Kia Morning

Thông số Kia Morning: máy 1.25L 83 hp, 122 Nm, dài 3.595 mm, ba bản MT, AT và GT-Line

Thông số Kia Morning theo hai brochure trên trang Kia Việt Nam: kích thước, khối lượng, động cơ 1.25L, hộp số, khung gầm, lốp, trang bị ngoại thất, nội thất và an toàn của ba bản Morning MT, New Morning AT và New Morning GT-Line đang có trên trang giá xe.

Thông số Kia Morning trong bài lấy từ hai tài liệu trên trang Kia Việt Nam (kiavietnam.com.vn, do Công ty TNHH Phân phối THACO AUTO quản lý), đối chiếu ngày 04/11/2026: e-brochure New Morning bản V1-161025 cho hai bản New Morning AT và New Morning GT-Line, và brochure Kia New Morning bản V.08022023 mà thẻ xe “Morning” trên trang chủ dẫn tới, dùng cột MT cho bản Morning MT. Ngày kiểm tra, trang giá xe có ba phiên bản: Morning MT 325 triệu đồng, New Morning AT 439 triệu đồng và New Morning GT-Line 469 triệu đồng, đều ghi năm sản xuất 2026, xuất xứ Việt Nam, đơn vị sản xuất Thaco Kia. Các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Kia Morning, thuộc chuyên mục Ô tô Kia.

Thông số Kia Morning: kích thước và khối lượng

Hạng mục Morning MT New Morning AT New Morning GT-Line
Dài × rộng × cao 3.595 × 1.595 × 1.495 mm 3.595 × 1.595 × 1.495 mm 3.595 × 1.595 × 1.495 mm
Chiều dài cơ sở 2.400 mm 2.400 mm 2.400 mm
Khoảng sáng gầm xe 151 mm 151 mm 151 mm
Bán kính quay vòng 4.700 mm 4,7 m 4,7 m
Khối lượng không tải / toàn tải 960 / 1.370 kg Brochure 2025 không ghi Brochure 2025 không ghi
Dung tích thùng nhiên liệu 35 lít 35 lít 35 lít
Số chỗ ngồi 5 5 5

Theo các bảng thông số Kia Morning, ba bản có cùng kích thước tổng thể, chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm và thùng nhiên liệu. Brochure 2023 ghi khối lượng không tải 960 kg và toàn tải 1.370 kg cho cả năm bản trong brochure (MT, AT, AT Premium, X-Line, GT-Line); brochure 2025 của New Morning không có dòng khối lượng, nên bài không ghi khối lượng cho hai bản New Morning.

Động cơ, hộp số và khung gầm

Hạng mục Morning MT New Morning AT và GT-Line
Động cơ Xăng 1.25L Xăng 1.25L
Công suất cực đại 83 hp 83 hp tại 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 122 Nm 122 Nm tại 4.000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp (5MT) Tự động 4 cấp (4AT)
Dẫn động Cầu trước (FWD) Brochure 2025 không ghi
Treo trước / sau McPherson / thanh xoắn McPherson / thanh xoắn
Phanh trước / sau Đĩa / tang trống Đĩa / tang trống
Lốp 185/55 R15 185/55 R15, mâm hợp kim 15 inch

Theo phép tính của bài, 83 hp tương đương khoảng 61,9 kW. Brochure 2023 chỉ ghi công suất và mô-men xoắn, không ghi số vòng tua; brochure 2025 ghi thêm 6.000 vòng/phút và 4.000 vòng/phút. Trang sản phẩm New Morning mô tả động cơ 1.25L kết hợp hộp số tự động 4 cấp cho khả năng chuyển số mượt khi xe chủ yếu chạy tốc độ thấp trong đô thị, và khung gầm dạng vòm liền khối dùng thép cường lực. Bản Morning MT là bản số sàn duy nhất của dòng xe trên trang giá; cách vào số, nhả côn và đề pa có ở bài lái xe số sàn cho người mới.

Trang bị ngoại thất và nội thất theo phiên bản

Trang bị Morning MT New Morning AT New Morning GT-Line
Đèn trước Halogen Halogen LED, tự động bật/tắt
Đèn chạy ban ngày Không Halogen LED
Đèn sau Halogen Halogen LED
Đèn sương mù Halogen Projector Brochure 2025 không ghi Brochure 2025 không ghi
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, có sấy, tích hợp đèn báo rẽ Như bản AT
Baga mui Không Không Có
Ghế Bọc da Simili Da
Vô lăng Không bọc da Urethane Bọc da
Màn hình đồng hồ Trang sản phẩm ghi 2,6 inch LCD đơn sắc TFT LCD 4,2 inch
Màn hình giải trí Audio 8 inch, Apple CarPlay và Android Auto không dây 8 inch, Apple CarPlay và Android Auto không dây
Loa 4 4 6
Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động
Khởi động bằng nút bấm Không, chìa khóa remote Không Có

Bản GT-Line có thêm viền chân kính mạ chrome, tấm che nắng ghế lái có đèn và gương trang điểm, bệ tì tay trung tâm hàng ghế trước và tấm ngăn khoang hành lý. Cả ba bản đều dùng ghế lái chỉnh cơ. Trang sản phẩm ghi bản AT dùng màn hình giải trí Android 8 inch cảm ứng, bản GT-Line dùng màn hình AVN 8 inch cảm ứng; brochure 2025 chỉ ghi chung kích thước 8 inch cho cả hai.

