Thông số Honda Accord trong bài lấy từ trang sản phẩm Honda Accord trên honda.com.vn của Công ty Honda Việt Nam và catalogue Honda Accord tải từ chính trang này, xem ngày 06/11/2026. Hai tài liệu ghi cùng một bộ thông số cho một phiên bản duy nhất, dùng động cơ 1.5L VTEC Turbo và hộp số vô cấp CVT. Trang sản phẩm không ghi năm đời xe; thông tin tệp catalogue ghi ngày tạo 09/12/2021. Cùng ngày kiểm tra, trang Ô tô của Honda Việt Nam chỉ giới thiệu sáu dòng xe và Bảng giá không có dòng Accord, xem bài Các dòng ô tô Honda tại Việt Nam 2026: 6 dòng, 16 phiên bản, giá từ 539 triệu đồng.
Động cơ, hộp số và nhiên liệu
| Hạng mục | Honda Accord |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Dung tích xi lanh | 1.498 cm3 |
| Công suất cực đại | 188 hp (140 kW) tại 5.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 260 Nm tại 1.600–5.000 vòng/phút |
| Hộp số | Vô cấp CVT, ứng dụng Earth Dreams Technology |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp, PGM-FI |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 56 lít |
| Mức tiêu thụ tổ hợp, đô thị cơ bản, đô thị phụ | 6,4; 8,44; 5,3 lít/100 km |
Catalogue viết động cơ 1.5L VTEC Turbo vận hành mạnh mẽ như động cơ 2.5L hút khí tự nhiên và tiết kiệm nhiên liệu như động cơ 1.5L. Theo phép tính của bài, mô-men cực đại 260 Nm có trên một dải rộng 3.400 vòng/phút, từ 1.600 đến 5.000 vòng/phút. Đặt cạnh bài Thông số Honda CR-V: 1.5L Turbo 188 hp, e:HEV 204 hp, dài 4.691 mm, 5 phiên bản, Accord có cùng công suất 188 hp với các bản CR-V 1.5L Turbo nhưng mô-men lớn hơn 20 Nm (260 so với 240 Nm); so với bài Thông số Honda Civic: 1.5L Turbo 176 hp, e:HEV 200 hp, dài 4.681 mm, ba phiên bản, Accord mạnh hơn Civic 1.5L Turbo 12 hp. Chi tiết mức tiêu thụ được tách sang bài Accord tốn xăng cùng cụm.
Kích thước, khối lượng và khoang hành lý
| Hạng mục | Honda Accord |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × rộng × cao | 4.901 × 1.862 × 1.450 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.830 mm |
| Vệt bánh trước/sau | 1.591/1.603 mm |
| Lốp, la-zăng | 235/45R18 94V, 18 inch |
| Khoảng sáng gầm | 131 mm |
| Trọng lượng không tải, toàn tải | 1.488 kg, 2.000 kg |
| Dung tích khoang hành lý | 573 lít |
Ở phần kích thước của bảng thông số Honda Accord, theo phép tính của bài, phần tải còn lại khi lấy trọng lượng toàn tải trừ trọng lượng không tải là 512 kg. Bảng không ghi bán kính quay vòng tối thiểu. Theo bảng nội thất, hàng ghế 2 gập hoàn toàn thông với khoang hành lý. Theo khuyến nghị của bài, với khoảng sáng gầm 131 mm, người lái nên đi chậm và chéo bánh khi qua gờ giảm tốc cao, dốc hầm gửi xe hoặc lên vỉa hè.
Treo, phanh và hệ thống hỗ trợ vận hành
| Hạng mục | Honda Accord |
|---|---|
| Treo trước, treo sau | MacPherson, đa liên kết |
| Phanh trước, phanh sau | Đĩa tản nhiệt, đĩa |
| Ga tự động, kiểm soát hành trình thích ứng | Có, ACC có dải tốc độ thấp |
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có |
| Chế độ ECON, hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu | Có |
| Chế độ thể thao với lẫy chuyển số trên vô lăng | Có |
| Khởi động bằng nút bấm, khởi động từ xa | Có |
| Phanh tay điện tử, giữ phanh tự động (Brake Hold) | Có |
Catalogue mô tả chế độ ECON điều chỉnh hệ thống làm việc của động cơ, hộp số và điều hòa không khí để giảm tiêu hao nhiên liệu không cần thiết, chế độ Sport cho cảm giác lái phấn khích, cùng hệ thống khung gầm và treo thiết kế mới với độ cứng vững cao. Theo cách đọc của bài, treo sau đa liên kết và phanh đĩa ở cả bốn bánh là cấu hình khác với HR-V và BR-V, hai mẫu ghi treo sau giằng xoắn trên trang Honda Việt Nam.
Ngoại thất, nội thất và tiện nghi
Theo bảng thông số, đèn chiếu xa, chiếu gần, chạy ban ngày, đèn sương mù và đèn hậu đều là LED; gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện kết hợp xi nhan, tự động gập khi khóa và tự động cụp khi lùi; xe có gạt mưa tự động theo cảm biến, ống xả kép, tay nắm cửa mạ chrome và ăng-ten vây cá mập. Catalogue ghi ba màu Đen ánh độc tôn, Trắng ngọc quý phái và Xám phong cách.
Trong khoang lái, bảng đồng hồ trung tâm dạng digital, ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng kèm bơm lưng 4 hướng, ghế phụ chỉnh điện 4 hướng, cửa sổ trời và gương chiếu hậu trong chống chói tự động. Màn hình cảm ứng 8 inch công nghệ IPS có Apple CarPlay, Android Auto, điều hướng tích hợp và 8 loa. Xe có hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) và kiểm soát âm thanh (ASC), khởi động từ xa, hạ kính từ xa, điều hòa tự động 2 vùng độc lập kèm cửa gió hàng ghế sau, rèm che nắng hàng ghế 2 chỉnh tay và 2 cổng sạc USB cho hàng ghế sau.
Trang bị an toàn
Bảng thông số ghi gói Honda SENSING gồm phanh giảm thiểu va chạm (CMBS), đèn pha thích ứng tự động (AHB), kiểm soát hành trình thích ứng có dải tốc độ thấp (ACC with LSF), giảm thiểu chệch làn đường (RDM) và hỗ trợ giữ làn đường (LKAS). Ngoài ra có cân bằng điện tử VSA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, camera quan sát làn đường LaneWatch, cảnh báo chống buồn ngủ, cảnh báo áp suất lốp, camera lùi, cảm biến lùi, cảm biến va chạm góc trước, đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS và khóa cửa tự động theo tốc độ.
Về an toàn bị động, bảng ghi 6 túi khí, nhắc nhở cài dây an toàn, khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE, móc ghế an toàn trẻ em ISOFIX. Trang sản phẩm và catalogue không nêu kết quả thử va chạm cho Accord bán tại Việt Nam, nên bài không chấm mức an toàn.
So với Camry, Mazda6 và Kia K5
Theo phép tính của bài, đặt cạnh bài Thông số Toyota Camry: máy 2.487 cc 137 kW, mô tơ 100 kW, dài 4.920 mm, gầm 140 mm, Accord ngắn hơn Camry 19 mm, có chiều dài cơ sở dài hơn 5 mm và gầm thấp hơn 9 mm. So với bài Thông số Mazda6: 3 bản 2.0L 154 hp và 2.5L 188 hp, dài 4.865 mm, cốp 480 lít, lốp 19 inch, Accord dài hơn 36 mm, cùng chiều dài cơ sở 2.830 mm, khoang hành lý lớn hơn 93 lít và gầm thấp hơn 34 mm; Mazda6 2.5L cũng ghi 188 hp nhưng mô-men 252 Nm, thấp hơn Accord 8 Nm.
Bài Thông số Kia K5: máy 2.0 MPI 150 hp hoặc 2.5 GDI 191 hp, dài 4.905 mm, cốp 510 lít ghi K5 dài 4.905 mm, cơ sở 2.850 mm, gầm 135 mm và khoang hành lý 510 lít; theo phép tính của bài, Accord ngắn hơn K5 4 mm, cơ sở ngắn hơn 20 mm, gầm thấp hơn 4 mm nhưng khoang hành lý lớn hơn 63 lít. Các so sánh chỉ dựa trên số liệu công bố của từng hãng; số liệu Accord lấy từ trang sản phẩm không ghi năm đời xe.
Lưu ý phạm vi: số liệu thông số Honda Accord trong bài là con số công bố trên trang sản phẩm Honda Accord và catalogue Honda Accord của Honda Việt Nam, xem ngày 06/11/2026; Accord không có trong danh sách dòng xe trên trang Ô tô và trên Bảng giá cùng ngày, nên bài không nêu giá. Các con số chênh lệch, dải vòng tua và phần tải là phép tính của bài. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Honda Accord
Honda Accord dùng động cơ gì?
Động cơ xăng 1.5L DOHC VTEC Turbo 1.498 cm3, 188 hp tại 5.500 vòng/phút, 260 Nm từ 1.600 đến 5.000 vòng/phút, đi với hộp số CVT.
Honda Accord dài bao nhiêu, gầm cao bao nhiêu?
Dài 4.901 mm, rộng 1.862 mm, cao 1.450 mm, chiều dài cơ sở 2.830 mm, khoảng sáng gầm 131 mm.
Khoang hành lý Honda Accord chứa được bao nhiêu?
Bảng thông số ghi 573 lít; hàng ghế 2 gập hoàn toàn thông với khoang hành lý.
Honda Accord có Honda SENSING không?
Có; bảng ghi CMBS, AHB, ACC có dải tốc độ thấp, RDM, LKAS và 6 túi khí.
Honda Accord có trên Bảng giá của Honda Việt Nam không?
Ngày 06/11/2026, trang Ô tô và Bảng giá của Honda Việt Nam không có Accord; trang sản phẩm Accord vẫn truy cập được.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.
- Honda Việt Nam — Trang sản phẩm Honda Accord, bảng thông số kỹ thuật, mô tả an toàn, xem ngày 06/11/2026.
- Honda Việt Nam — Catalogue Honda Accord (PDF), bảng thông số kỹ thuật chính, trang vận hành, màu xe, tải 06/11/2026.
- Honda Việt Nam — Ô tô, danh sách sáu dòng xe đang giới thiệu, xem ngày 06/11/2026.
- Honda Việt Nam — Bảng giá, danh sách phiên bản và giá, không có dòng Accord, xem ngày 06/11/2026.
Bình luận (1)