Honda HR-V

Thông số Honda HR-V: 1.5L 119 hp, e:HEV mô-tơ 129 hp, dài 4.347–4.385 mm, 3 phiên bản

Thông số Honda HR-V theo bảng kỹ thuật trên trang Honda Việt Nam và catalogue HR-V, xem ngày 06/11/2026: ba phiên bản G, L, e:HEV RS, động cơ xăng và hệ hybrid, kích thước, khối lượng, mức tiêu thụ công bố, treo, phanh và các trang bị khác nhau giữa các bản.

Thông số Honda HR-V trong bài lấy từ bảng thông số kỹ thuật trên trang Honda HR-V của Công ty Honda Việt Nam (honda.com.vn), trang Bảng giá và tệp catalogue HR-V (liên kết “Catalog.pdf” trên cùng trang, tệp tạo ngày 03/04/2025 theo thuộc tính, 14 trang dạng ảnh), xem ngày 06/11/2026. Trang bán ba phiên bản G, L và e:HEV RS; bảng ghi chú HR-V e:HEV RS là tên gọi khác của HR-V FHEV e:HEV RS. Phần giới thiệu trên trang ghi Honda HR-V thế hệ thứ 2 lần đầu tiên trang bị động cơ Hybrid. Vị trí của HR-V trong dải xe Honda xem bài Các dòng ô tô Honda tại Việt Nam 2026: 6 dòng, 16 phiên bản, giá từ 539 triệu đồng.

Động cơ và hộp số

Hạng mục G, L e:HEV RS
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5L DOHC Atkinson, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 1.498 cm3 1.498 cm3
Hộp số CVT E-CVT
Công suất cực đại 119 hp (89 kW) tại 6.600 vòng/phút Động cơ 105 hp (78 kW) tại 6.000–6.400 vòng/phút; mô-tơ 129 hp (96 kW) tại 4.000–8.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.300 vòng/phút Động cơ 127 Nm tại 4.500–5.000 vòng/phút; mô-tơ 253 Nm tại 0–3.500 vòng/phút
Dung tích bình nhiên liệu 40 lít 40 lít

Bảng trên trang không ghi công suất kết hợp của bản e:HEV RS. Theo phép tính của bài, mô-men của mô-tơ (253 Nm) lớn hơn mô-men của động cơ xăng bản G, L 108 Nm, còn động cơ xăng của bản hybrid yếu hơn bản G, L 14 hp. Theo cách đọc của bài, ở bản e:HEV RS mô-tơ là nguồn kéo chính, nên so sánh công suất động cơ xăng giữa hai nhóm không phản ánh đủ khả năng tăng tốc.

Kích thước, khối lượng và số chỗ

Hạng mục G L e:HEV RS
Dài × rộng × cao (mm) 4.347 × 1.790 × 1.590 4.347 × 1.790 × 1.590 4.385 × 1.790 × 1.590
Vệt bánh trước/sau (mm) 1.545/1.550 1.545/1.550 1.535/1.540
Lốp, la-zăng 215/60R17, 17 inch 215/60R17, 17 inch 225/50R18, 18 inch
Khoảng sáng gầm (mm) 195 195 190
Khối lượng bản thân (kg) 1.262 1.271 1.381
Khối lượng toàn tải (kg) 1.740 1.740 1.830

Ba bản cùng chiều dài cơ sở 2.610 mm, bán kính quay vòng tối thiểu 5,5 m và 5 chỗ ngồi. Hàng ghế sau gập ba chế độ (Magic seat: tiện lợi, vật dài, vật cao) có ở cả ba bản. Theo phép tính của bài, bản e:HEV RS dài hơn bản G, L 38 mm, nặng hơn bản L 110 kg và gầm thấp hơn 5 mm; lấy khối lượng toàn tải trừ khối lượng bản thân, phần tải còn lại là 478 kg (G), 469 kg (L) và 449 kg (e:HEV RS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu trên trang web và trong catalogue

Tài liệu, chu trình G, L (lít/100 km) e:HEV RS (lít/100 km)
Bảng trên trang web: tổ hợp 6,7 4,30
Catalogue 04/2025: tổ hợp 6,7 4,44
Catalogue 04/2025: đô thị cơ bản 8,8 4,66
Catalogue 04/2025: đô thị phụ 5,5 4,32

Với bản e:HEV RS, mức tổ hợp trên trang web (4,30 lít) thấp hơn mức trong catalogue (4,44 lít); trang không giải thích chênh lệch. Phần thông số Honda HR-V về nhiên liệu vì vậy nên đọc kèm ngày của từng tài liệu. Theo phép tính của bài, với bình 40 lít, quãng đường lý thuyết khoảng 597 km cho bản G, L và khoảng 930 km (theo 4,30 lít) hoặc 901 km (theo 4,44 lít) cho bản e:HEV RS.