Trang bị an toàn

Trang bị Morning MT New Morning AT New Morning GT-Line
Túi khí 2 2 2
Chống bó cứng phanh ABS Có Có Có
Phân bổ lực phanh điện tử EBD Trang sản phẩm ghi có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Không ghi Có Có
Camera lùi Ô của brochure 2023 để trống Có Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau Không Không Có
Móc ghế trẻ em ISOFIX Không ghi Có Có
Cảnh báo áp suất lốp TPMS Không ghi Không Có
Chống trộm, chống sao chép chìa khóa Không ghi Chỉ cảnh báo chống trộm Có

Ở brochure 2023, dòng “Hệ thống hỗ trợ ABS, ESC, HAC” của cột MT ghi “Chỉ ABS”, tức theo brochure này bản số sàn không có cân bằng điện tử ESC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC; brochure 2025 của New Morning không có dòng ESC hay HAC. Khi đèn ABS sáng trong lúc chạy, cách xử lý chung có ở bài đèn báo ABS sáng; với bản GT-Line có TPMS, ý nghĩa đèn cảnh báo áp suất lốp có ở bài đèn báo áp suất lốp TPMS.

Màu xe và mức tiêu thụ nhiên liệu ghi trên brochure

Brochure 2025 liệt kê 6 màu cho New Morning: trắng Gracial White Pearl (GWP), vàng Star Bright Yellow (B4Y), đỏ Runaway Red (CR5), xanh Mineral Blue (M4B), xám Steel Grey (KLG) và xanh Cityscape Green (CGE). Phần giới thiệu động cơ ghi “Tiêu thụ nhiên liệu: từ 4.6 L/100km”, không nêu chu trình đo, không tách số trong đô thị và ngoài đô thị; brochure 2023 và trang sản phẩm Morning không có con số tiêu thụ cho bản MT. Theo phép tính của bài, với thùng 35 lít và mức thấp nhất 4,6 lít mỗi 100 km, quãng đường lý thuyết cho một thùng đầy khoảng 760 km.

Những chỗ tài liệu ghi khác nhau

  • Bán kính quay vòng ghi 4.700 mm ở brochure 2023 và 4,7 m ở brochure 2025, cùng một giá trị.
  • Ghế bản Morning MT ghi bọc da ở cả brochure 2023 lẫn trang sản phẩm, trong khi bản New Morning AT đắt hơn dùng ghế simili.
  • Trang sản phẩm Morning có đoạn giới thiệu chung nhắc động cơ Kappa 1.2 MPI, hộp số tự động 4 cấp và chìa khóa thông minh, nhưng phần trang bị của bản Morning MT lại ghi động cơ 1.25L, hộp số 5MT và chìa khóa remote; bài dùng phần trang bị của phiên bản.
  • Trang sản phẩm New Morning bản AT liệt kê ABS, EBD trong mục an toàn, còn brochure 2025 ghi thêm BA cho cả hai bản.

Lưu ý phạm vi: thông số Kia Morning trong bài lấy từ brochure, trang giá xe và trang sản phẩm của Kia Việt Nam; brochure ghi thông tin chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi, nên đối chiếu tại đại lý trước khi mua. Bài không có sách hướng dẫn sử dụng nên không ghi dầu máy, áp suất lốp hay lịch bảo dưỡng chi tiết. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Kia Morning

Kia Morning dài bao nhiêu mét?

Cả ba bản dài 3.595 mm, rộng 1.595 mm, cao 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.400 mm và khoảng sáng gầm 151 mm.

Kia Morning dùng động cơ gì?

Động cơ xăng 1.25L, công suất 83 hp tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 122 Nm tại 4.000 vòng/phút theo brochure 2025.

Kia Morning có bản số sàn không?

Có. Trang giá xe còn bản Morning MT dùng hộp số sàn 5 cấp; hai bản New Morning dùng hộp số tự động 4 cấp.

Bình xăng Kia Morning bao nhiêu lít?

Thùng nhiên liệu 35 lít ở cả brochure 2023 và brochure 2025.

Bản New Morning GT-Line hơn bản AT những gì?

Đèn LED tự động, baga mui, ghế da, màn hình đồng hồ 4,2 inch, 6 loa, điều hòa tự động, nút bấm khởi động, cảm biến lùi và cảnh báo áp suất lốp.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (3)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *