Thông số Mazda3 trong bài lấy từ hai brochure trên trang Mazda Việt Nam (mazdamotors.vn, do Công ty TNHH Phân phối THACO AUTO quản lý), xem ngày 06/11/2026: brochure Mazda3 sedan với ba bản 1.5L Deluxe, 1.5L Luxury, 1.5L Premium và brochure Mazda3 Sport (hatchback) với hai bản 1.5L Luxury, 1.5L Premium. Bảng thông số ở trang 8 của hai tệp PDF đều in mã V1.27.03.25 (tệp sửa ngày 23/06/2025); bảng của bản sedan được in dạng hình vẽ nên bài đọc và đối chiếu trên ảnh kết xuất của trang. Trang sản phẩm Mazda3 và Mazda3 Sport chỉ có phần giới thiệu, màu xe và nút tải brochure, không có bảng thông số. Các bài khác của dòng xe ở chuyên mục Mazda3; mẫu nhỏ hơn có ở bài thông số Mazda2.
Kích thước và khối lượng Mazda3 sedan, Mazda3 Sport
| Hạng mục | Mazda3 sedan (3 bản) | Mazda3 Sport (2 bản) |
|---|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.660 × 1.795 × 1.440 mm | 4.460 × 1.795 × 1.435 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.725 mm | 2.725 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,3 m | 5,3 m |
| Khoảng sáng gầm | 145 mm | 145 mm |
| Khối lượng không tải | 1.330 kg | 1.340 kg |
| Khối lượng toàn tải | 1.780 kg | 1.790 kg |
| Khoang hành lý | 450 lít | 334 lít |
| Bình nhiên liệu | 51 lít | 51 lít |
Theo phép tính của bài, bản sedan dài hơn bản Sport 200 mm, cao hơn 5 mm và có cốp rộng hơn 116 lít, trong khi bản Sport nặng hơn 10 kg; hai kiểu thân xe cùng chiều dài cơ sở 2.725 mm, cùng khoảng sáng gầm 145 mm và bình nhiên liệu 51 lít.
Động cơ, hộp số và khung gầm
| Hạng mục | Cả 5 bản Mazda3 |
|---|---|
| Động cơ | Xăng Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp, 1.496 cc |
| Công suất tối đa | 110 hp tại 6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn tối đa | 146 Nm tại 3.500 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Dẫn động | Cầu trước |
| Treo trước, sau | McPherson, thanh xoắn |
| Phanh trước, sau | Đĩa thông gió, đĩa đặc |
| Trợ lực lái | Điện (EPAS) |
| Chế độ lái thể thao, GVC Plus | Có ở mọi bản |
| i-Stop | Sedan bản Luxury, Premium; cả hai bản Sport |
| Lốp, mâm | 205/60 R16, mâm 16 inch (ba bản sedan và Sport Luxury); 215/45 R18, mâm 18 inch (Sport Premium) |
Theo phép tính của bài, 110 hp tương đương khoảng 82 kW. So với máy 1.5L của Mazda2 theo brochure Mazda2, máy của Mazda3 ghi cùng công suất nhưng mô-men xoắn 146 Nm tại 3.500 vòng/phút thay vì 144 Nm tại 4.000 vòng/phút. Mọi bản Mazda3 có phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh (Auto Hold); khi đèn phanh tay hoặc dầu phanh sáng, xem bài đèn báo phanh tay và dầu phanh.
Trang bị khác nhau giữa 3 bản Mazda3 sedan
| Trang bị theo brochure | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium |
|---|---|---|---|
| Đèn chạy ban ngày | Halogen | Halogen | LED biểu tượng |
| Đèn tự mở rộng góc chiếu AFS, tự chỉnh pha cos HBC | Không | Không | Có |
| Gương ngoài chống chói, nhớ vị trí | Không | Có | Có |
| Cánh hướng gió | Không | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có |
| Ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí | Không | Có | Có |
| Lẫy chuyển số | Không | Có | Có |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | Không | Không | Có |
| Điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau | Không | Có | Có |
| Cảm biến va chạm sau | Không | Có | Có |
| Cảm biến va chạm trước | Không | Không | Có |
| BSM, RCTA, LDWS, LAS, SBS, MRCC, DAA | Không | Không | Có |
Cả ba bản sedan dùng đèn chiếu gần, chiếu xa LED Projector, đèn tự bật, tắt và tự cân bằng góc chiếu, gương gập điện, gạt mưa tự động, đèn hậu LED, màn hình 8,8 inch, kết nối USB và Bluetooth, 8 loa, khởi động bằng nút bấm, điều khiển hành trình, cửa sổ chỉnh điện, hàng ghế sau gập 60:40 và tựa tay có ngăn để ly. Khi xe báo lỗi chìa khóa thông minh, xem bài đèn báo chìa khóa thông minh.
Mazda3 Sport: hai bản 1.5L Luxury và 1.5L Premium
Theo brochure Mazda3 Sport, bản Luxury đã có ghế da, ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí, lẫy chuyển số, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió sau, gương chống chói và nhớ vị trí, cánh hướng gió và cảm biến va chạm sau. Bản Premium thêm lốp 215/45 R18 mâm 18 inch, đèn chạy ban ngày và đèn hậu LED biểu tượng, đèn AFS, HBC, cửa sổ trời, màn hình HUD, cảm biến va chạm trước và nhóm hỗ trợ lái gồm cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA, cảnh báo chệch làn LDWS, hỗ trợ giữ làn LAS, hỗ trợ phanh thông minh SBS, điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC và nhắc người lái nghỉ ngơi DAA.
Hệ thống an toàn chung của Mazda3
Cả năm bản có 7 túi khí, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, mã hóa chống sao chép chìa khóa, cảnh báo chống trộm, camera lùi và gương trong xe chống chói tự động. Ý nghĩa đèn túi khí và đèn cân bằng điện tử có ở bài đèn báo túi khí SRS và đèn báo cân bằng điện tử; khi nhóm cảnh báo va chạm, giữ làn trên hai bản Premium báo lỗi, xem bài đèn báo ADAS báo lỗi. Hai brochure không có dòng cảnh báo áp suất lốp và không ghi kết quả đánh giá an toàn.
Giá, mức tiêu thụ và những mục brochure không ghi
Trang Bảng giá của Mazda Việt Nam tải giá bằng mã chạy trên trình duyệt; bản HTML tải về ngày 06/11/2026 không có giá, nên bài chỉ nêu thông số Mazda3, không nêu giá. Hai brochure không có dòng mức tiêu thụ nhiên liệu, áp suất lốp, loại dầu máy hay ắc quy. Bảng màu in năm màu: đỏ Soul Red Crystal (46V), xám Machine Gray (46G), trắng Snowflake White (25D1), đen Jet Black (41W) và xanh Deep Crystal Blue (42M). Hai brochure ghi thông tin và hình ảnh chỉ mang tính tham khảo, các chi tiết có thể thay đổi mà không cần báo trước; nên đối chiếu tại đại lý hoặc tổng đài 1900 545 591. Khi làm giấy tờ cho xe mới, xem bài thủ tục đăng ký ô tô mới.
Lưu ý phạm vi: thông số Mazda3 trong bài lấy từ hai brochure, không phải sách hướng dẫn sử dụng hay giấy chứng nhận chất lượng của từng xe; bài không ghi giá, mức tiêu thụ, áp suất lốp hay dầu máy vì nguồn không có. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Mazda3
Mazda3 dùng động cơ gì?
Cả năm bản dùng máy xăng Skyactiv-G 1.5L phun xăng trực tiếp, 1.496 cc, 110 hp tại 6.000 vòng/phút và 146 Nm tại 3.500 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động cầu trước.
Mazda3 sedan dài bao nhiêu?
Brochure ghi Mazda3 sedan dài 4.660 mm, rộng 1.795 mm, cao 1.440 mm, chiều dài cơ sở 2.725 mm; bản Mazda3 Sport dài 4.460 mm.
Mazda3 có mấy túi khí?
Theo hai brochure, cả ba bản sedan và hai bản Sport đều có 7 túi khí.
Bản Mazda3 nào có cửa sổ trời và HUD?
Cửa sổ trời và màn hình hiển thị tốc độ HUD chỉ có ở bản 1.5L Premium của sedan và bản 1.5L Premium của Mazda3 Sport.
Cốp Mazda3 rộng bao nhiêu?
Khoang hành lý của Mazda3 sedan là 450 lít, của Mazda3 Sport là 334 lít theo hai brochure.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.
- Mazda Việt Nam — brochure Mazda3 sedan (PDF, bảng mã V1.27.03.25), bảng thông số 3 bản, màu xe, xem ngày 06/11/2026.
- Mazda Việt Nam — brochure Mazda3 Sport (PDF, bảng mã V1.27.03.25), bảng thông số 2 bản, xem ngày 06/11/2026.
- Mazda Việt Nam — trang sản phẩm Mazda3, giới thiệu và tải brochure, xem ngày 06/11/2026.
- Mazda Việt Nam — Bảng giá, danh sách dòng xe, xem ngày 06/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Honda Civic: 1.5L Turbo 176 hp, e:HEV 200 hp, dài 4.681 mm, ba phiên bản
- Thông số Mazda CX-30: máy 2.0L 153 hp, 200 Nm, dài 4.395 mm, gầm 175 mm, 7 túi khí
- Bảo dưỡng Mazda3: mốc 1.000 km miễn phí, thay dầu mỗi cấp, lưu ý phanh tay điện tử
- Các dòng ô tô Mazda tại Việt Nam 2026: 11 dòng trên menu, từ Mazda2 đến CX-90
- Thông số Kia K3: máy Gamma 1.6 MPI 126 hp, hộp số 6AT, dài 4.640 mm, cốp 433 lít
- Thông số Mazda2: máy 1.5L 110 hp, 6AT, sedan dài 4.355 mm, bản Sport dài 4.080 mm
Bình luận (3)