Treo, phanh và hệ thống hỗ trợ vận hành

Hạng mục G, L e:HEV RS
Treo trước, treo sau MacPherson, giằng xoắn MacPherson, giằng xoắn
Phanh trước, phanh sau Đĩa tản nhiệt, đĩa Đĩa tản nhiệt, đĩa
Chế độ lái ECON, Normal ECON, Normal, Sport
Lẫy chuyển số trên vô lăng Có Có
Phanh tay điện tử, giữ phanh tự động Có Có
Khởi động bằng nút bấm, khởi động từ xa Có Có

Mọi bản đều có van bướm ga điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ đổ đèo theo bảng. Sách hướng dẫn sử dụng HR-V trên trang trả lỗi truy cập ngày 06/11/2026, nên bài không nêu thông số bảo dưỡng, dầu máy hay áp suất lốp.

Trang bị khác nhau giữa các bản

Theo bảng thông số Honda HR-V trên trang web, các điểm khác nhau đáng chú ý:

  • Bản G: ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, vô lăng urethane, 6 loa, cửa kính một chạm chỉ ở ghế lái, không có cốp chỉnh điện, LaneWatch, túi khí rèm và Honda CONNECT.
  • Bản L: ghế lái chỉnh điện 8 hướng, vô lăng da, 8 loa, 3 cổng sạc Type C, cốp điện mở rảnh tay, LaneWatch, túi khí rèm, Honda CONNECT, gương tự điều chỉnh khi lùi.
  • Bản e:HEV RS: thêm đồng hồ 7 inch (G, L 4,2 inch), điều hòa tự động 2 vùng (G, L 1 vùng), sạc không dây, cảm biến gạt mưa và đèn chạy đuổi ở cụm đèn trước.

Mọi bản đều có màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối điện thoại không dây, ghế da, Honda SENSING (CMBS, ACC with LSF, RDM, LKAS, AHB, LCDN), cân bằng điện tử, camera lùi 3 góc quay và cảm biến đỗ xe sau. Theo bảng, bản G có túi khí trước và túi khí bên hàng ghế trước, bản L và e:HEV RS có thêm túi khí rèm; phần mô tả trang ghi hệ thống 6 túi khí cho L và e:HEV RS.

So với CR-V và các SUV cỡ nhỏ trên trang

Đặt cạnh bài Thông số Honda CR-V: 1.5L Turbo 188 hp, e:HEV 204 hp, dài 4.691 mm, 5 phiên bản, theo phép tính của bài HR-V G, L ngắn hơn CR-V 344 mm và có chiều dài cơ sở ngắn hơn 91 mm. Với xe hãng khác, bài Thông số Toyota Yaris Cross: máy 1.496 cc, bản HEV thêm mô tơ 59 kW, gầm 210 mm ghi mô-tơ 59 kW, nhỏ hơn mô-tơ 96 kW của HR-V e:HEV RS; bài Thông số Kia Seltos: máy 1.5L 113 hp hoặc 1.5 Turbo 158 hp, dài 4.365 mm, gầm 190 mm ghi dài 4.365 mm; còn bài Thông số Toyota Corolla Cross: 1.798 cc, bản xăng 103 kW, hybrid 72 kW cộng mô tơ 53 kW là một lựa chọn khác có bản hybrid. Các so sánh chỉ dựa trên số liệu công bố của từng hãng.

Bảng thông số không ghi thời hạn bảo hành; trang Chính sách bảo hành ghi thời hạn chung 3 năm hoặc 100.000 km, xem bài Bảo hành ô tô Honda: 3 năm hoặc 100.000 km, ắc quy 12 tháng, gia hạn đến 10 năm từ 08/2026.

Lưu ý phạm vi: số liệu trong bài là thông số công bố trên trang Honda HR-V, Bảng giá và catalogue HR-V của Honda Việt Nam ngày 06/11/2026, không phải số đo của bài; các con số chênh lệch, quãng đường và phần tải là phép tính của bài. Khi trang web và catalogue ghi khác nhau, bài nêu cả hai. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Honda HR-V

Honda HR-V có mấy phiên bản?

Ba bản: G và L dùng máy 1.5L i-VTEC 119 hp, e:HEV RS dùng hệ hybrid với máy 1.5L Atkinson và mô-tơ 129 hp.

Honda HR-V dài bao nhiêu, gầm cao bao nhiêu?

Bản G, L dài 4.347 mm, gầm 195 mm; bản e:HEV RS dài 4.385 mm, gầm 190 mm; cùng rộng 1.790 mm, cao 1.590 mm.

Honda HR-V có mấy chỗ ngồi?

5 chỗ ở cả ba bản, hàng ghế sau gập ba chế độ Magic seat.

Honda HR-V tốn bao nhiêu xăng theo công bố?

Trang web ghi tổ hợp 6,7 lít/100 km (G, L) và 4,30 lít (e:HEV RS); catalogue 04/2025 ghi 4,44 lít cho e:HEV RS.

Bản HR-V nào có 6 túi khí?

Bản L và e:HEV RS; bản G không có túi khí rèm theo bảng thông số.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (7)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *