Honda Civic

Thông số Honda Civic: 1.5L Turbo 176 hp, e:HEV 200 hp, dài 4.681 mm, ba phiên bản

Thông số Honda Civic theo trang Civic, Bảng giá và catalogue của Honda Việt Nam, xem ngày 06/11/2026: giá ba bản G, RS, e:HEV RS, động cơ, hộp số, mức tiêu thụ, kích thước, lốp, chế độ lái, khác biệt trang bị giữa các bản và nhóm an toàn dùng chung.

Thông số Honda Civic trong bài lấy từ bảng thông số trên trang Honda Civic của Công ty Honda Việt Nam (honda.com.vn), trang Bảng giá và tệp catalogue Civic đặt trong mục “Tải tài liệu” của cùng trang, xem ngày 06/11/2026. Civic đang bán có ba phiên bản: G và RS dùng động cơ xăng 1.5L VTEC Turbo với hộp số CVT, còn e:HEV RS dùng hệ thống hybrid gồm động cơ 2.0L và mô-tơ điện với hộp số E-CVT. Bảng thông số web ghi chú “CIVIC e:HEV RS và CIVIC FHEV e:HEV RS là 1”. Các dòng Honda khác đang bán xem bài Các dòng ô tô Honda tại Việt Nam 2026: 6 dòng, 16 phiên bản, giá từ 539 triệu đồng.

Ba phiên bản và giá bán lẻ đề xuất

Phiên bản Màu và giá (triệu đồng)
Civic G Xám, Đen 789; Trắng ngọc 797
Civic RS Xám, Đen 889; Đỏ, Trắng ngọc 897
Civic e:HEV RS Xanh, Xám, Đen 999; Đỏ 1.004; Trắng ngọc 1.007

Theo phép tính của bài, ở màu thường bản RS đắt hơn G 100 triệu đồng và e:HEV RS đắt hơn RS 110 triệu đồng. Trang Bảng giá ghi đây là giá bán lẻ đề xuất; chi phí đăng ký, bảo hiểm không có trên trang.

Động cơ và hộp số

Hạng mục G và RS e:HEV RS
Động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van (chu trình Atkinson theo phần mô tả)
Dung tích xi lanh 1.498 cm3 1.993 cm3
Công suất cực đại 176 hp (131 kW) tại 6.000 vòng/phút Động cơ 139 hp (104 kW)/6.000; mô-tơ 181 hp (135 kW)/5.000–6.000; kết hợp 200 hp (149 kW)
Mô-men xoắn cực đại 240 Nm tại 1.700–4.500 vòng/phút Động cơ 182 Nm/4.500; mô-tơ 315 Nm/0–2.000
Hộp số CVT E-CVT
Dung tích bình nhiên liệu 47 lít 40 lít

Phần mô tả vận hành trên trang Civic ghi động cơ 1.5L VTEC TURBO tăng tốc tương đương động cơ 2.4L thường nhưng tiết kiệm nhiên liệu tương đương 1.5L thường; đây là cách giới thiệu của hãng. Theo phép tính của bài, tỷ lệ công suất trên khối lượng bản thân là khoảng 133 hp/tấn ở G, 132 hp/tấn ở RS và 139 hp/tấn ở e:HEV RS.

Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố

Chu trình (lít/100 km) G RS e:HEV RS
Tổ hợp 5,98 6,52 4,56
Đô thị cơ bản 8,03 8,72 4,54
Đô thị phụ 4,80 5,26 4,57

Theo cách đọc của bài, bản RS tốn hơn G dù dùng chung động cơ vì xe nặng hơn 19 kg và đi lốp 18 inch bản rộng 235 mm. Bản e:HEV RS có mức trong phố gần bằng mức ngoài phố. Ý nghĩa đèn và chế độ tiết kiệm nói chung xem bài Đèn báo chế độ ECO sáng: ý nghĩa, chế độ ECO thay đổi gì và khi nào nên tắt.

Kích thước, khối lượng và lốp

Hạng mục G RS e:HEV RS
Dài x rộng x cao 4.681 x 1.802 x 1.415 mm, 5 chỗ
Chiều dài cơ sở 2.735 mm
Vệt bánh trước/sau 1.547/1.575 mm 1.537/1.565 mm 1.537/1.565 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,76 m 6,04 m 6,04 m
Khối lượng bản thân 1.319 kg 1.338 kg 1.436 kg
Khối lượng toàn tải 1.760 kg 1.760 kg 1.880 kg
Cỡ lốp, la-zăng 215/50R17, 17 inch 235/40ZR18, 18 inch 235/40ZR18, 18 inch

Theo phép tính của bài, e:HEV RS nặng hơn RS 98 kg do hệ thống hybrid, và bán kính quay vòng của hai bản 18 inch lớn hơn bản G 0,28 m. Treo trước kiểu MacPherson, treo sau liên kết đa điểm; phanh trước đĩa tản nhiệt, phanh sau đĩa trên cả ba bản. Cả ba bản có trợ lực lái điện MA-EPS, van bướm ga điện tử và khởi động bằng nút bấm.

Chế độ lái và lẫy chuyển số

  • G: ECON, NORMAL; không có lẫy chuyển số.
  • RS: ECON, NORMAL, SPORT; có lẫy chuyển số.
  • e:HEV RS: ECON, NORMAL, SPORT, INDIVIDUAL; có lẫy chuyển số.

