Thông số Honda Future 125 FI trong bài lấy từ trang so sánh và trang sản phẩm của Honda Việt Nam, đối chiếu với sách hướng dẫn sử dụng Future 125 FI (mã tài liệu 00X4F-K73-B300) ngày 03/11/2026. Xe hiện bán ba phiên bản Đặc biệt, Cao cấp và Tiêu chuẩn; trang so sánh ghi cùng một bộ thông số kỹ thuật cho cả ba, khác nhau ở giá và màu sơn. Các bài khác của dòng xe có ở chuyên mục Honda Future.
Tổng quan Honda Future
Future 125 FI là xe số của Honda Việt Nam, động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, dung tích 124,9 cm³. Giá bán lẻ đề xuất ngày 03/11/2026 là 32.292.000 đồng với bản Đặc biệt (Xanh đen bạc, Bạc đen xám), 31.801.091 đồng với bản Cao cấp (Xám đen xanh, Đỏ đen trắng, Trắng đen đỏ) và 30.622.909 đồng với bản Tiêu chuẩn (Xanh đen). Trang sản phẩm giới thiệu đèn pha LED, logo “Future” 3D, mặt đồng hồ xếp thông số theo hình vòm, ổ khóa đa năng 4 trong 1 và đèn chiếu sáng phía trước luôn bật khi vận hành. Dung tích không quá 125 cm³ nên lái được với bằng lái xe hạng A1 theo khoản 1 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Động cơ và vận hành
Dung tích, công suất, mô-men xoắn
Động cơ có đường kính × hành trình piston 52,400 × 57,913 mm, tỷ số nén 9,3:1, công suất tối đa 6,83 kW tại 7.500 vòng/phút (khoảng 9,3 mã lực theo phép tính của bài) và mô-men xoắn cực đại 10,2 Nm tại 5.500 vòng/phút. Trang sản phẩm viết động cơ 125cc đi kèm thiết kế lọc gió giúp tăng công suất tối đa, mô-men xoắn cực đại và khả năng tăng tốc, nhưng không đưa số liệu so sánh với đời trước. Tốc độ cầm chừng theo sách là 1.400 ± 100 vòng/phút, bugi tiêu chuẩn CPR6EA-9 (NGK) với khe hở 0,8–0,9 mm (trang 89).
Hộp số và hệ thống phun xăng
Hộp số cơ khí 4 số tròn: khi xe dừng có thể sang thẳng từ số 4 về số N, còn khi xe đang chạy hộp số làm việc như hệ trả số, không về thẳng số N từ số 4 (trang 28). Tỷ số truyền các số là 2,500 / 1,550 / 1,150 / 0,923, tỷ số giảm tốc cấp đầu và cấp cuối 3,350 / 2,571 (trang 88). Xe dùng phun xăng điện tử PGM-FI và có đèn báo lỗi MIL, sáng trong giây lát khi vặn khóa sang ON (trang 21). Quy trình khởi động không có bước le gió và áp dụng bất kể động cơ nóng hay nguội; xe có cả nút đề lẫn cần khởi động (trang 25–26).
Kích thước, trọng lượng, chiều cao yên
Trang so sánh ghi kích thước 1.931 × 711 × 1.083 mm, khoảng cách trục bánh xe 1.258 mm, chiều cao yên 756 mm, khoảng sáng gầm 133 mm và tổng khối lượng 104 kg cho cả ba phiên bản. Sách bổ sung góc nghiêng phuộc trước 26°30′, chiều dài vết quét 68 mm, bán kính quay tối thiểu 2,00 m, khả năng chở người lái và 1 người ngồi sau, khối lượng trọng tải tối đa 160 kg gồm người lái, người ngồi sau, toàn bộ hành lý và phụ kiện (trang 88). Phuộc trước dạng ống lồng, giảm chấn thủy lực; phuộc sau lò xo trụ, giảm chấn thủy lực. Quy tắc xếp hàng và chở người có ở bài chở người và chở hàng an toàn.
Dung tích bình xăng và cốp
Bình xăng chứa 4,6 L; kim đồng hồ xăng ở vạch đỏ nghĩa là trong bình còn xấp xỉ 1,33 L (trang 20). Sách khuyên dùng xăng không chì có chỉ số ốc tan RON 92 hoặc cao hơn và xăng pha cồn không quá 10% ethanol (trang 29, 86, 88); nắp bình xăng nằm dưới yên, mở yên bằng cách vặn khóa điện sang vị trí SEAT (trang 31). Với mức tiêu hao 1,47 L/100 km do Honda công bố, một bình đầy tương ứng khoảng 313 km và lượng xăng ở vạch đỏ khoảng 90 km (phép tính của bài, không phải số đo thực tế).
Hộp đựng đồ dưới yên chịu tối đa 10 kg (trang 33); trang sản phẩm viết hộc đựng đồ để vừa một mũ bảo hiểm cả đầu cùng vật dụng cá nhân. Túi đựng tài liệu nằm trong hộp đựng đồ, còn móc giữ mũ bảo hiểm ở dưới yên chỉ dùng khi dựng xe (trang 32–33). Sách lưu ý không để đồ dễ cháy, dễ hỏng do nhiệt, đồ có giá trị hoặc dễ vỡ trong hộp.
Trang bị theo phiên bản
Trang so sánh không tách động cơ, kích thước hay khối lượng theo phiên bản; trang sản phẩm chỉ nêu ba màu mới gồm đỏ đen trắng, xám đen xanh trên bản Cao cấp và bạc đen xám trên bản Đặc biệt, với phối màu áp dụng cả trên ốp khe gió, cánh gió. Sách hướng dẫn sử dụng ghi hai mã xe AFS125MSF và AFS125CSF, chỉ khác nhau ở lốp khuyên dùng; sách và trang sản phẩm không nói mã nào ứng với phiên bản nào, nên bài không ghép mã với phiên bản.
Sách mô tả chung cho xe phanh trước dạng đĩa dùng dầu phanh DOT 3 hoặc DOT 4 và phanh sau dạng guốc có dấu chỉ thị độ mòn (trang 54–58), không tách theo mã. Ổ khóa đa năng 4 trong 1 gồm khóa điện, khóa từ, khóa cổ và khóa yên; sách gọi nắp che ổ khóa là khóa an toàn, mở bằng chìa khóa an toàn (trang 24). So sánh với hai xe số 110 cm³ của Honda có ở bài thông số Honda Blade và thông số Honda Wave RSX.
Bảng thông số đầy đủ
| Hạng mục | Giá trị | Tài liệu |
|---|---|---|
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, phun xăng PGM-FI | Trang so sánh; sách trang 21 |
| Dung tích xi lanh | 124,9 cm³ | Trang so sánh; sách trang 88 |
| Đường kính × hành trình piston | 52,400 × 57,913 mm | Trang so sánh |
| Tỷ số nén | 9,3:1 | Trang so sánh |
| Công suất tối đa | 6,83 kW / 7.500 vòng/phút | Trang so sánh |
| Mô-men xoắn cực đại | 10,2 Nm / 5.500 vòng/phút | Trang so sánh |
| Hộp số | Cơ khí, 4 số tròn | Trang so sánh; sách trang 28 |
| Hệ thống khởi động | Đạp chân và điện | Trang so sánh |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,47 L/100 km | Trang so sánh, trang sản phẩm |
| Dài × rộng × cao | 1.931 × 711 × 1.083 mm | Trang so sánh |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.258 mm | Trang so sánh |
| Chiều cao yên | 756 mm | Trang so sánh |
| Khoảng sáng gầm xe | 133 mm | Trang so sánh |
| Khối lượng | 104 kg | Trang so sánh; sách trang 88 |
| Dung tích bình xăng | 4,6 L | Trang so sánh; sách trang 29 |
| Lốp trước / sau | 70/90-17M/C 38P / 80/90-17M/C 50P, có săm | Trang so sánh; sách trang 89 |
| Dầu động cơ | 0,7 L khi xả, 0,9 L khi rã máy; SAE 10W-30, JASO MA, API SJ trở lên | Trang so sánh; sách trang 89 |
| Bình điện | GTZ4V, 12 V-3 Ah (10 HR) | Sách trang 88 |
| Cầu chì | Chính 15 A, các cầu chì khác 10 A | Sách trang 90 |
| Đèn | Pha LED; phanh/hậu 12 V-18/5 W; báo rẽ trước 12 V-10 W × 2, sau 12 V-10 W × 2; đèn vị trí 12 V-3,4 W × 2 | Sách trang 90 |
Mục lịch sử đời xe trên trang sản phẩm có các mốc 2020, 2021, 2022, 2025 và 2026 nhưng chỉ ở dạng hình ảnh, nên bài không so sánh thông số giữa các đời. Lịch kiểm tra, thay thế theo km có ở bài lịch bảo dưỡng xe máy theo km.
Lưu ý phạm vi: số liệu lấy từ trang so sánh, trang sản phẩm, bảng giá và sách hướng dẫn sử dụng của Honda Việt Nam xem ngày 03/11/2026; bài không đo đạc hay lái thử. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Honda Future
Honda Future dùng động cơ bao nhiêu cc?
Future 125 FI dùng động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, dung tích 124,9 cm³, công suất 6,83 kW và mô-men xoắn 10,2 Nm.
Chiều cao yên Honda Future là bao nhiêu?
Trang so sánh ghi 756 mm cho cả ba phiên bản; khoảng sáng gầm là 133 mm.
Bình xăng Honda Future chứa bao nhiêu lít?
Bình xăng chứa 4,6 L; khi kim ở vạch đỏ, trong bình còn xấp xỉ 1,33 L.
Cốp Honda Future để vừa mũ bảo hiểm không?
Trang sản phẩm viết hộc đựng đồ để vừa một mũ bảo hiểm cả đầu cùng vật dụng cá nhân; sách giới hạn tải hộp đựng đồ ở 10 kg.
Honda Future có phun xăng điện tử không?
Có. Sách mô tả hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và đèn báo lỗi MIL; xe khởi động không cần le gió.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.
- Honda Việt Nam — trang so sánh ba phiên bản Future 125 FI, xem ngày 03/11/2026.
- Honda Việt Nam — trang sản phẩm Future 125 FI (tính năng, màu sắc, lịch sử đời xe) và bảng giá xe máy, xem ngày 03/11/2026.
- Honda Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Future 125 FI, mã tài liệu 00X4F-K73-B300: trang 20–21, 24–26, 28–29, 31–33, 54–58, 86, 88–90 (PDF).
- Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 57 (PDF).
Đọc tiếp
- Xe số Honda 11/2026: 7 mẫu từ Wave Alpha đến Super Cub C125, thông số và giá từng dòng
- Thông số Honda Super Cub C125: 123,9 cm³, 6,87 kW, nặng 109 kg, yên 780 mm, bình 3,7 L
- Các phiên bản Honda Future 125 FI: Đặc biệt, Cao cấp và Tiêu chuẩn khác nhau thế nào
- Giá lăn bánh Honda Future 11/2026: lệ phí trước bạ, biển số ở Hà Nội và bảo hiểm
- Bảo dưỡng Honda Future: lịch theo km của Honda từ 1.000 đến 36.000 km
- Lốp Honda Future: 70/90-17 và 80/90-17 có săm, áp suất 200/225 kPa
- Thông số Honda Wave Alpha 110: 109,2 cm³, 6,12 kW, nặng 96 kg, yên 770 mm
- Khi nào thay nhớt máy xe máy: mốc km, mốc thời gian và cách kiểm tra mức dầu
Bình luận (12)