Kawasaki Z650

Thông số Kawasaki Z650 2026: 649 cm³, 50,2 kW, 64 N·m, nặng 190 kg, giá 199 triệu đồng

Bảng thông số Kawasaki Z650 bản 2026 đang bán ngày 03/11/2026: động cơ 2 xi-lanh 649 cm³, công suất, mô-men, tỉ số truyền 6 cấp, khung trellis, phuộc, phanh đĩa, lốp, kích thước, chiều cao yên 805 mm, trọng lượng 190 kg, bình 15 lít, mức tiêu hao, bảo hành 24 tháng và giá.

Thông số Kawasaki Z650 trên trang chính thức của Công ty TNHH Kawasaki Motors Việt Nam ngày 03/11/2026 là của bản 2026, giá bán lẻ đề xuất 199.000.000 đồng. Xe dùng động cơ 2 xi-lanh song song (Parallel Twin) 649 cm³ làm mát bằng dung dịch, công suất cực đại 50,2 kW (68 PS) tại 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn 64 N·m tại 6.700 vòng/phút, hộp số 6 cấp, truyền động xích, nặng 190 kg và bình xăng 15 lít. Trang ghi rõ “thông số kỹ thuật và giá cả có thể thay đổi”, nên các con số dưới đây là ảnh chụp tại ngày kiểm tra. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục Kawasaki Z650.

Bảng thông số kỹ thuật Kawasaki Z650 2026

Hạng mục Z650 2026 (theo trang Kawasaki Việt Nam)
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 4 thì, 2 xi-lanh song song, DOHC, 8 van
Dung tích 649 cm³
Đường kính × hành trình piston 83,0 × 60,0 mm
Tỉ số nén 10,8:1
Công suất cực đại 50,2 kW (68 PS) tại 8.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 64 N·m (6,5 kgf·m) tại 6.700 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệu / đánh lửa / khởi động Phun xăng điện tử / kỹ thuật số / điện
Hộp số / ly hợp / truyền động 6 cấp / đa đĩa, ướt / xích
Khung Dạng trellis, thép chịu lực cao
Phuộc trước / hành trình Ống lồng ø41 mm / 125 mm
Giảm xóc sau / hành trình Gắp đôi, liên kết ngang, có thể điều chỉnh / 130 mm
Góc caster / đường mòn / góc lái 24° / 100 mm / 35° mỗi bên
Lốp trước / sau 120/70ZR17M/C (58W) / 160/60ZR17M/C (69W), Dunlop Sportmax Roadsport
Phanh trước Đĩa đôi đường kính 300 mm, kẹp pít-tông đôi (trang có thêm dòng “kích thước trước 272 mm”)
Phanh sau Đĩa đơn đường kính 220 mm, kẹp pít-tông đơn (thêm dòng “kích thước sau ø186 mm”)
Dài × rộng × cao 2.055 × 805 × 1.080 mm
Chiều dài cơ sở / khoảng sáng gầm 1.410 mm / 130 mm
Chiều cao yên 805 mm
Trọng lượng 190 kg (khối lượng bản thân); ước tính khô 171 kg
Bình xăng / mức tiêu hao 15 lít / 4,4 L/100 km
Bảo hành 24 tháng

Trang giải thích khối lượng bản thân gồm các chất lỏng cần để xe vận hành, bình nhiên liệu đầy trên 90% và bộ dụng cụ nếu có; trọng lượng khô ước tính thì không gồm các thứ đó. Hai dòng 272 mm và ø186 mm đứng cạnh đường kính đĩa 300 mm và 220 mm nhưng trang không nói đó là số đo gì; theo khuyến nghị của bài, nếu cần thay đĩa hoặc má phanh thì hỏi đại lý mã phụ tùng thay vì suy từ hai con số này.

Động cơ 649 cm³, tỉ số truyền và công suất

Với piston 83,0 × 60,0 mm và 2 xi-lanh, phép tính của bài cho dung tích khoảng 649,3 cm³, khớp số 649 cm³ trên trang. Tỉ số truyền các cấp theo trang:

  • Tỉ số truyền sơ cấp 2,095 (88/42), tỉ số truyền cuối 3,067 (46/15).
  • Số 1: 2,438 (39/16); số 2: 1,714 (36/21); số 3: 1,333 (32/24).
  • Số 4: 1,111 (30/27); số 5: 0,966 (28/29); số 6: 0,852 (23/27).

Trang Ninja 650 2026 và Z650RS 2026 ghi đúng các tỉ số truyền này cùng công suất 50,2 kW và mô-men 64 N·m, nên theo cách đọc của bài, ba mẫu dùng chung khối động cơ và hộp số; khác biệt nằm ở khung, tư thế lái và trang bị. Tỉ lệ công suất trên khối lượng bản thân của Z650 là khoảng 0,26 kW/kg (phép tính của bài, 50,2 chia 190).

Khung, phuộc, phanh và lốp

Khung trellis thép chịu lực cao, phuộc trước ống lồng ø41 mm hành trình 125 mm, phía sau là gắp đôi với giảm xóc đặt ngang dạng liên kết (trang tổng quan gọi là Back-link dạng ngang) hành trình 130 mm, có thể điều chỉnh. Góc caster 24°, đường mòn 100 mm, góc lái 35° mỗi bên. Lốp trước 120/70ZR17 và sau 160/60ZR17 loại Dunlop Sportmax Roadsport. Khi thay lốp, nên giữ đúng cỡ và chỉ số tải, tốc độ ghi trong bảng (58W, 69W) theo khuyến nghị của bài; cách đọc gai mòn có ở bài dấu hiệu lốp xe máy hỏng. Xe truyền động xích nên cần kiểm tra độ chùng và bôi trơn định kỳ, xem bài dấu hiệu bộ nhông xích đĩa hỏng.

Công nghệ và trang bị trên Z650

Danh sách công nghệ ở trang thông số gồm:

  • Công nghệ quản lý động cơ, van tiết lưu kép và chỉ số Economical Riding (báo khi đang chạy tiết kiệm nhiên liệu).
  • KTRC, hệ thống kiểm soát lực kéo của Kawasaki.
  • Hỗ trợ sang số và chống trượt ly hợp.
  • Tính năng ABS, công nghệ kiểm soát khung sườn, hệ thống treo sau liên kết ngang.
  • Kết nối điện thoại thông minh.

Trang tổng quan Z650 thêm màn hình TFT 4,3 inch và ghi hệ thống chuyển số nhanh KQS trong mục tính năng bổ sung, nhưng danh sách công nghệ ở trang thông số không có dòng KQS. Theo khuyến nghị của bài, người mua nên nhờ đại lý xác nhận chiếc xe cụ thể có KQS hay không trước khi đặt cọc. Người mới chuyển từ xe số hoặc tay ga lên xe côn tay có thể đọc bài cách đi xe côn tay.

Kích thước, chiều cao yên và quãng đường mỗi bình

Z650 dài 2.055 mm, rộng 805 mm, cao 1.080 mm, chiều dài cơ sở 1.410 mm, khoảng sáng gầm 130 mm và yên cao 805 mm. Theo số của hãng, bình 15 lít với mức tiêu hao 4,4 L/100 km cho khoảng 340 km mỗi bình đầy (phép tính của bài, 15 chia 4,4 nhân 100). Con số thực tế còn tùy cách chạy, tải và tình trạng xe, và trang không mô tả phương pháp đo, nên chỉ dùng để so tương đối giữa các mẫu cùng hãng.

So với Z500, Ninja 650, Z650RS và Z900

Mẫu (trang Kawasaki Việt Nam) Giá bán lẻ (đồng) Công suất Khối lượng Yên Bình / tiêu hao
Z500 2024 170.600.000 (trong menu) 33,4 kW 167 kg 785 mm 14 lít / 4,9 L/100 km
Z650 2026 199.000.000 50,2 kW 190 kg 805 mm 15 lít / 4,4 L/100 km
Ninja 650 2026 210.000.000 50,2 kW 193 kg 790 mm 15 lít / 5,4 L/100 km
Z650RS 2026 233.000.000 50,2 kW 187 kg 820 mm 12 lít / 5,3 L/100 km
Z900 2026 299.000.000 91,0 kW 213 kg 830 mm 17 lít / 5,31 L/100 km

Đặt thông số Kawasaki Z650 cạnh hai mẫu cùng động cơ, trang Ninja 650 và Z650RS ghi mức tiêu hao cao hơn; bài không có thông tin về cách đo nên không kết luận mẫu nào thực sự tiết kiệm hơn. Z650 rẻ hơn Ninja 650 11.000.000 đồng và rẻ hơn Z900 100.000.000 đồng (phép tính của bài). Để so với các mẫu phân khối lớn của hãng khác đang bán tại Việt Nam, có thể xem bài xe phân khối lớn Honda.

Bằng lái, độ tuổi và giấy tờ

Văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ quy định tại Điều 57 khoản 1: hạng A1 cho mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³, hạng A cho mô tô hai bánh trên 125 cm³. Z650 649 cm³ vì vậy cần giấy phép hạng A; Điều 59 khoản 1 điểm b quy định người đủ 18 tuổi trở lên được cấp hạng A. Với giấy phép cấp trước khi luật có hiệu lực, Điều 89 khoản 2 ghi hạng A1 cũ chỉ tiếp tục lái xe từ 50 cm³ đến dưới 175 cm³, còn hạng A2 cũ tiếp tục lái xe từ 175 cm³ trở lên. Phần thi lý thuyết có ở bài cấu trúc đề thi lý thuyết bằng A, kỹ năng cho người mới ở bài cách đi xe phân khối lớn cho người mới, hồ sơ đăng ký ở bài thủ tục đăng ký xe máy mới.

Bảo hành và dịch vụ đi kèm

Trang thông số ghi bảo hành 24 tháng nhưng không ghi giới hạn số km hay điều kiện chi tiết; cần xem sổ bảo hành khi nhận xe. Chương trình Kawasaki Rider Protection tặng thẻ cứu hộ Zutto Ride thời hạn 01 năm kể từ ngày mua cho xe mô tô Kawasaki phân phối chính hãng tại Việt Nam, gồm hỗ trợ xì lốp, kích bình miễn phí, tiếp xăng (trả tiền xăng theo giá thị trường) và vận chuyển xe miễn phí 300 km; trang ghi thời gian kết thúc chương trình sẽ được cập nhật khi có thông báo.

Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ trang 2026 Z650 và trang tổng quan Z650 của Kawasaki Motors Việt Nam xem ngày 03/11/2026; dung tích theo piston, tỉ lệ công suất, quãng đường mỗi bình và chênh giá là phép tính của bài. Phần bằng lái là cách đọc của bài theo văn bản hợp nhất 55/VBHN-VPQH, không phải tư vấn pháp lý. Bài viết chưa được chuyên viên pháp lý rà soát. Bài viết chưa được kỹ thuật viên xe máy duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Kawasaki Z650

Kawasaki Z650 bao nhiêu phân khối?

Z650 dùng động cơ 2 xi-lanh song song 649 cm³, làm mát bằng dung dịch, piston 83,0 × 60,0 mm.

Z650 mạnh bao nhiêu?

Trang ghi 50,2 kW (68 PS) tại 8.000 vòng/phút và 64 N·m tại 6.700 vòng/phút, hộp số 6 cấp.

Z650 nặng bao nhiêu, yên cao bao nhiêu?

Khối lượng bản thân 190 kg, trọng lượng khô ước tính 171 kg, chiều cao yên 805 mm.

Z650 hao xăng bao nhiêu?

Trang ghi mức tiêu hao 4,4 L/100 km và bình xăng 15 lít; phép tính của bài cho khoảng 340 km mỗi bình theo số của hãng.

Giá Kawasaki Z650 2026 bao nhiêu?

Giá bán lẻ đề xuất 199.000.000 đồng theo trang Kawasaki Motors Việt Nam ngày 03/11/2026; giá có thể thay đổi và chưa gồm chi phí đăng ký.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 03/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Bình luận (4)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *