Thông số Kia K5 trong bài lấy từ bảng thông số trên trang sản phẩm K5 của Kia Việt Nam (kiavietnam.com.vn, do Công ty TNHH Phân phối THACO AUTO quản lý), đối chiếu với trang giá xe ngày 04/11/2026. Trang giá có hai bản cùng ghi năm sản xuất 2026, xuất xứ Việt Nam, đơn vị sản xuất Thaco Kia: Kia K5 2.0 Luxury giá 769 triệu đồng và Kia K5 2.5 GT-Line giá 935 triệu đồng, mỗi bản ghi ưu đãi lên đến 10 triệu đồng. Nút E-brochure trên trang dẫn tới catalogue K5 bản V1.15122021 (tệp sửa ngày 28/06/2023) với ba cột Luxury, Premium, GT-Line, cũ hơn danh sách phiên bản hiện tại, nên bài dùng bảng trên trang sản phẩm làm nguồn chính. Các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Kia K5, thuộc chuyên mục Ô tô Kia.
Thông số Kia K5: kích thước và khoang hành lý
| Hạng mục | Cả hai bản |
|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.905 × 1.860 × 1.465 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.850 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 135 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,49 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 lít |
| Thể tích khoang hành lý | 510 lít |
| Số chỗ ngồi | 5 |
Kích thước, chiều dài cơ sở, bình nhiên liệu và khoang hành lý trên trang trùng với catalogue 2021; bảng trên trang không có dòng khối lượng.
Động cơ, hộp số và khung gầm
| Hạng mục | K5 2.0 Luxury | K5 2.5 GT-Line |
|---|---|---|
| Động cơ | Xăng Nu 2.0 MPI, 150 hp tại 6.200 vòng/phút, 192 Nm tại 4.000 vòng/phút | Xăng Theta III 2.5 GDI, 191 hp tại 6.100 vòng/phút, 246 Nm tại 4.000 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 6 cấp (6AT) | Tự động 8 cấp (8AT) |
| Dẫn động | Cầu trước FWD | Cầu trước FWD |
| Treo trước / sau | McPherson / liên kết đa điểm | McPherson / liên kết đa điểm |
| Phanh trước / sau | Đĩa / đĩa | Đĩa / đĩa |
| Mâm, lốp | Hợp kim 18 inch, 235/45 R18 | Hợp kim 18 inch, 235/45 R18 |
Theo phép tính của bài, 150 hp tương đương khoảng 111,9 kW và 191 hp khoảng 142,4 kW; bản GT-Line mạnh hơn 41 hp và 54 Nm. Dòng chế độ lái trong bảng ghi “Normal/Comfort/Eco/Sport/Smart”, còn đoạn giới thiệu trên cùng trang viết “4 chế độ lái Comfort/Eco/Sport/Smart”. Phần “Đặc điểm nổi bật” của bản GT-Line gọi động cơ là Smartstream 2.5 GDI, bảng thông số ghi Theta III 2.5 GDI.
Mức tiêu thụ nhiên liệu ghi trên trang
Bảng trên trang ghi mức tiêu thụ kết hợp 6,9 L/100 km cho bản 2.0 Luxury (số giấy chứng nhận 21KDR/000070) và 7,05 L/100 km cho bản 2.5 GT-Line (21KDR/000068). Trang không ghi mức trong đô thị và ngoài đô thị. Theo phép tính của bài, một bình 60 lít tương ứng khoảng 870 km ở mức 6,9 L/100 km và khoảng 851 km ở mức 7,05 L/100 km.
Trang bị khác nhau giữa hai bản
| Trang bị | K5 2.0 Luxury | K5 2.5 GT-Line |
|---|---|---|
| Đèn trước | LED | LED Projector |
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh Panorama |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 12 loa Bose |
| Ghế hành khách trước chỉnh điện | Có | Có, thêm chế độ ngả lưng một chạm |
| Sưởi hàng ghế 2 | Không | Có (chỉ sưởi) |
Hai bản dùng chung đèn pha tự động, đèn định vị LED, đèn sương mù LED, đèn sau LED, gương gập điện, gạt mưa tự động, cốp điện, vô lăng bọc da, ghế da, ghế lái chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi và làm mát ghế trước, màn hình đa thông tin 12,3 inch, màn hình giải trí 10,25 inch, Apple CarPlay và Android Auto, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, sạc không dây, gương chống chói ECM, rèm che nắng, màn hình HUD, lẫy chuyển số, chìa khóa thông minh, khởi động từ xa và phanh tay điện tử kèm Autohold. Phần “Đặc điểm nổi bật” của bản GT-Line ghi thêm ghế bọc da tự nhiên, tay lái bọc da thể thao và ốp bàn đạp kim loại, so với một bản 2.0 Premium không còn trên trang giá.
Trang bị an toàn
Cả hai bản có 6 túi khí, ABS, ESC, HAC, cảm biến đỗ xe trước và sau, camera 360, hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM, cảnh báo áp suất lốp TPMS và điều khiển hành trình. Dòng hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA ghi “Chỉ cảnh báo” ở cả hai bản; theo cách đọc của bài, xe có cảnh báo điểm mù nhưng không có phần can thiệp hỗ trợ tránh va chạm. Bảng không có dòng hỗ trợ giữ làn hay tránh va chạm phía trước. Khi đèn cảnh báo áp suất lốp sáng, xem bài đèn báo áp suất lốp TPMS; với đèn cân bằng điện tử, xem bài đèn báo cân bằng điện tử.
So sánh nhanh với Kia K3 và hai mức giá
Theo phép tính của bài, bản 2.5 GT-Line đắt hơn bản 2.0 Luxury 166 triệu đồng. So với bản K3 1.6 Luxury (584 triệu đồng), K5 2.0 Luxury đắt hơn 185 triệu đồng, dài hơn 265 mm, có chiều dài cơ sở dài hơn 150 mm, khoang hành lý lớn hơn 77 lít và khoảng sáng gầm thấp hơn 15 mm theo số liệu của hai trang sản phẩm. K5 2.0 Luxury có 6 túi khí, camera 360 và TPMS, trong khi K3 1.6 Luxury có 2 túi khí, camera lùi và không có TPMS theo brochure K3. Chi tiết của K3 có ở bài thông số K3 trong mục Đọc tiếp.
Lưu ý phạm vi: thông số Kia K5 trong bài lấy từ bảng thông số trên trang sản phẩm và trang giá của Kia Việt Nam; trang ghi thông tin chỉ mang tính tham khảo, catalogue đi kèm là bản 2021 và một số dòng ghi khác nhau trong cùng trang như đã nêu, nên đối chiếu tại đại lý hoặc tổng đài 1900 545 591 trước khi mua. Bài không có sách hướng dẫn sử dụng nên không ghi dầu máy, áp suất lốp hay ắc quy. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Kia K5
Kia K5 dài bao nhiêu?
Dài 4.905 mm, rộng 1.860 mm, cao 1.465 mm, chiều dài cơ sở 2.850 mm, khoảng sáng gầm 135 mm.
Kia K5 có những động cơ nào?
Bản 2.0 Luxury dùng Nu 2.0 MPI 150 hp, 192 Nm với hộp số 6AT; bản 2.5 GT-Line dùng Theta III 2.5 GDI 191 hp, 246 Nm với hộp số 8AT.
Cốp Kia K5 rộng bao nhiêu?
Trang ghi thể tích khoang hành lý 510 lít cho cả hai bản.
Kia K5 tiêu thụ bao nhiêu lít xăng?
Trang ghi mức kết hợp 6,9 L/100 km cho bản 2.0 Luxury và 7,05 L/100 km cho bản 2.5 GT-Line.
Bản K5 nào có cửa sổ trời?
Theo bảng trên trang, chỉ bản 2.5 GT-Line có cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Kia Việt Nam — trang sản phẩm K5, bảng thông số hai phiên bản, mức tiêu thụ, xem ngày 04/11/2026.
- Kia Việt Nam — giá xe, hai bản K5, năm sản xuất và xuất xứ, xem ngày 04/11/2026.
- Kia Việt Nam — catalogue K5 (PDF, bản V1.15122021), đối chiếu kích thước, xem ngày 04/11/2026.
Đọc tiếp
- Bảo dưỡng Kia K5: lần đầu ở mốc 1.000 km, lịch thay theo từng mốc đến 60.000 km
- Thông số Toyota Camry: máy 2.487 cc 137 kW, mô tơ 100 kW, dài 4.920 mm, gầm 140 mm
- Thông số Kia K3: máy Gamma 1.6 MPI 126 hp, hộp số 6AT, dài 4.640 mm, cốp 433 lít
- Thông số Kia Carnival: máy dầu 2.2D 199 hp hoặc 1.6 Turbo Hybrid 242 hp, dài 5.155 mm
Bình luận (2)