Thông số Toyota Land Cruiser trong bài lấy từ catalogue Land Cruiser (300 Series) và hai sách hướng dẫn sử dụng, bản xăng và bản HEV, mà Toyota Việt Nam đăng tải, đối chiếu ngày 04/11/2026. Ngày kiểm tra, Toyota Việt Nam bán hai phiên bản: Land Cruiser chạy xăng và Land Cruiser HEV, cùng động cơ V35A-FTS và hộp số tự động 10 cấp. Danh sách các mẫu Toyota đang bán có ở bài các dòng ô tô Toyota tại Việt Nam, mẫu nhỏ hơn cùng họ có ở bài Land Cruiser Prado; các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Toyota Land Cruiser.
Giá và phiên bản Toyota Land Cruiser
| Phiên bản | Giá theo bảng giá tháng 9/2026 | Hộp số và động cơ |
|---|---|---|
| Land Cruiser | 4.600.000.000 VNĐ (trắng ngọc trai), 4.580.000.000 VNĐ (màu khác) | Tự động 10 cấp; xăng tăng áp kép 3.445 cc, 4×4 |
| Land Cruiser HEV | 4.730.000.000 VNĐ (trắng ngọc trai), 4.710.000.000 VNĐ (màu khác) | Tự động 10 cấp; hybrid xăng và điện, 3.445 cc |
Bảng giá ghi cả hai bản 7 chỗ, giá đã gồm VAT 10%, chưa gồm phí đăng ký, đăng kiểm; danh sách xe ghi xuất xứ Nhật Bản. Trang xe ghi giá 4.580.000.000 VNĐ, nhiên liệu xăng, nhưng mục vận hành lại mô tả hệ hybrid song song; theo cách đọc của bài, trang xe dùng chung phần giới thiệu cho hai bản. Land Cruiser FJ trong bảng giá là mẫu xe khác nên bài không đề cập.
Bảng thông số Toyota Land Cruiser theo catalogue
| Hạng mục | Land Cruiser | Land Cruiser HEV |
|---|---|---|
| Dài × rộng × cao | 4.965 × 1.980 × 1.945 mm | 4.980 × 1.980 × 1.945 mm |
| Chiều dài cơ sở, vệt bánh trước/sau | 2.850 mm; 1.665/1.670 mm | 2.850 mm; 1.665/1.670 mm |
| Khoảng sáng gầm | 235 mm | 233 mm |
| Trọng lượng không tải/toàn tải | 2.520/3.230 kg | 2.685/3.290 kg |
| Động cơ | V35A-FTS, V6 tăng áp kép, 3.445 cc | V35A-FTS, V6 tăng áp kép, 3.445 cc |
| Công suất, mô men xoắn | 305 kW (409 mã lực) tại 5.200 vòng/phút; 650 Nm tại 2.000–3.600 vòng/phút | Như bản xăng; mô tơ điện 40 kW, 250 Nm |
| Dẫn động, hộp số | 4 bánh toàn thời gian, tự động 10 cấp | 4 bánh toàn thời gian, tự động 10 cấp |
| Treo, lái | Trước tay đòn kép, sau liên kết 4 điểm; lái thủy lực biến thiên theo tốc độ có bộ chấp hành | Trước tay đòn kép, sau liên kết 4 điểm; trợ lực điện |
| Phanh, khí thải | Đĩa thông gió trước và sau, phanh tay điện tử; Euro 5, OBD | Như bản xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) | 9,63 ngoài đô thị; 12,94 kết hợp; 18,60 trong đô thị | 8,00 ngoài đô thị; 10,00 kết hợp; 13,70 trong đô thị |
| Mâm, lốp | Mâm đúc 20 inch, 265/55R20, lốp dự phòng như lốp chính | Như bản xăng |
Catalogue ghi “Land Cruiser 2025” ở phần giới thiệu; tệp PDF được sửa lần cuối ngày 10/09/2026. Catalogue không ghi dung tích bình nhiên liệu.
Động cơ, nhiên liệu và hệ hybrid theo sách
Sách bản xăng viết chung cho các động cơ 1GR-FE, V35A-FTS và F33A-FTV; bài chỉ lấy phần V35A-FTS. Theo cả hai sách, V35A-FTS là động cơ xăng 4 kỳ, 6 xi lanh chữ V có tăng áp, đường kính và hành trình pít tông 85,5 × 100,0 mm, dung tích 3.445 cm3; công suất 305 kW tại 5.200 vòng/phút, mô men 650 N·m tại 2.000–3.600 vòng/phút và tốc độ tối đa 210 km/h ghi cho xe có mã kiểu xe kết thúc bằng chữ “V”. Bugi DENSO EC22HPR-D7, khe hở 0,7 mm, đầu hợp kim iriđium, không chỉnh khe hở.
Nhiên liệu là xăng không chì có chỉ số ốc tan từ 95, tạm thời từ 91 khi không mua được, dùng được xăng pha tối đa 10% ethanol. Bình nhiên liệu theo sách: bản xăng 80 lít, hoặc 110 lít với xe có bình phụ; bản HEV 68 lít, hoặc 98 lít với xe có bình phụ. Bản HEV có mô tơ kéo đồng bộ nam châm vĩnh cửu 40 kW, mô men 290 N·m, và ắc quy hybrid Ni-MH gồm 40 mô đun 7,2 V, dung lượng 6,5 Ah, điện áp danh định 288 V. Chỗ lệch: sách ghi mô men mô tơ 290 N·m, catalogue ghi 250 Nm; theo khuyến nghị của bài, hỏi đại lý khi cần con số chính xác.
Kích thước, trọng lượng và khả năng kéo theo sách
Chiều dài trong sách thay đổi theo cản sau, giá bắt biển số và móc kéo: từ 4.950 đến 5.165 mm (bản xăng), từ 4.965 đến 5.130 mm (bản HEV). Vệt bánh trước/sau ghi 1.687/1.688 mm ở sách bản xăng và 1.665/1.665 mm ở sách bản HEV, khác số 1.665/1.670 mm của catalogue; theo cách đọc của bài, số trong catalogue là số của xe bán tại Việt Nam. Sách bản HEV ghi trọng lượng toàn bộ 3.230 đến 3.310 kg tùy mã kiểu xe và hàng ghế thứ ba. Khả năng kéo có phanh là 3.500 kg, trừ xe có mã kiểu xe kết thúc bằng chữ “V” chỉ 2.500 kg; không phanh 750 kg. Theo khuyến nghị của bài, hỏi đại lý mã kiểu xe trước khi kéo moóc. Số VIN dập trên khung xe phía trước bên phải.
Dầu, nước làm mát và các chất lỏng theo sách
| Hạng mục | Bản xăng | Bản HEV |
|---|---|---|
| Dầu động cơ (có/không thay lọc) | 7,3/7,0 L | 7,3/7,0 L |
| Nước làm mát động cơ | 12,4–14,7 L tùy điều hòa phía sau và hệ thống dừng và khởi động | 12,6 L, hoặc 14,7 L với xe có điều hòa tự động phía sau |
| Nước làm mát bộ làm mát trung gian | 3,8 L | 3,8 L; bộ điều khiển nguồn thêm 2,1 L |
| Dầu hộp số tự động loại WS (tham khảo) | 11,40 L, hoặc 11,48 L với xe có hệ thống dừng và khởi động | 11,60 L |
| Dầu hộp số phụ loại LF, SAE 75W | 1,78 L | 1,78 L |
| Dầu vi sai trước loại LT 75W-85 GL-5 | 1,16 L, hoặc 1,32 L với xe có khóa vi sai trước | Như bản xăng |
| Dầu vi sai sau | 5,45 L; 5,18 L với xe có khóa vi sai sau; 5,25 L với vi sai hạn chế trượt | Như bản xăng |
Dầu vi sai sau loại LT 75W-85 GL-5 dùng cho xe không có vi sai hạn chế trượt, loại LX 75W-85 GL-5 cho xe có vi sai hạn chế trượt. Dầu trợ lực lái của bản xăng là dầu hộp số tự động DEXRON II hoặc III. Theo cách đọc của bài, catalogue ghi điều hòa tự động 4 vùng độc lập nên dòng nước làm mát của xe có điều hòa phía sau là dòng áp dụng. Các dung tích dầu hộp số và nước làm mát là số tham khảo; cần thay thì liên hệ đại lý Toyota.
Lốp, phanh, lái và ắc quy theo sách
Lốp 265/55R20 113V, vành 20 × 8J, lực xiết đai ốc 131 N·m; áp suất khi nguội 230 kPa trước và 230 kPa sau khi chạy từ 160 km/h trở xuống, 230 kPa trước và 260 kPa sau khi chạy trên 160 km/h. Theo cách đọc của bài, xe theo catalogue Việt Nam chỉ dùng dòng 20 inch trong các cỡ lốp sách in. Chiều cao bàn đạp phanh tối thiểu 129 mm khi đạp với lực 300 N, độ rơ vô lăng nhỏ hơn 30 mm, dầu phanh DOT 3 hoặc DOT 4. Bảng phanh có dòng “hành trình tự do của bàn đạp ly hợp 1—6 mm”; theo cách đọc của bài, đó là hành trình tự do của bàn đạp phanh, vì xe chỉ có số tự động. Ắc quy 12 V đạt tỷ trọng từ 1,25 ở 20°C, nạp nhanh tối đa 15 A, nạp chậm tối đa 5 A.
Trang bị chính theo catalogue
Catalogue ghi cho cả hai bản: đèn LED, điều hòa tự động 4 vùng độc lập, cửa sổ trời, màn hình 12.3 inch, 14 loa JBL; 3 chế độ lái Eco, Normal, Sport; hệ thống thích nghi đa địa hình với các chế độ Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow; Toyota Safety Sense, VDIM, A-TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, ga tự động vượt địa hình, camera toàn cảnh, cảnh báo áp suất lốp; 10 túi khí. Hàng ghế thứ hai của bản xăng chia 40:20:40, của bản HEV chia 60:40 có bệ tì tay; hàng ghế thứ ba chia 50:50, ngả và gập điện.
Bảo hành Toyota Land Cruiser
Chính sách bảo hành của Toyota Việt Nam ghi 36 tháng hoặc 100.000 km, ắc quy 12 tháng hoặc 20.000 km, ắc quy hybrid 36–60 tháng hoặc 100.000–150.000 km tùy loại xe. Trang bảo hành mở rộng liệt kê Land Cruiser trong nhóm “các dòng xe khác” được tham gia chương trình tới 10 năm hoặc 185.000 km khi bảo dưỡng đủ; nhóm dòng xe hybrid của trang không ghi Land Cruiser HEV. Theo khuyến nghị của bài, hỏi đại lý điều kiện bảo hành mở rộng của bản HEV khi mua xe. Điều kiện chung có ở bài bảo hành ô tô Toyota.
Lưu ý phạm vi: số liệu về thông số Toyota Land Cruiser lấy từ catalogue, bảng giá và hai sách hướng dẫn sử dụng viết chung cho nhiều thị trường và cấu hình; sách không ghi xe Việt Nam có bình nhiên liệu phụ, khóa vi sai hay hệ thống dừng và khởi động hay không. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Toyota Land Cruiser
Land Cruiser bán tại Việt Nam có mấy phiên bản?
Bảng giá tháng 9/2026 có hai bản: Land Cruiser chạy xăng và Land Cruiser HEV, cùng 7 chỗ và hộp số tự động 10 cấp.
Động cơ Land Cruiser mạnh bao nhiêu?
V35A-FTS V6 tăng áp kép 3.445 cc cho 305 kW tại 5.200 vòng/phút và 650 Nm tại 2.000–3.600 vòng/phút; bản HEV có thêm mô tơ điện 40 kW.
Land Cruiser dài bao nhiêu, gầm cao bao nhiêu?
Catalogue ghi bản xăng dài 4.965 mm, gầm 235 mm; bản HEV dài 4.980 mm, gầm 233 mm; cả hai rộng 1.980 mm, cao 1.945 mm.
Land Cruiser dùng xăng gì?
Sách ghi xăng không chì có chỉ số ốc tan từ 95, tạm thời từ 91 khi không mua được, dùng được xăng pha tối đa 10% ethanol.
Land Cruiser kéo moóc được bao nhiêu?
Sách ghi 3.500 kg với moóc có phanh, trừ xe có mã kiểu xe kết thúc bằng chữ “V” chỉ 2.500 kg; moóc không phanh 750 kg.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Toyota Việt Nam — catalogue Land Cruiser (PDF), bảng thông số kỹ thuật, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Land Cruiser (PDF), mục 8-1, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Land Cruiser Hybrid (PDF), mục 8-1, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — trang xe Land Cruiser, giá và xuất xứ, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — bảng giá xe tháng 9/2026 (PDF), giá theo màu, xem ngày 03/11/2026.
- Toyota Việt Nam — bảo hành mở rộng, danh sách dòng xe, xem ngày 04/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Toyota Alphard HEV: máy 2.487 cc 138 kW, mô tơ 134 kW, dài 5.010 mm
- Toyota Land Cruiser tốn xăng bao nhiêu: 12,94 L/100 km bản xăng, 10,00 L bản HEV
- Dầu máy Toyota Land Cruiser: V35A-FTS 7,3 lít khi thay lọc, SAE 0W-20 từ nhà máy
- Thông số Toyota Fortuner: xăng 2TR-FE 2.694 cc, 122 kW, 245 Nm, gầm 279 mm, bình 80 lít
- Thông số Toyota Hilux: máy dầu 1GD-FTV 2.755 cc, 150 kW, 500 Nm, dài 5.320 mm
- Thông số Toyota Camry: máy 2.487 cc 137 kW, mô tơ 100 kW, dài 4.920 mm, gầm 140 mm
Bình luận (4)