Thông số Toyota Alphard trong bài lấy từ catalogue Alphard (phiên bản Hybrid) và sách hướng dẫn sử dụng Alphard HEV mà Toyota Việt Nam đăng tải, đối chiếu ngày 04/11/2026. Ngày kiểm tra, danh sách xe và bảng giá của Toyota Việt Nam chỉ có một phiên bản là Alphard HEV, dùng động cơ xăng A25A-FXS 2.487 cc kết hợp mô tơ điện và hộp số tự động vô cấp. Danh sách các mẫu Toyota đang bán có ở bài các dòng ô tô Toyota tại Việt Nam; các bài cùng dòng xe nằm ở chuyên mục Toyota Alphard.
Giá và phiên bản Toyota Alphard
| Phiên bản và màu | Giá theo bảng giá tháng 9/2026 | Hộp số và động cơ |
|---|---|---|
| Alphard HEV (trắng ngọc trai, nâu ánh vàng) | 4.435.000.000 VNĐ | Số tự động vô cấp; hybrid xăng và điện, 2.487 cm3 |
| Alphard HEV (màu khác) | 4.415.000.000 VNĐ | Số tự động vô cấp; hybrid xăng và điện, 2.487 cm3 |
Bảng giá ghi xe 7 chỗ, giá đã gồm VAT 10%, chưa gồm các phí đăng ký, đăng kiểm. Trang xe ghi giá 4.415.000.000 VNĐ, 7 chỗ, kiểu dáng đa dụng, nhiên liệu xăng, xuất xứ Nhật Bản; danh sách xe ghi Alphard HEV từ 4.415.000.000 VNĐ, CVT, 2487 cc. Đường dẫn /alphard-luxury trong sitemap của Toyota Việt Nam chỉ trả về trang khung chung ghi “Coming soon”, không có nội dung xe, nên bài chỉ viết về Alphard HEV.
Bảng thông số Toyota Alphard theo catalogue
| Hạng mục | Alphard HEV |
|---|---|
| Dài × rộng × cao | 5.010 × 1.850 × 1.950 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm |
| Khoảng sáng gầm | 161 mm |
| Số chỗ, bình nhiên liệu | 7 chỗ; 60 lít |
| Động cơ xăng | A25A-FXS, 16 van, DOHC, VVT-i kép (VVT-iE và VVT-i), 2.487 cc, phun xăng D-4S |
| Công suất, mô men xoắn | 138 kW (185 mã lực) tại 6.000 vòng/phút; 233 Nm tại 4.300–4.500 vòng/phút |
| Mô tơ điện | 134 kW (180 mã lực), 270 Nm |
| Dẫn động, hộp số | Cầu trước; số tự động vô cấp |
| Hệ thống treo | Trước MacPherson, sau tay đòn kép |
| Mâm, lốp, phanh | Mâm đúc, 225/55R19; đĩa tản nhiệt 17 inch trước và sau |
| Khí thải, tiêu thụ nhiên liệu | Euro 6; 5,24 L/100 km ngoài đô thị, 5,38 kết hợp, 5,62 trong đô thị |
Mục trong catalogue có tên “Kích thước – Trọng lượng” nhưng không ghi trọng lượng xe, cũng không ghi dung tích khoang hành lý. Hàng ghế thứ ba gập 50:50 sang hai bên. Mẫu sedan dùng máy xăng cùng dung tích 2.487 cc có ở bài thông số Toyota Camry.
Động cơ, mô tơ điện và ắc quy hybrid theo sách
Mục 8-1 của sách ghi kiểu động cơ A25A-FXS/A25B-FXS: xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, đường kính và hành trình pít tông 87,5 × 103,4 mm, dung tích 2.487 cm3, khe hở xu páp tự động điều chỉnh. Bugi DENSO FC16HR-Q8, khe hở 0,8 mm, đầu hợp kim iriđium; sách yêu cầu chỉ dùng bugi đầu iriđium và không chỉnh khe hở. Nhiên liệu là xăng không pha chì có chỉ số ốc tan từ 91 trở lên, dùng được xăng pha tối đa 10% ethanol; bình nhiên liệu 60 lít (số tham khảo).
Mô tơ kéo phía trước là mô tơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu, công suất tối đa 134,0 kW, mô men xoắn 270,0 N·m. Sách còn in mô tơ phía sau (nếu có) 40,0 kW, 121,0 N·m; theo cách đọc của bài, catalogue ghi dẫn động cầu trước nên dòng mô tơ sau không áp dụng cho xe bán tại Việt Nam. Ắc quy hybrid loại Nickel-Metal gồm 216 ngăn, 1,2 V mỗi ngăn, dung lượng 5 Ah, điện áp bình thường 259,2 V; mục 1-3 ghi hệ thống điện cao áp tối đa khoảng 650 V. Ý nghĩa đèn và thông điệp của hệ hybrid có ở bài đèn báo hệ thống hybrid.
Kích thước theo sách và chỗ lệch với catalogue
Sách ghi chiều dài tổng thể 4.995 mm, chiều rộng 1.850 mm, chiều dài cơ sở 3.000 mm, vệt bánh trước và sau cùng 1.600 mm khi xe không tải; chiều cao 1.945 mm với lốp 225/65R17 và 1.950 mm với lốp 225/55R19. Chiều rộng, chiều cao bản 19 inch và chiều dài cơ sở khớp catalogue, nhưng chiều dài trong sách ngắn hơn catalogue 15 mm (phép tính của bài: 5.010 − 4.995). Theo cách đọc của bài, con số 5.010 mm của catalogue là số của xe bán tại Việt Nam, còn sách viết chung cho nhiều cấu hình.
Số VIN được dập phía dưới ghế trước bên phải, dập ở phía trên cùng bên trái bảng táp lô và in trên nhãn của nhà sản xuất. Mục 4-1 ghi Toyota khuyến nghị không dùng xe để kéo moóc, không lắp móc kéo hay giá treo cho xe đẩy, xe scooter, xe đạp, vì xe không được thiết kế cho việc này.
Dầu, nước làm mát và các chất lỏng theo sách
| Hạng mục | Theo mục 8-1 |
|---|---|
| Dầu động cơ (có/không thay lọc) | 4,3/4,0 L; SAE 0W-8 đổ từ nhà máy |
| Nước làm mát động cơ xăng | 8,4 L |
| Nước làm mát bộ điều khiển nguồn | 1,3 L |
| Dầu hộp số hybrid | 4,3 L, dầu hộp số tự động chính hiệu Toyota loại WS |
| Dầu vi sai sau của mô tơ phía sau (nếu có) | 1,7 L, loại WS |
| Dầu phanh | SAE J1703 hoặc FMVSS No. 116 DOT 3; SAE J1704 hoặc FMVSS No. 116 DOT 4 |
Các dung tích là số tham khảo; cần thay thì liên hệ đại lý Toyota. Nước làm mát dùng “Nước làm mát siêu bền của Toyota” hoặc loại chất lượng cao gốc etylen glycol không chứa silic, amin, nitrit, borat, với công nghệ axit hữu cơ tuổi thọ cao; không dùng nước thường. Sách lưu ý dùng sai loại dầu hộp số hybrid có thể gây tiếng ồn bất thường, rung hoặc hỏng hộp số.
Lốp, phanh, lái và ắc quy 12 V theo sách
Lốp 19 inch cỡ 225/55R19 103H XL, vành 19 × 7J, lực xiết đai ốc 140 N·m; áp suất khi nguội 260 kPa trước và sau khi chạy từ 160 km/h trở xuống, 280 kPa trước và sau khi chạy trên 160 km/h. Lốp dự phòng loại nhỏ gọn T165/80D17 104M, áp suất 420 kPa, vành 17 × 4T. Sách còn có dòng lốp 17 inch 225/65R17 102H; theo cách đọc của bài, catalogue Việt Nam ghi 225/55R19 nên dòng 19 inch là dòng áp dụng.
Chiều cao bàn đạp phanh tối thiểu 141,2 mm khi đạp với lực 490 N và hệ thống hybrid đang hoạt động; hành trình tự do của bàn đạp phanh 1,0–6,0 mm; độ rơ vô lăng nhỏ hơn 30 mm. Ắc quy 12 V đạt từ 12,0 V và tỷ trọng riêng từ 1,25 ở 20°C, thấp hơn thì nạp lại; tốc độ nạp nhanh tối đa 15 A, nạp chậm tối đa 5 A.
Trang bị chính theo catalogue
Catalogue ghi đèn chiếu gần, chiếu xa, đèn sau và đèn sương mù trước loại LED, có đèn chiếu góc; ghế bọc da cao cấp (nappa), ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 4 hướng, ghế trước nhớ 3 vị trí, có thông gió và sưởi; hàng ghế thứ hai chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân, nhớ vị trí, massage, thông gió và sưởi, bàn xoay có gương; điều hòa tự động 4 vùng độc lập có nanoe; màn hình cảm ứng 14 inch, 15 loa, màn hình giải trí hàng ghế sau 14 inch; 6 cổng USB-C; kính trần độc lập; rèm che nắng chỉnh điện; cốp điện; sạc không dây; phanh đỗ điện tử có giữ phanh tự động.
Về an toàn, catalogue ghi Toyota Safety Sense gồm PCS, DRCC, LDA, LTA, AHS; thêm cảnh báo điểm mù BSM, hỗ trợ rời xe an toàn SEA, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA, camera toàn cảnh, phanh hỗ trợ đỗ xe, 8 cảm biến đỗ xe, cảnh báo áp suất lốp và 6 túi khí. Chỗ lệch: mục an toàn của trang xe ghi “Hệ thống 7 túi khí”; theo khuyến nghị của bài, hỏi đại lý số túi khí của xe giao thực tế.
Bảo hành Toyota Alphard
Chính sách bảo hành của Toyota Việt Nam ghi 36 tháng hoặc 100.000 km, ắc quy 12 tháng hoặc 20.000 km, ắc quy hybrid 36–60 tháng hoặc 100.000–150.000 km tùy loại xe. Bìa catalogue ghi lên tới 10 năm bảo hành hoặc 185.000 km cho xe và ắc quy điện hybrid, kèm điều kiện. Trang bảo hành mở rộng xếp Alphard HEV vào nhóm xe hybrid với ghi chú chương trình chỉ áp dụng cho pin hybrid, đồng thời có Alphard trong nhóm các dòng xe khác; theo khuyến nghị của bài, hỏi đại lý phạm vi bảo hành mở rộng áp dụng cho Alphard HEV khi mua xe. Điều kiện chung có ở bài bảo hành ô tô Toyota.
Lưu ý phạm vi: số liệu về thông số Toyota Alphard lấy từ catalogue, bảng giá và sách hướng dẫn sử dụng Alphard HEV viết chung cho nhiều cấu hình (lốp 17 hoặc 19 inch, có hoặc không mô tơ phía sau); catalogue không ghi trọng lượng và dung tích khoang hành lý. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Toyota Alphard
Toyota Alphard bán tại Việt Nam có mấy phiên bản?
Ngày kiểm tra, danh sách xe và bảng giá tháng 9/2026 chỉ có Alphard HEV 7 chỗ, số tự động vô cấp, giá 4.415.000.000 hoặc 4.435.000.000 VNĐ tùy màu.
Kích thước Toyota Alphard là bao nhiêu?
Catalogue ghi 5.010 × 1.850 × 1.950 mm, chiều dài cơ sở 3.000 mm; sách hướng dẫn sử dụng ghi chiều dài 4.995 mm.
Khoảng sáng gầm Toyota Alphard bao nhiêu?
Catalogue ghi khoảng sáng gầm 161 mm cho phiên bản Hybrid.
Alphard HEV mạnh bao nhiêu?
Động cơ A25A-FXS cho 138 kW tại 6.000 vòng/phút và 233 Nm tại 4.300–4.500 vòng/phút; mô tơ điện cho 134 kW và 270 Nm.
Alphard dùng xăng gì, bình chứa bao nhiêu lít?
Sách ghi xăng không pha chì có chỉ số ốc tan từ 91 trở lên, dùng được xăng pha tối đa 10% ethanol; bình nhiên liệu 60 lít.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 04/11/2026 với các tài liệu sau.
- Toyota Việt Nam — catalogue Alphard (PDF), bảng thông số kỹ thuật, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — sách hướng dẫn sử dụng Alphard HEV (PDF), mục 1-3, 4-1 và 8-1, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — trang xe Alphard, giá, xuất xứ và mục an toàn, xem ngày 04/11/2026.
- Toyota Việt Nam — bảng giá xe tháng 9/2026 (PDF), giá theo màu, xem ngày 03/11/2026.
- Toyota Việt Nam — chính sách bảo hành, thời hạn bảo hành, xem ngày 03/11/2026.
- Toyota Việt Nam — bảo hành mở rộng, danh sách dòng xe, xem ngày 04/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Kia Carnival: máy dầu 2.2D 199 hp hoặc 1.6 Turbo Hybrid 242 hp, dài 5.155 mm
- Toyota Alphard tốn xăng bao nhiêu: 5,38 L/100 km kết hợp, 5,62 L trong phố
- Dầu máy Toyota Alphard: A25A-FXS 4,3 lít khi thay lọc, SAE 0W-8 từ nhà máy
- Toyota Alphard hybrid: máy A25A-FXS và mô tơ 134 kW, ắc quy 216 ngăn 259,2 V
- Thông số Toyota Land Cruiser: V6 3.5 tăng áp kép 305 kW, 650 Nm, bản xăng và bản HEV
- Thông số Toyota Innova Cross: máy M20A 1.987 cc, cơ sở 2.850 mm, bình 52 lít, 3 phiên bản
- Thông số Toyota Corolla Cross: 1.798 cc, bản xăng 103 kW, hybrid 72 kW cộng mô tơ 53 kW
Bình luận (4)