Catalogue mô tả SPORT tăng độ nhạy chân ga, ECON điều chỉnh động cơ, hộp số và điều hòa để giảm tiêu hao nhiên liệu, còn INDIVIDUAL cho tùy chỉnh hiệu năng động cơ, trợ lực vô lăng, âm thanh động cơ và giao diện đồng hồ, giữ nguyên thiết lập khi tắt máy.

Trang bị khác nhau giữa G và hai bản RS

Hạng mục G RS và e:HEV RS
Đồng hồ trung tâm Digital 7 inch Digital 10.2 inch
Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại có dây 9 inch, kết nối không dây
Loa 8 loa 12 loa BOSE
Điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng
Ghế Nỉ đen, ghế lái không chỉnh điện Da, da lộn, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Vô lăng Urethane Da
Sạc không dây, gương chống chói tự động, Honda CONNECT, bản đồ định vị Không Có
Camera LaneWatch Không Có
Nhắc cài dây an toàn Hàng ghế trước Tất cả các ghế
Gạt mưa tự động, cánh lướt gió, khóa cửa tự động khi rời xe Không Có

Riêng e:HEV RS có thêm hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh và tiếng ồn (ASC, ANC) và tay nắm cửa mạ chrome kết hợp sơn đen. Phân tích riêng bản hybrid và mức tiêu thụ có trong hai bài cùng cụm Civic.

Nhóm an toàn dùng chung cả ba bản

Bảng thông số trong catalogue ghi cả ba bản có: 6 túi khí (trước, bên hàng ghế trước, rèm hai bên); hỗ trợ đánh lái chủ động AHA, cân bằng điện tử VSA, ABS, EBD, BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc; camera lùi 3 góc quay; cảnh báo chống buồn ngủ; đèn cảnh báo phanh khẩn cấp; khóa cửa tự động theo tốc độ; cảm biến đỗ xe trước và sau; nhắc kiểm tra hàng ghế sau; móc ISOFIX; khung xe ACE. Gói Honda SENSING có ở cả ba bản, gồm phanh giảm thiểu va chạm CMBS, kiểm soát hành trình thích ứng có dải tốc độ thấp, giảm thiểu chệch làn RDM, hỗ trợ giữ làn LKAS, đèn pha thích ứng tự động và thông báo xe phía trước khởi hành. Trang Civic còn ghi phanh tay điện tử với chế độ giữ phanh tự động và câu “6 túi khí với tiêu chuẩn 5 sao an toàn tối ưu theo đánh giá của ASEAN NCAP”; bài dẫn nguyên văn câu của hãng, không đối chiếu kết quả thử nghiệm gốc. Ý nghĩa đèn cân bằng điện tử xem bài Đèn báo cân bằng điện tử ESP/VSC sáng hoặc nhấp nháy: ý nghĩa và cách xử lý.

So với Honda City, Mazda3 và Corolla Altis

Đặt cạnh bài Thông số Honda City: 1.5L 119 hp, hộp số CVT, dài 4.577–4.594 mm, hai bản RS và L, theo phép tính của bài Civic G dài hơn City RS 87 mm và mạnh hơn 57 hp. So với bài Thông số Mazda3: máy 1.5L 110 hp, 146 Nm, sedan dài 4.660 mm, Mazda3 Sport dài 4.460 mm, Civic dài hơn Mazda3 sedan 21 mm và bản 1.5L Turbo mạnh hơn bản 1.5L của Mazda3 66 hp. So với bài Thông số Toyota Corolla Altis: 1.798 cc, mô tơ 53 kW, dài 4.630 mm theo sách 2023, Civic dài hơn 51 mm. Các so sánh chỉ dựa trên số liệu công bố của từng hãng.

Lưu ý phạm vi: thông số Honda Civic lấy từ bảng thông số web và catalogue của Honda Việt Nam ngày 06/11/2026; catalogue tạo tháng 10/2024, khi hai nguồn khác nhau bài dùng bảng trên web. Ba liên kết sách hướng dẫn sử dụng trên trang Civic trả lỗi truy cập ngày 06/11/2026 nên bài không dùng số liệu bảo dưỡng. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Honda Civic

Thông số Honda Civic có mấy phiên bản?

Ba bản: G và RS dùng 1.5L VTEC Turbo, CVT; e:HEV RS dùng hybrid 2.0L kết hợp mô-tơ, E-CVT.

Civic RS mạnh bao nhiêu mã lực?

176 hp (131 kW) tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 240 Nm tại 1.700–4.500 vòng/phút.

Civic e:HEV RS có công suất kết hợp bao nhiêu?

200 hp (149 kW); riêng mô-tơ 181 hp và 315 Nm.

Kích thước Civic là bao nhiêu?

Dài 4.681 mm, rộng 1.802 mm, cao 1.415 mm, chiều dài cơ sở 2.735 mm, khoảng sáng gầm 134 mm.

Civic G khác RS ở điểm nào?

G dùng lốp 17 inch, màn hình 7 inch, 8 loa, điều hòa 1 vùng, ghế nỉ, không có lẫy chuyển số, LaneWatch và Honda CONNECT.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (2)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *