Kia Seltos

Thông số Kia Seltos: máy 1.5L 113 hp hoặc 1.5 Turbo 158 hp, dài 4.365 mm, gầm 190 mm

Thông số Kia Seltos theo e-brochure New Seltos trên trang Kia Việt Nam: kích thước, động cơ 1.5L và 1.5 Turbo, hộp số CVT và 7DCT, khung gầm, lốp, trang bị ngoại thất, nội thất và an toàn của 6 phiên bản đang có trên trang giá xe, cùng những điểm brochure ghi khác trang giá.

Thông số Kia Seltos trong bài lấy từ e-brochure New Seltos trên trang Kia Việt Nam (kiavietnam.com.vn, do Công ty TNHH Phân phối THACO AUTO quản lý; tệp PDF 8 trang, sửa ngày 05/10/2026), đối chiếu với trang giá xe ngày 04/11/2026. Trang giá có 6 phiên bản New Seltos ghi năm sản xuất 2026, xuất xứ Việt Nam: 1.5L AT 549 triệu, 1.5L Deluxe 569 triệu, 1.5L Luxury 609 triệu, 1.5 Turbo Deluxe 619 triệu, 1.5 Turbo Luxury 665 triệu và 1.5L Premium 689 triệu đồng. Bảng thông số của brochure có thêm cột thứ bảy là 1.5 Turbo GT-Line, bản không có trên trang giá ngày kiểm tra. Các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Kia Seltos, thuộc chuyên mục Ô tô Kia.

Thông số Kia Seltos: kích thước

Hạng mục Tất cả phiên bản
Dài × rộng × cao 4.365 × 1.800 × 1.645 mm
Chiều dài cơ sở 2.610 mm
Khoảng sáng gầm xe 190 mm
Bán kính quay vòng 5,3 m
Dung tích thùng nhiên liệu 50 lít

Brochure không có dòng số chỗ ngồi, khối lượng, thể tích khoang hành lý hay mức tiêu thụ nhiên liệu; phần giới thiệu chỉ ghi động cơ Smartstream thế hệ mới cho hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu, không kèm con số.

Động cơ, hộp số và khung gầm

Hạng mục Bản 1.5L (AT, Deluxe, Luxury, Premium) Bản 1.5 Turbo (Deluxe, Luxury)
Động cơ Smartstream 1.5L, xăng Smartstream 1.5 Turbo, xăng tăng áp
Công suất cực đại 113 hp tại 6.300 vòng/phút 158 hp tại 5.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 253 Nm tại 1.500–3.500 vòng/phút
Hộp số Tự động vô cấp CVT Tự động 7 cấp ly hợp kép 7DCT
Dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
Treo trước / sau McPherson / thanh cân bằng McPherson / thanh cân bằng
Phanh trước / sau Đĩa / đĩa Đĩa / đĩa
Lốp 215/60 R17 215/60 R17
Chế độ lái, chế độ địa hình Normal, Eco, Sport; Snow, Mud, Sand Normal, Eco, Sport; Snow, Mud, Sand

Theo phép tính của bài, 113 hp tương đương khoảng 84,3 kW và 158 hp khoảng 117,8 kW; bản Turbo có mô-men xoắn cao hơn khoảng 76% và đạt cực đại từ 1.500 vòng/phút. Dòng hệ thống treo sau ghi tiếng Việt là “thanh cân bằng”, phần tiếng Anh ghi “Torsion bar”. Trang đầu brochure giới thiệu mâm hợp kim 17 inch đa chấu.

Trang bị ngoại thất và nội thất theo phiên bản

Trang bị 1.5L AT 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5T Deluxe 1.5T Luxury
Đèn trước Halogen Projector Halogen Projector LED LED Halogen Projector LED
Đèn ban ngày, đèn sau Halogen Halogen LED LED Halogen LED
Đèn sương mù Halogen Projector Halogen Projector LED Projector LED Projector Halogen Projector LED Projector
Gạt mưa tự động, cốp điện Không Không Không Có Không Không
Vô lăng Urethane Urethane Bọc da Bọc da Urethane Bọc da
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Không Không Có Có Không Có
Màn hình đồng hồ 4,2 inch 4,2 inch 4,2 inch 10,25 inch 4,2 inch 4,2 inch
Màn hình giải trí AVN 8 inch 10,25 inch 10,25 inch 10,25 inch 10,25 inch 10,25 inch
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Phanh tay Cơ Điện tử, Auto Hold Điện tử, Auto Hold Điện tử, Auto Hold Điện tử, Auto Hold Điện tử, Auto Hold
Gương chống chói ECM Không Không Không Có Không Có

Mọi bản đều có đèn pha tự động, gương gập điện và chỉnh điện, baga mui, ghế da đen, hàng ghế sau gập 60:40, Apple CarPlay và Android Auto không dây, 6 loa, cửa gió hàng ghế 2, chìa khóa thông minh với nút bấm khởi động và khởi động từ xa; không bản nào có cửa sổ trời hay đèn viền nội thất. Riêng bản 1.5L Premium có thêm làm mát ghế trước, màn hình HUD, sạc không dây, Kia Connect và lẫy chuyển số.

Trang bị an toàn

Trang bị 1.5L AT 1.5L Deluxe 1.5L Luxury 1.5L Premium 1.5T Deluxe 1.5T Luxury
Túi khí 2 2 6 6 2 6
Cảnh báo áp suất lốp TPMS Không Không Có Có Có Có
Điều khiển hành trình và hỗ trợ giới hạn tốc độ MSLA Không Không Có Có Không Không
Hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA, phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA Không Không Không Có Không Không

Cả sáu bản có ABS, ESC, HAC, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau. Các tính năng hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA, giữ làn LKA, theo làn LFA, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo mở cửa SAW, cảnh báo người lái tập trung DAW và đèn pha tự động chiếu xa HBA chỉ được đánh dấu ở cột 1.5 Turbo GT-Line, dù trang đầu brochure giới thiệu chung các tính năng ADAS này. Khi đèn cân bằng điện tử hoặc cảnh báo ADAS báo lỗi, cách xử lý chung có ở bài đèn báo cân bằng điện tử và bài đèn báo ADAS báo lỗi.

Phần “Đặc điểm nổi bật” trên trang sản phẩm New Seltos ghi khác bảng thông số ở bản 1.5L Luxury: trang liệt kê gương chống chói ECM cho bản này, còn bảng ghi không có; trang xếp 6 túi khí và điều khiển hành trình vào nhóm trang bị bản 1.5L Premium bổ sung so với 1.5L Luxury, còn bảng đánh dấu cả hai cho bản 1.5L Luxury. Bài theo bảng thông số của brochure (bản V3.260826); theo khuyến nghị của bài, nên hỏi đại lý xác nhận trang bị của bản 1.5L Luxury trước khi mua.

Màu xe

Brochure in 10 màu: xanh rêu Jungle Green (JUG), trắng Glacial White Pearl (GWP), đỏ Runway Red (CR5), xám Steel Grey (KLG), đen Fusion Black (FSB), vàng Starbright Yellow (B4Y), xanh Mineral Blue (M4B) và ba màu hai tông nóc đen Aurora Black Pearl: trắng nóc đen (GWA), đỏ nóc đen (CRA), vàng nóc đen (B4A). Brochure không ghi màu nào áp dụng cho phiên bản nào.

Lưu ý phạm vi: thông số Kia Seltos trong bài lấy từ e-brochure và trang giá xe của Kia Việt Nam; brochure ghi thông tin chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi, và có cột 1.5 Turbo GT-Line không có trên trang giá, nên đối chiếu tại đại lý trước khi mua. Bài không có sách hướng dẫn sử dụng nên không ghi dầu máy, áp suất lốp hay mức tiêu thụ nhiên liệu. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Kia Seltos

Kia Seltos dài bao nhiêu?

Dài 4.365 mm, rộng 1.800 mm, cao 1.645 mm, chiều dài cơ sở 2.610 mm, khoảng sáng gầm 190 mm.

Kia Seltos có những động cơ nào?

Smartstream 1.5L 113 hp, 144 Nm đi với hộp số CVT và Smartstream 1.5 Turbo 158 hp, 253 Nm đi với hộp số ly hợp kép 7 cấp.

Bản Seltos nào có 6 túi khí?

Theo bảng brochure, trong 6 bản trên trang giá, 1.5L Luxury, 1.5L Premium và 1.5 Turbo Luxury có 6 túi khí, ba bản còn lại có 2 túi khí; phần tóm tắt trên trang sản phẩm ghi khác ở bản 1.5L Luxury nên cần hỏi đại lý.

Bình xăng Kia Seltos bao nhiêu lít?

Brochure ghi dung tích thùng nhiên liệu 50 lít cho mọi phiên bản.

Kia Seltos có phanh tay điện tử không?

Có ở 5 bản kèm Auto Hold; riêng bản 1.5L AT dùng phanh tay cơ.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (4)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *