Thông số Toyota Land Cruiser Prado trong bài lấy từ catalogue Land Cruiser Prado (tệp PDF có tên “Prado Catalogue_FA(May 06-2026)”) và sách hướng dẫn sử dụng LC250 mà Toyota Việt Nam đăng tải, đối chiếu ngày 04/11/2026. Catalogue chỉ có một cột Land Cruiser Prado: động cơ xăng tăng áp T24A-FTS 2.393 cc, số tự động 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian, 7 chỗ, lốp 265/60R20. Danh sách các dòng xe Toyota đang bán có ở bài các dòng ô tô Toyota tại Việt Nam; các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Toyota Land Cruiser Prado.
Phiên bản, giá niêm yết và xuất xứ
Trang xe ngày kiểm tra ghi giá 3.480.000.000 VNĐ, 7 chỗ, kiểu dáng đa dụng thể thao, nhiên liệu xăng, xuất xứ Nhật Bản. Bảng giá xe tháng 9/2026 của Toyota Việt Nam ghi 3.500.000.000 VNĐ cho màu trắng ngọc trai và 3.480.000.000 VNĐ cho các màu khác, kèm dòng “Số tự động 8 cấp, Động cơ xăng tăng áp dung tích 2.393cc, 4×4”; giá đã gồm VAT 10%, chưa gồm phí đăng ký, đăng kiểm. Catalogue in ba màu ngoại thất Đen 229, Trắng ngọc trai 089, Nâu đồng 4V8 và hai màu nội thất Đen, Be.
Chỗ lệch: trang danh sách xe chung của Toyota Việt Nam ghi Land Cruiser Prado “6AT”, trong khi catalogue, trang xe và bảng giá đều ghi số tự động 8 cấp. Theo cách đọc của bài, con số đúng là 8 cấp vì ba nguồn chi tiết hơn thống nhất với nhau và sách hướng dẫn cũng có dòng dầu cho hộp số 8 cấp của động cơ T24A-FTS.
Bảng thông số Toyota Land Cruiser Prado theo catalogue
| Hạng mục | Giá trị trong catalogue |
|---|---|
| Kích thước D × R × C | 4.925 × 1.980 × 1.935 mm |
| Chiều dài cơ sở; vệt bánh trước/sau | 2.850 mm; 1.664/1.668 mm |
| Khoảng sáng gầm; bán kính quay vòng tối thiểu | 215 mm; 6,4 m |
| Trọng lượng không tải; toàn tải | 2.400 kg; 3.000 kg |
| Bình nhiên liệu | Bình chính 80 lít và bình phụ 30 lít, tổng 110 lít |
| Động cơ | T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, tăng áp, 2.393 cc, xăng |
| Công suất; mô men xoắn | 199 kW (267 hp) tại 6.000 vòng/phút; 430 Nm tại 1.700–3.600 vòng/phút |
| Truyền động; hộp số | 4 bánh toàn thời gian; số tự động 8 cấp |
| Treo | Treo tự thích ứng AVS; trước độc lập tay đòn kép; sau liên kết 4 điểm có tay điều khiển bên |
| Lái; phanh | Trợ lực điện; đĩa thông gió trước và sau |
| Vành, lốp | Mâm đúc, 265/60R20, có lốp dự phòng cùng cỡ |
| Khí thải; tiêu thụ nhiên liệu công bố | Euro 5; 8,90 (ngoài đô thị), 10,70 (kết hợp), 13,70 (trong đô thị) L/100 km |
Động cơ T24A-FTS và nhiên liệu theo sách
Mục 8-1 của sách ghi T24A-FTS là động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng có tăng áp, đường kính và hành trình pít tông 87,5 × 99,5 mm, dung tích 2.393 cm³, khe hở xu páp và bộ căng đai dẫn động tự điều chỉnh. Sách in hai mức công suất: 207 kW tại 6.000 vòng/phút cho xe không có bình nhiên liệu phụ và 199 kW cho xe có bình nhiên liệu phụ; mô men xoắn 430 N·m tại 1.700–3.600 vòng/phút; tốc độ tối đa 170 km/h với lốp 265/60R20. Các số này được sách chú thích cho xe có mã kiểu xe kết thúc bằng chữ “V”. Theo cách đọc của bài, xe theo catalogue có bình phụ 30 lít nên con số 199 kW của catalogue khớp với dòng “có bình nhiên liệu phụ”.
