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP, xe máy nộp lệ phí trước bạ lần thứ hai trở đi ở mức 1%.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.
- Honda Việt Nam — bảng giá xe máy, xem ngày 03/11/2026; trang so sánh ba phiên bản Future 125 FI; câu hỏi thường gặp về giá bán tại HEAD, cập nhật 16/09/2021.
- Chính phủ — Nghị định 175/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP về lệ phí trước bạ (PDF).
- UBND TP Hà Nội — Quyết định 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025, Phụ lục VI Bảng 6 – Xe máy, Phần 6b, áp dụng từ 01/01/2026 (PDF).
- Bộ Tài chính — Thông tư 155/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025, hiệu lực 01/01/2026, Điều 4, Điều 5 và Biểu mức thu (PDF).
- Chính phủ — Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023, Phụ lục I: tóm tắt của Cổng hành chính công Nghệ An ngày 10/09/2023; Nghị định 220/2026/NĐ-CP ngày 22/06/2026 (LuatVietnam).
- Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 57 (PDF).
Đọc tiếp
- Giá lăn bánh Yamaha Exciter 11/2026: lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm
- Các phiên bản Honda Future 125 FI: Đặc biệt, Cao cấp và Tiêu chuẩn khác nhau thế nào
- Phụ kiện Honda Future: trang Honda có gì, giới hạn tải và những kiểu độ không nên làm
- Giá lăn bánh Honda Vario 11/2026: lệ phí trước bạ, biển số và bảo hiểm
- Honda Future hao xăng bao nhiêu: 1,47 L/100 km theo Honda và cách giữ đúng mức
Bình luận (2)