Thông số Kia Seltos trong bài lấy từ e-brochure New Seltos trên trang Kia Việt Nam (kiavietnam.com.vn, do Công ty TNHH Phân phối THACO AUTO quản lý; tệp PDF 8 trang, sửa ngày 05/10/2026), đối chiếu với trang giá xe ngày 04/11/2026. Trang giá có 6 phiên bản New Seltos ghi năm sản xuất 2026, xuất xứ Việt Nam: 1.5L AT 549 triệu, 1.5L Deluxe 569 triệu, 1.5L Luxury 609 triệu, 1.5 Turbo Deluxe 619 triệu, 1.5 Turbo Luxury 665 triệu và 1.5L Premium 689 triệu đồng. Bảng thông số của brochure có thêm cột thứ bảy là 1.5 Turbo GT-Line, bản không có trên trang giá ngày kiểm tra. Các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Kia Seltos, thuộc chuyên mục Ô tô Kia.
Thông số Kia Seltos: kích thước
| Hạng mục | Tất cả phiên bản |
|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.365 × 1.800 × 1.645 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 190 mm |
| Bán kính quay vòng | 5,3 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 50 lít |
Brochure không có dòng số chỗ ngồi, khối lượng, thể tích khoang hành lý hay mức tiêu thụ nhiên liệu; phần giới thiệu chỉ ghi động cơ Smartstream thế hệ mới cho hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu, không kèm con số.
Động cơ, hộp số và khung gầm
| Hạng mục | Bản 1.5L (AT, Deluxe, Luxury, Premium) | Bản 1.5 Turbo (Deluxe, Luxury) |
|---|---|---|
| Động cơ | Smartstream 1.5L, xăng | Smartstream 1.5 Turbo, xăng tăng áp |
| Công suất cực đại | 113 hp tại 6.300 vòng/phút | 158 hp tại 5.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 253 Nm tại 1.500–3.500 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động vô cấp CVT | Tự động 7 cấp ly hợp kép 7DCT |
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Treo trước / sau | McPherson / thanh cân bằng | McPherson / thanh cân bằng |
| Phanh trước / sau | Đĩa / đĩa | Đĩa / đĩa |
| Lốp | 215/60 R17 | 215/60 R17 |
| Chế độ lái, chế độ địa hình | Normal, Eco, Sport; Snow, Mud, Sand | Normal, Eco, Sport; Snow, Mud, Sand |
Theo phép tính của bài, 113 hp tương đương khoảng 84,3 kW và 158 hp khoảng 117,8 kW; bản Turbo có mô-men xoắn cao hơn khoảng 76% và đạt cực đại từ 1.500 vòng/phút. Dòng hệ thống treo sau ghi tiếng Việt là “thanh cân bằng”, phần tiếng Anh ghi “Torsion bar”. Trang đầu brochure giới thiệu mâm hợp kim 17 inch đa chấu.
Trang bị ngoại thất và nội thất theo phiên bản
| Trang bị | 1.5L AT | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5T Deluxe | 1.5T Luxury |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đèn trước | Halogen Projector | Halogen Projector | LED | LED | Halogen Projector | LED |
| Đèn ban ngày, đèn sau | Halogen | Halogen | LED | LED | Halogen | LED |
| Đèn sương mù | Halogen Projector | Halogen Projector | LED Projector | LED Projector | Halogen Projector | LED Projector |
| Gạt mưa tự động, cốp điện | Không | Không | Không | Có | Không | Không |
| Vô lăng | Urethane | Urethane | Bọc da | Bọc da | Urethane | Bọc da |
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Không | Không | Có | Có | Không | Có |
| Màn hình đồng hồ | 4,2 inch | 4,2 inch | 4,2 inch | 10,25 inch | 4,2 inch | 4,2 inch |
| Màn hình giải trí AVN | 8 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Phanh tay | Cơ | Điện tử, Auto Hold | Điện tử, Auto Hold | Điện tử, Auto Hold | Điện tử, Auto Hold | Điện tử, Auto Hold |
| Gương chống chói ECM | Không | Không | Không | Có | Không | Có |
Mọi bản đều có đèn pha tự động, gương gập điện và chỉnh điện, baga mui, ghế da đen, hàng ghế sau gập 60:40, Apple CarPlay và Android Auto không dây, 6 loa, cửa gió hàng ghế 2, chìa khóa thông minh với nút bấm khởi động và khởi động từ xa; không bản nào có cửa sổ trời hay đèn viền nội thất. Riêng bản 1.5L Premium có thêm làm mát ghế trước, màn hình HUD, sạc không dây, Kia Connect và lẫy chuyển số.
Trang bị an toàn
| Trang bị | 1.5L AT | 1.5L Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5T Deluxe | 1.5T Luxury |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Túi khí | 2 | 2 | 6 | 6 | 2 | 6 |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển hành trình và hỗ trợ giới hạn tốc độ MSLA | Không | Không | Có | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA, phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA | Không | Không | Không | Có | Không | Không |
Cả sáu bản có ABS, ESC, HAC, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau. Các tính năng hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA, giữ làn LKA, theo làn LFA, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo mở cửa SAW, cảnh báo người lái tập trung DAW và đèn pha tự động chiếu xa HBA chỉ được đánh dấu ở cột 1.5 Turbo GT-Line, dù trang đầu brochure giới thiệu chung các tính năng ADAS này. Khi đèn cân bằng điện tử hoặc cảnh báo ADAS báo lỗi, cách xử lý chung có ở bài đèn báo cân bằng điện tử và bài đèn báo ADAS báo lỗi.
Phần “Đặc điểm nổi bật” trên trang sản phẩm New Seltos ghi khác bảng thông số ở bản 1.5L Luxury: trang liệt kê gương chống chói ECM cho bản này, còn bảng ghi không có; trang xếp 6 túi khí và điều khiển hành trình vào nhóm trang bị bản 1.5L Premium bổ sung so với 1.5L Luxury, còn bảng đánh dấu cả hai cho bản 1.5L Luxury. Bài theo bảng thông số của brochure (bản V3.260826); theo khuyến nghị của bài, nên hỏi đại lý xác nhận trang bị của bản 1.5L Luxury trước khi mua.
Màu xe
Brochure in 10 màu: xanh rêu Jungle Green (JUG), trắng Glacial White Pearl (GWP), đỏ Runway Red (CR5), xám Steel Grey (KLG), đen Fusion Black (FSB), vàng Starbright Yellow (B4Y), xanh Mineral Blue (M4B) và ba màu hai tông nóc đen Aurora Black Pearl: trắng nóc đen (GWA), đỏ nóc đen (CRA), vàng nóc đen (B4A). Brochure không ghi màu nào áp dụng cho phiên bản nào.
Lưu ý phạm vi: thông số Kia Seltos trong bài lấy từ e-brochure và trang giá xe của Kia Việt Nam; brochure ghi thông tin chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi, và có cột 1.5 Turbo GT-Line không có trên trang giá, nên đối chiếu tại đại lý trước khi mua. Bài không có sách hướng dẫn sử dụng nên không ghi dầu máy, áp suất lốp hay mức tiêu thụ nhiên liệu. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Kia Seltos
Kia Seltos dài bao nhiêu?
Dài 4.365 mm, rộng 1.800 mm, cao 1.645 mm, chiều dài cơ sở 2.610 mm, khoảng sáng gầm 190 mm.
Kia Seltos có những động cơ nào?
Smartstream 1.5L 113 hp, 144 Nm đi với hộp số CVT và Smartstream 1.5 Turbo 158 hp, 253 Nm đi với hộp số ly hợp kép 7 cấp.
Bản Seltos nào có 6 túi khí?
Theo bảng brochure, trong 6 bản trên trang giá, 1.5L Luxury, 1.5L Premium và 1.5 Turbo Luxury có 6 túi khí, ba bản còn lại có 2 túi khí; phần tóm tắt trên trang sản phẩm ghi khác ở bản 1.5L Luxury nên cần hỏi đại lý.
Bình xăng Kia Seltos bao nhiêu lít?
Brochure ghi dung tích thùng nhiên liệu 50 lít cho mọi phiên bản.
Kia Seltos có phanh tay điện tử không?
Có ở 5 bản kèm Auto Hold; riêng bản 1.5L AT dùng phanh tay cơ.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Kia Việt Nam — e-brochure New Seltos (PDF), bảng thông số và trang giới thiệu, xem ngày 04/11/2026.
- Kia Việt Nam — giá xe, 6 phiên bản New Seltos, năm sản xuất và xuất xứ, xem ngày 04/11/2026.
- Kia Việt Nam — trang sản phẩm New Seltos, liên kết brochure và phần Đặc điểm nổi bật theo phiên bản, xem ngày 04/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Kia Sportage: 8 phiên bản 2.0G và 1.6 Turbo, Hybrid 232 hp, dài 4.685 mm
- Thông số Kia Carnival: máy dầu 2.2D 199 hp hoặc 1.6 Turbo Hybrid 242 hp, dài 5.155 mm
- Các phiên bản Kia Seltos: 6 bản từ 549 triệu đến 689 triệu, máy 1.5L hay 1.5 Turbo
- Thông số Kia Sonet: máy 1.5L 113 hp, hộp số CVT, dài 4.120 mm, gầm 205 mm, cốp 392 lít
- Bảo dưỡng Kia Seltos: lần đầu ở mốc 1.000 km, 5 cấp chung, lưu ý bản 1.5 Turbo và 7DCT
- Các dòng ô tô Kia tại Việt Nam 2026: 18 nhóm giá, 46 phiên bản, từ 325 triệu đồng
- Thông số Toyota Yaris Cross: máy 1.496 cc, bản HEV thêm mô tơ 59 kW, gầm 210 mm
- Thông số Toyota Corolla Cross: 1.798 cc, bản xăng 103 kW, hybrid 72 kW cộng mô tơ 53 kW
Bình luận (4)