Sách yêu cầu chỉ dùng xăng không chì; với T24A-FTS, chọn xăng có chỉ số ốc tan từ 95 trở lên để động cơ đạt hiệu suất tối ưu, nếu không mua được thì có thể tạm thời dùng xăng từ 91 nhưng hiệu suất có thể giảm. Động cơ dùng được xăng pha tối đa 10% ethanol có chỉ số ốc tan phù hợp; không dùng xăng pha methanol như M15, M85, M100 và không dùng phụ gia kim loại. Bugi là loại đầu iriđium NGK DILZKAR8E7H, khe hở 0,7 mm, sách cấm chỉnh khe hở; lịch bảo dưỡng ghi thay bugi T24A-FTS ở mốc 60.000 km.
Kích thước, trọng lượng và khả năng kéo theo sách
- Chiều dài tổng thể 4.925 mm khi không có móc kéo và nắp che móc, 4.930 mm khi có móc kéo, 4.990 mm khi có nắp che móc.
- Với lốp 265/60R20: rộng 1.980 mm, cao 1.935 mm khi không tải, vệt bánh trước 1.664 mm, sau 1.668 mm, khớp bảng catalogue.
- Khả năng kéo moóc có phanh 3.500 kg cho xe có mã kiểu xe kết thúc bằng “W” hoặc “N”, 1.500 kg cho xe khác; không phanh 750 kg.
- Số khung (VIN) dập trên khung xe phía trước bên phải và in trên nhãn của nhà sản xuất; số máy dập trên thân động cơ.
Theo khuyến nghị của bài, trước khi lắp móc kéo hoặc kéo moóc, nên hỏi đại lý mã kiểu xe đang dùng thuộc dòng nào, vì sách tách mức 3.500 kg và 1.500 kg theo chữ cái cuối của mã kiểu xe.
Dầu, nước làm mát và các chất lỏng theo sách
| Hạng mục | Dung tích (tham khảo) và loại |
|---|---|
| Dầu động cơ T24A-FTS | 5,6 lít khi thay cả lọc, 5,3 lít khi không thay lọc; SAE 0W-20 đổ từ nhà máy |
| Nước làm mát T24A-FTS | 12,3 lít (xe không có điều hòa phía sau) hoặc 14,2 lít (xe có điều hòa phía sau); nước làm mát siêu bền Toyota |
| Dầu hộp số tự động 8 cấp | 11,6 lít với T24A-FTS; dầu chính hiệu Toyota loại WS |
| Dầu hộp số phụ | 1,40 lít, loại LF, SAE 75W |
| Dầu vi sai | Trước 1,22 lít; sau 5,62 lít (không có vi sai hạn chế trượt) hoặc 5,48 lít (có); LT hoặc LX 75W-85 GL-5 |
| Dầu phanh | SAE J1703 hoặc FMVSS No. 116 DOT 3; SAE J1704 hoặc DOT 4 |
Theo cách đọc của bài, catalogue ghi điều hòa tự động 3 vùng độc lập và có cửa gió sau nên dòng 14,2 lít là dòng áp dụng. Catalogue không có dòng vi sai sau hạn chế trượt, nên khi cần thay dầu vi sai sau, nên hỏi đại lý xe thuộc loại nào (khuyến nghị của bài). Sách ghi các dung tích dầu hộp số và nước làm mát là số tham khảo, cần thay thì liên hệ đại lý.
Lốp, phanh và hệ thống lái
Với lốp 265/60R20 112H, sách ghi áp suất tiêu chuẩn khi nguội 230 kPa cho cả bánh trước và bánh sau, vành 20 × 7 1/2J, lực xiết đai ốc 131 N·m. Catalogue ghi xe có hệ thống cảnh báo áp suất lốp; ý nghĩa chung của đèn cảnh báo này có ở bài đèn báo áp suất lốp TPMS. Chiều cao tối thiểu của bàn đạp phanh là 95 mm khi đạp với lực 300 N lúc động cơ đang chạy; độ rơ vô lăng nhỏ hơn 30 mm.
Bảng phanh của sách có thêm dòng “Hành trình tự do của bàn đạp ly hợp 1 — 6 mm”. Theo cách đọc của bài, đó là hành trình tự do của bàn đạp phanh, vì xe theo catalogue chỉ có số tự động và không có bàn đạp ly hợp.
Trang bị vận hành và an toàn chính theo catalogue
- Chế độ lái: 5 chế độ Eco, Comfort, Normal, Sport S, Sport S+; hệ thống lựa chọn đa địa hình; hệ thống ga tự động vượt địa hình (Crawl Control).
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo, phanh đỗ điện tử và giữ phanh tự động, cảnh báo áp suất lốp.
- Toyota Safety Sense: cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, đèn chiếu xa tự động thích ứng, điều khiển hành trình chủ động toàn dải tốc độ.
- Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, phanh hỗ trợ đỗ xe, camera 360, hỗ trợ ra khỏi xe an toàn, 8 túi khí.
- Màn hình đa thông tin 12,3 inch, màn hình hiển thị trên kính lái, màn hình giải trí 12,3 inch, 14 loa JBL, cửa sổ trời toàn cảnh.
Catalogue ghi “lên tới 10 năm bảo hành hoặc 185.000 km”, kèm điều kiện; trang bảo hành mở rộng của Toyota Việt Nam có Land Cruiser Prado trong danh sách mẫu xe áp dụng, bảo hành cơ bản 36 tháng hoặc 100.000 km. Điều kiện chi tiết có ở bài bảo hành ô tô Toyota.
Lưu ý phạm vi: sách hướng dẫn là bản chung cho nhiều thị trường, có cả động cơ 2TR-FE, 1GD-FTV và nhiều cỡ lốp; bài chỉ lấy các dòng thông số Toyota Land Cruiser Prado ứng với T24A-FTS, lốp 265/60R20 và trang bị có trong catalogue Việt Nam. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Toyota Land Cruiser Prado
Land Cruiser Prado dùng động cơ gì?
Động cơ xăng tăng áp T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 2.393 cc, 199 kW và 430 Nm theo catalogue.
Land Cruiser Prado có hộp số mấy cấp?
Catalogue, trang xe và bảng giá tháng 9/2026 ghi số tự động 8 cấp, đi cùng dẫn động 4 bánh toàn thời gian.
Bình nhiên liệu của Land Cruiser Prado chứa bao nhiêu lít?
Catalogue ghi bình chính 80 lít và bình phụ 30 lít, tổng 110 lít.
Land Cruiser Prado cần đổ xăng gì?
Xăng không chì có chỉ số ốc tan từ 95 trở lên; sách cho phép tạm thời dùng xăng từ 91 nhưng hiệu suất có thể giảm.
Áp suất lốp Land Cruiser Prado là bao nhiêu?
Với lốp 265/60R20, sách ghi 230 kPa khi lốp nguội cho cả bánh trước và bánh sau.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Toyota Việt Nam — catalogue Land Cruiser Prado (PDF), bảng thông số kỹ thuật, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Land Cruiser Prado (PDF), mục 6-2 và 8-1, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — trang xe Land Cruiser Prado, giá và xuất xứ, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — bảng giá xe tháng 9/2026 (PDF), giá theo màu, xem ngày 04/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Toyota Land Cruiser: V6 3.5 tăng áp kép 305 kW, 650 Nm, bản xăng và bản HEV
- Hộp số Toyota Land Cruiser Prado: tự động 8 cấp, 4 bánh toàn thời gian, dầu WS 11,6 lít
- Toyota Land Cruiser Prado tốn xăng bao nhiêu: 10,70 L/100 km kết hợp, 13,70 L trong phố
- Bảo dưỡng Toyota Land Cruiser Prado: lịch 36 hạng mục, dầu máy thay chậm nhất 10.000 km
- Thông số Toyota Fortuner: xăng 2TR-FE 2.694 cc, 122 kW, 245 Nm, gầm 279 mm, bình 80 lít
- Thông số Toyota Hilux: máy dầu 1GD-FTV 2.755 cc, 150 kW, 500 Nm, dài 5.320 mm
- Thông số Toyota Corolla Altis: 1.798 cc, mô tơ 53 kW, dài 4.630 mm theo sách 2023
Bình luận (8)