Mitsubishi Triton

Thông số Mitsubishi Triton: diesel 2.4L 184–204 PS, 430–470 Nm, dài 5.320 mm, 4 bản

Thông số Mitsubishi Triton theo bảng thông số trên trang All New Triton và brochure của Mitsubishi Motors Việt Nam xem ngày 06/11/2026: động cơ diesel, hộp số, dẫn động, kích thước, lốp, treo, phanh, thùng xe, trang bị an toàn và tiện nghi theo phiên bản, giá, kết quả ASEAN NCAP.

Thông số Mitsubishi Triton trong bài lấy từ bảng thông số trên trang All New Triton của Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam (mitsubishi-motors.com.vn) và brochure Triton 6 trang (tạo ngày 13/09/2026) tải từ mục Tải brochure, xem ngày 06/11/2026. Bảng thông số trên trang có bốn cột 4WD AT Athlete, 4WD AT Premium (ghi “mới”), 2WD AT Premium và 2WD AT GLX; brochure chỉ có ba bản 4WD AT Athlete, 4WD AT Premium và 2WD AT GLX. Bảng giá ngày kiểm tra ghi 2WD AT GLX 655 triệu, hai bản 4WD AT Premium và 2WD AT Premium cùng 782 triệu, 4WD AT Athlete 924 triệu đồng. Danh sách các mẫu Mitsubishi đang bán xem bài các dòng ô tô Mitsubishi tại Việt Nam.

Động cơ, hộp số và dẫn động

Hạng mục 4WD AT Athlete 4WD AT Premium 2WD AT Premium 2WD AT GLX
Động cơ MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4L MIVEC Turbo Diesel 2.4L
Công suất / mô-men xoắn 204 PS / 470 Nm 184 PS / 430 Nm
Hộp số Tự động 6 cấp
Dẫn động Hai cầu Super Select 4WD-II Hai cầu Super Select 4WD-II Cầu sau Cầu sau
Khóa vi sai cầu sau Có Có Không Không
Trợ lực lái Điện Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Chế độ lái địa hình 7 chế độ 7 chế độ Không Không

Brochure ghi cả ba bản đạt chuẩn Euro 5, bản Athlete đạt 204 PS tại 3.500 vòng/phút và 470 Nm trong dải 1.500–2.750 vòng/phút; bảy chế độ lái gồm ECO, Sỏi, Bùn, Đường trường, Tuyết, Cát, Đá; hệ Super Select 4WD-II có các vị trí 2H, 4H, 4HLc và 4LLc. Trang và brochure không ghi mức tiêu hao nhiên liệu và dung tích bình nhiên liệu của Triton. Theo phép tính của bài, bản Athlete hơn các bản Turbo 20 PS và 40 Nm; 184 PS tương đương khoảng 181 hp, 204 PS khoảng 201 hp.

Kích thước, khung gầm, lốp và thùng xe

Hạng mục 4WD AT Athlete Ba bản còn lại
Dài × rộng × cao 5.360 × 1.930 × 1.815 mm 5.320 × 1.865 × 1.795 mm
Chiều dài cơ sở 3.130 mm
Khoảng sáng gầm 222 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m
Số chỗ ngồi 5
Treo trước / sau Độc lập tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước / sau Đĩa tản nhiệt / tang trống
Cỡ lốp 265/60R18 265/60R18 (hai bản Premium), 265/70R16 (GLX)

Ở phần thùng xe của thông số Mitsubishi Triton, brochure ghi chiều cao mặt thùng 821 mm và tải trọng tối đa lên đến 740 kg, kèm chú thích thông số có thể thay đổi theo phiên bản. Trang khung gầm của brochure so với đời trước ghi chiều dài cơ sở tăng 130 mm, chiều rộng cơ sở tăng 50 mm, độ bền vặn xoắn tăng 60%, độ bền uốn cong tăng 40% và hành trình phuộc tăng 20 mm. Theo phép tính của bài, Athlete rộng hơn các bản khác 65 mm và dài hơn 40 mm; các bản thường dài 5.320 mm, bằng Toyota Hilux (xem bài thông số Toyota Hilux).

Trang bị an toàn theo phiên bản

Bốn bản đều có camera lùi, ABS, EBD, trợ lực phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo ASTC, khởi hành ngang dốc HSA và kiểm soát hành trình, trong đó bản Athlete dùng loại thích ứng ACC. Khi đèn báo cân bằng điện tử sáng, xem bài đèn báo cân bằng điện tử ESP/VSC.

Trang bị theo bảng thông số Athlete 4WD AT Premium 2WD AT Premium GLX
Túi khí 7 7 7 3
Kiểm soát vào cua AYC, hỗ trợ xuống dốc HDC Có Có Không Không
Cảm biến áp suất lốp, cảm biến trước và sau Có Không Có Không
Giới hạn tốc độ Có Có Có Không
Đèn pha tự động, cảnh báo điểm mù, giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn, cảnh báo cắt ngang khi lùi, camera 360 Có Không Không Không

Brochure gọi nhóm hỗ trợ lái là Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS); trang All New Triton có mục “An toàn 5 sao ASEAN NCAP”. Trang kết quả ASEAN NCAP cho Triton (2023) ghi 5 sao, 74,72 điểm theo giao thức 2021–2025 (bảo vệ người lớn 32,52, trẻ em 17,54, hỗ trợ an toàn 14,44, người đi xe máy 10,22), bản thử Double Cab sản xuất năm 2023, đời 2024, động cơ 2.4 L, 2.000 kg, thử tại JARI, sản xuất tại Thái Lan cho các thị trường gồm Việt Nam. Theo cách đọc của bài, kết quả năm 2015 (5 sao, 61,56 điểm theo giao thức 2012–2016) thuộc thế hệ trước, không dùng cho xe đang bán. So sánh cùng giao thức với Xforce xem bài Mitsubishi Xforce có an toàn không; ý nghĩa đèn báo túi khí xem bài đèn báo túi khí SRS.

Nội thất và tiện nghi

Trang bị Athlete 4WD AT Premium 2WD AT Premium GLX
Ghế, ghế lái Da và da lộn, chỉnh điện 8 hướng Nỉ, chỉnh cơ Da, chỉnh điện 8 hướng Nỉ, chỉnh cơ
Điều hòa Tự động hai vùng độc lập Tự động Tự động Chỉnh cơ
Màn hình, loa 9 inch, 6 loa 9 inch, 6 loa 9 inch, 6 loa 8 inch, 4 loa
Đèn trước, đèn sương mù LED projector, LED LED projector, LED LED projector, LED Halogen
Chìa khóa thông minh, nút bấm khởi động Có Có Có Không
Sạc không dây, gương chống chói tự động Có Không Không Không

Bốn bản có cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch; màn hình 9 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Màu theo brochure: Cam, Đen, Xám, Trắng. Brochure liệt kê phụ kiện chính hãng như vè che mưa, bộ chữ MITSUBISHI trên mui, thanh thể thao (tùy chọn), ty nâng hạ cốp thùng sau, thảm cao su, ốp nắp bình nhiên liệu, ốp hõm tay nắm cửa và ốp bệ bước chân có đèn LED; chú thích ghi phụ kiện chính hãng lắp ráp tại Thái Lan không thuộc phạm vi bảo hành của xe. Triton thuộc nhóm bảo hành 60 tháng hoặc 150.000 km, xem bài bảo hành ô tô Mitsubishi.

Giá và ưu đãi theo Bảng giá

Bảng giá ngày 06/11/2026 ghi 2WD AT GLX 655 triệu đồng (ưu đãi 100% phí trước bạ trị giá 39 triệu và phiếu nhiên liệu 10 triệu), 4WD AT Premium 782 triệu (100% phí trước bạ trị giá 46 triệu và gói quà phụ kiện 12 triệu), 2WD AT Premium 782 triệu (không ghi ưu đãi) và 4WD AT Athlete 924 triệu (100% phí trước bạ trị giá 56 triệu). Theo phép tính của bài, Athlete đắt hơn GLX 269 triệu đồng, 4WD AT Premium đắt hơn GLX 127 triệu đồng. Theo cách đọc của bài, hai bản Premium cùng giá nhưng khác trang bị (bản 4WD có hai cầu, khóa vi sai, AYC, HDC; bản 2WD có ghế da chỉnh điện, cảm biến áp suất lốp, cảm biến trước sau), và brochure tạo ngày 13/09/2026 không có bản 2WD AT Premium, nên người mua nên hỏi nhà phân phối bản nào còn bán.

Lưu ý phạm vi: thông số Mitsubishi Triton trong bài là số công bố trên trang All New Triton, brochure và Bảng giá ngày 06/11/2026; trang và brochure không ghi mức tiêu hao nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệu, trọng lượng từng bản nên bài không nêu các số này. Quy đổi đơn vị và chênh lệch là phép tính của bài. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Mitsubishi Triton

Mitsubishi Triton dùng động cơ gì?

Diesel MIVEC 2.4L: bản Turbo 184 PS, 430 Nm ở GLX và hai bản Premium; bản Bi-Turbo 204 PS, 470 Nm ở Athlete; hộp số tự động 6 cấp.

Triton bản nào dẫn động hai cầu?

4WD AT Athlete và 4WD AT Premium dùng Super Select 4WD-II; 2WD AT GLX và 2WD AT Premium dẫn động cầu sau.

Kích thước Mitsubishi Triton là bao nhiêu?

5.320 × 1.865 × 1.795 mm (Athlete 5.360 × 1.930 × 1.815 mm), chiều dài cơ sở 3.130 mm, khoảng sáng gầm 222 mm.

Thùng Triton chở được bao nhiêu kg?

Brochure ghi tải trọng tối đa lên đến 740 kg và chiều cao mặt thùng 821 mm, thông số có thể thay đổi theo phiên bản.

Triton có mức tiêu hao nhiên liệu công bố không?

Trang All New Triton và brochure ngày 06/11/2026 không ghi mức tiêu hao và dung tích bình nhiên liệu.

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *