Thông số Honda LEAD được Honda Việt Nam công bố cho bản LEAD ABS hiện hành: động cơ xăng 4 kỳ, một xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng, dung tích 124,8 cm³, công suất tối đa 8,22 kW, mô-men cực đại 11,7 Nm; yên cao 760 mm, bình xăng 6 lít và mức tiêu thụ nhiên liệu công bố 2,1 lít/100 km. Bài viết ghép trang sản phẩm, catalogue tháng 11/2025 và sách hướng dẫn sử dụng tệp 4FK2TD10, đối chiếu ngày 02/11/2026, và ghi rõ chỗ các nguồn ghi khác nhau.
Bảng thông số Honda LEAD ABS theo trang sản phẩm
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xi-lanh | 124,8 cm³ |
| Đường kính × hành trình pit-tông | 53,5 × 55,5 mm |
| Tỷ số nén | 11,5:1 |
| Công suất tối đa | 8,22 kW tại 8.500 vòng/phút |
| Mô-men cực đại | 11,7 Nm tại 5.250 vòng/phút |
| Truyền động, khởi động | Truyền động đai; khởi động điện |
| Dài × rộng × cao | 1.844 × 714 × 1.132 mm |
| Khoảng cách trục, khoảng sáng gầm | 1.273 mm; 140 mm |
| Độ cao yên | 760 mm |
| Khối lượng bản thân | 114 kg |
| Dung tích bình xăng | 6,0 lít |
| Lốp trước, lốp sau | 90/90-12 44J; 100/90-10 56J |
| Phuộc trước, phuộc sau | Ống lồng; lò xo trụ |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố | 2,1 lít/100 km |
Kích thước 1.844 × 714 × 1.132 mm và khối lượng 114 kg trên trang sản phẩm trùng với bản Đặc biệt trong catalogue. Trang không ghi phương pháp đo mức tiêu thụ nhiên liệu.
Thông số theo từng phiên bản
| Phiên bản | Khối lượng | Dài × rộng × cao | Ký hiệu loại xe trong sách |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 113 kg | 1.844 × 698 × 1.132 mm | IV V |
| Cao cấp | 114 kg | 1.844 × 698 × 1.132 mm | V V |
| Đặc biệt | 114 kg | 1.844 × 714 × 1.132 mm | VI V |
Catalogue ghi khối lượng và kích thước theo tên phiên bản, còn sách ghi theo ký hiệu loại xe: loại IV V nặng 113 kg, loại VI V rộng 714 mm và là loại duy nhất có ABS. Cột ký hiệu là cách ghép của bài dựa trên các con số trùng nhau. Độ cao yên 760 mm, khoảng cách trục 1.273 mm, gầm 140 mm và bình xăng 6 lít giống nhau ở cả ba bản.
Động cơ, truyền động và làm mát
Động cơ eSP+ 4 van
Catalogue giới thiệu động cơ eSP+ 4 van. Sách ghi dung tích 124,8 cm³ cho các loại xe bán tại Việt Nam, đường kính × hành trình 53,50 × 55,50 mm, tỷ số nén 11,5:1, xăng không chì RON 92 trở lên và xăng chứa cồn không quá 10% ethanol. Xe trên 50 cm³ nên người lái cần bằng A1, xem Bằng lái xe hạng A1: được lái xe gì, điều kiện và thời hạn.
Hai chỗ các nguồn ghi khác nhau
Catalogue in công suất tối đa 8,22 kW tại 6.500 vòng/phút và mô-men “117Nm”, trong khi trang sản phẩm ghi 8,22 kW tại 8.500 vòng/phút và 11,7 Nm. Bài dùng số của trang sản phẩm; “117Nm” nhiều khả năng thiếu dấu phẩy, đây là cách đọc của bài. Sách hướng dẫn không ghi công suất.
Truyền động và làm mát
Hộp số vô cấp V-Matic có tỷ số giảm tốc sơ cấp 2,65:1 đến 0,82:1, giảm tốc cuối 8,974. Khác Vision, LEAD làm mát bằng dung dịch: hệ thống chứa 0,37 lít dung dịch làm mát PRE-MIX HONDA, có đèn báo quá nhiệt riêng trên đồng hồ. Chu kỳ thay dung dịch có ở bài Khi nào thay nước làm mát xe máy.
Cốp, tải trọng và trang bị
- Cốp dưới yên dung tích trên 37 lít theo catalogue; tấm chia ngăn và đèn soi cốp áp dụng cho bản Đặc biệt và Cao cấp.
- Hộc đựng đồ phía trước có lẫy đóng mở, để vừa chai nước 500 ml; cổng sạc USB loại C chỉ có trên bản Đặc biệt và Cao cấp.
- Sách ghi hộp đựng đồ chịu tối đa 10 kg, móc treo và hộc phía trước 1,5 kg, tay dắt sau 3 kg; khả năng chở tối đa 176 kg gồm người, hành lý và phụ kiện.
- Khóa thông minh có trên mọi loại xe; hệ thống báo động chống trộm có trên các loại trừ IV V; ABS bánh trước chỉ có trên loại VI V.
- Đồng hồ có đèn báo THAY DẦU, đồng hồ báo giờ, đồng hồ đo hành trình; xe có Idling Stop.
Thông số phục vụ bảo dưỡng
| Hạng mục | Thông số theo sách 4FK2TD10 |
|---|---|
| Dầu động cơ | JASO T 903 MB, SAE 10W-30, API SJ trở lên; 0,8 lít khi xả, 0,85 lít khi xả và vệ sinh lưới lọc, 0,9 lít khi rã máy |
| Dầu truyền động cuối | 0,09 lít khi xả; 0,10 lít khi rã máy |
| Áp suất lốp | Trước 175 kPa, sau 225 kPa, đi một hay hai người |
| Bugi | NGK LMAR8L-9, khe hở 0,8 – 0,9 mm |
| Tốc độ cầm chừng | 1.700 ± 100 vòng/phút |
| Bình điện | WTZ6VIS 12 V – 5 Ah |
| Cầu chì | Chính 20 A; khác 10 A, loại VI V có thêm 15 A |
| Dung dịch làm mát | 0,37 lít, PRE-MIX HONDA |
| Dầu phanh | Honda DOT 3 hoặc DOT 4 |
Mốc thay từng hạng mục có trong bảng lịch bảo dưỡng của sách; cách đọc lịch chung có ở bài Lịch bảo dưỡng xe máy định kỳ theo km. So sánh với một mẫu tay ga nhỏ hơn của Honda, xem Thông số kỹ thuật Honda Vision.
Lưu ý phạm vi: thông số lấy từ trang sản phẩm LEAD ABS ngày 02/11/2026, catalogue tháng 11/2025 và sách tệp 4FK2TD10; Honda ghi thông số có thể thay đổi. Việc ghép ký hiệu loại xe với phiên bản là cách đọc của bài; xe đời khác hãy theo sách đi kèm.
Câu hỏi thường gặp về thông số Honda LEAD
Honda LEAD bao nhiêu phân khối?
124,8 cm³, động cơ xăng 4 kỳ một xi-lanh làm mát bằng chất lỏng.
Honda LEAD nặng bao nhiêu kg?
113 kg với bản Tiêu chuẩn, 114 kg với bản Cao cấp và Đặc biệt, theo catalogue.
Bình xăng LEAD chứa bao nhiêu lít?
6,0 lít. Khi chỉ còn vạch E nhấp nháy, sách ghi lượng xăng còn lại xấp xỉ 1,2 lít.
Cốp xe LEAD rộng bao nhiêu?
Catalogue ghi dung tích chứa đồ trên 37 lít; sách giới hạn khối lượng trong hộp đựng đồ là 10 kg.
Phiên bản LEAD nào có ABS?
Chỉ bản Đặc biệt, theo catalogue; sách ghi ABS ở bánh trước cho loại VI V.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 02/11/2026 với các tài liệu chính hãng sau.
- Honda Việt Nam — trang sản phẩm LEAD ABS, xem ngày 02/11/2026: bảng thông số kỹ thuật, mức tiêu thụ nhiên liệu — trang chính hãng.
- Honda Việt Nam — catalogue LEAD tháng 11/2025: thông số theo phiên bản, động cơ eSP+ 4 van, cốp, cổng sạc, ABS bản Đặc biệt — bản PDF chính hãng.
- Honda Việt Nam — Sách hướng dẫn sử dụng xe LEAD, bản tiếng Việt, tệp 4FK2TD10: “Thông số kỹ thuật” trang 154–156, “Hướng dẫn vận hành cơ bản” trang 20, “Bảng đồng hồ” trang 24–26, ABS trang 13 — bản PDF chính hãng. Đây là tài liệu của một mẫu xe cụ thể.
Đọc tiếp
- Xe tay ga Honda 11/2026: 9 mẫu từ Vision đến ADV350, thông số và khác biệt từng dòng
- Giá lăn bánh Honda LEAD
- Phụ kiện chính hãng cho Honda LEAD
- Thông số Honda Air Blade để so sánh
- Các phiên bản Honda LEAD: giá và khác biệt
- Chiều cao yên Honda LEAD
- Bảo dưỡng xe tay ga khác xe số thế nào
- Đèn báo ABS xe máy sáng khi nào là lỗi
- Cách đi xe tay ga cho người mới
Bình luận (13)