Mitsubishi Xpander

Thông số Mitsubishi Xpander: 1.5L MIVEC 105 PS, dài 4.595 mm, gầm 225 mm, 3 phiên bản

Thông số Mitsubishi Xpander theo trang sản phẩm và leaflet của Mitsubishi Motors Việt Nam, xem ngày 06/11/2026: ba bản MT, AT, AT Premium, động cơ, hộp số, kích thước, khối lượng, mức tiêu hao nhiên liệu, treo, phanh, trang bị khác nhau và so sánh với Veloz Cross, BR-V, Avanza Premio.

Thông số Mitsubishi Xpander trong bài lấy từ bảng thông số trên trang New Xpander của Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam (mitsubishi-motors.com.vn) và leaflet New Xpander & New Xpander Cross tải từ mục Tải brochure, xem ngày 06/11/2026. Trang giới thiệu ba bản AT Premium, AT và MT, cùng động cơ xăng 1.5L MIVEC đạt chuẩn khí thải Euro 5, tương thích nhiên liệu sinh học E10, dẫn động cầu trước và 7 chỗ ngồi. Trên Bảng giá cùng ngày, bản AT Premium có hai năm mẫu MY27 (662 triệu đồng) và MY26 (659 triệu đồng), bản MT ghi MT CBU MY26 (568 triệu đồng), còn bản AT nằm ở mục Xpander với tên AT-CKD MY25 (598 triệu đồng).

Động cơ, hộp số và mức tiêu hao nhiên liệu

Hạng mục AT Premium AT MT
Động cơ 1.5L MIVEC, Euro 5, tương thích E10 1.5L MIVEC, Euro 5, tương thích E10 1.5L MIVEC, Euro 5, tương thích E10
Công suất cực đại 105 PS tại 6.000 vòng/phút 105 PS tại 6.000 vòng/phút 105 PS tại 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút 141 Nm tại 4.000 vòng/phút 141 Nm tại 4.000 vòng/phút
Hộp số Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Số sàn 5 cấp
Dẫn động, bình nhiên liệu Cầu trước, 45 lít Cầu trước, 45 lít Cầu trước, 45 lít
Tiêu hao kết hợp / đô thị / ngoài đô thị (lít/100 km) 6,99 / 8,83 / 5,91 7,10 / 8,60 / 6,20 6,80 / 8,50 / 5,80

Leaflet ghi cùng các mức tiêu hao này cho Xpander MT, AT và AT Premium. Theo phép tính của bài, một bình 45 lít đi được khoảng 644 km (AT Premium), 634 km (AT) và 662 km (MT) theo mức kết hợp, chưa trừ lượng xăng dự trữ. Trang Mitsubishi ghi công suất theo đơn vị PS; theo phép tính của bài, 105 PS tương đương khoảng 104 hp, nên khi so với xe ghi công suất theo hp cần quy về cùng đơn vị.

Kích thước, khối lượng và lốp

Hạng mục AT Premium AT MT
Dài × rộng × cao (mm) 4.595 × 1.750 × 1.750 4.595 × 1.750 × 1.730 4.595 × 1.750 × 1.730
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775 2.775 2.775
Khoảng sáng gầm (mm) 225 225 225
Trọng lượng không tải (kg) 1.280 1.245 1.245
Lốp, mâm hợp kim 205/55R17 195/65R16 195/65R16
Số chỗ ngồi 7 7 7

Bảng ghi vệt bánh trước 1.520 mm và vệt bánh sau 1.510 mm ở bản AT, MT; ô của bản AT Premium ghi chung “1.520/1.510 mm”. Bán kính quay vòng tối thiểu được ghi “5,2/5,5 m” cho cả ba bản mà không chú thích từng con số ứng với trường hợp nào. Ở phần kích thước của bảng thông số Mitsubishi Xpander, theo phép tính của bài, bản AT Premium cao hơn hai bản còn lại 20 mm và nặng hơn 35 kg; khoảng sáng gầm 225 mm được leaflet nhấn mạnh ở trang vận hành.

Treo, phanh và hệ thống an toàn

Cả ba bản dùng treo trước MacPherson với lò xo cuộn, treo sau thanh xoắn, phanh trước đĩa, phanh sau tang trống và trợ lực lái điện. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh EBD, trợ lực phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ASC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS và móc ghế trẻ em có ở cả ba bản. Ý nghĩa đèn báo cân bằng điện tử trên taplo nói chung xem bài Đèn báo cân bằng điện tử ESP/VSC sáng hoặc nhấp nháy: ý nghĩa và cách xử lý.

Bản AT Premium có thêm 6 túi khí (hai bản còn lại có túi khí đôi), hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC, phanh tay điện tử kèm giữ phanh tự động; leaflet còn ghi hệ thống kiểm soát lực kéo TCL. Camera toàn cảnh 360 trên trang có chú thích là phụ kiện hợp tác bên thứ ba, không phải trang bị nguyên bản. Bản MT không có camera lùi và chìa khóa thông minh.

Trang bị khác nhau giữa AT Premium, AT và MT

Trang bị AT Premium AT MT
Đèn chiếu sáng phía trước, đèn sương mù LED Projector, LED Halogen, Halogen Halogen, Halogen
Đèn LED chiếu sáng ban ngày, gạt mưa tự động Có Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện
Chất liệu ghế, điều hòa Da, kỹ thuật số Nỉ, chỉnh tay Nỉ, chỉnh tay
Màn hình cảm ứng, số loa 10 inch, 6 loa 7 inch, 4 loa 7 inch, 4 loa
Điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay Có Không Không
Camera lùi, chìa khóa thông minh Có Có Không

Cả ba bản có cửa gió điều hòa hàng ghế sau, cổng 12V ở hàng ghế thứ nhất và thứ ba, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và 50:50 theo bảng. Theo cách đọc của bài, khoảng cách lớn nhất giữa các bản nằm ở nhóm an toàn: số túi khí, AYC và phanh tay điện tử chỉ có ở AT Premium.

So với Veloz Cross, BR-V và Avanza Premio

Theo phép tính của bài, đặt cạnh bài Thông số Toyota Veloz Cross: máy 2NR-VE 1.496 cc, cơ sở 2.750 mm, bình 43 lít, 2 phiên bản, Xpander dài hơn Veloz Cross 120 mm, chiều dài cơ sở dài hơn 25 mm, gầm cao hơn 20 mm và mô-men lớn hơn 3 Nm, nhưng dùng hộp số tự động 4 cấp thay vì hộp số vô cấp. So với bài Thông số Honda BR-V: 7 chỗ, 1.5L 119 hp, CVT, dài 4.490 mm, gầm 207 mm, 2 phiên bản, Xpander dài hơn 105 mm, cơ sở dài hơn 75 mm, gầm cao hơn 18 mm nhưng hẹp hơn 30 mm.

Bài Thông số Toyota Avanza Premio: máy 2NR-VE 1.496 cc, dài 4.395 mm, gầm 205 mm, 2 bản cho thấy Xpander dài hơn Avanza Premio 200 mm và gầm cao hơn 20 mm. Về nhiên liệu, bài Toyota Veloz Cross tốn xăng bao nhiêu: bản CVT 6,12 L/100 km, bản CVT Top 5,7 L/100 km ghi mức kết hợp 5,7–6,12 lít, thấp hơn các bản Xpander 0,68–1,4 lít theo phép tính của bài. Các so sánh chỉ dựa trên số liệu công bố của từng hãng.

Lưu ý phạm vi: số liệu thông số Mitsubishi Xpander trong bài là con số công bố trên trang New Xpander, leaflet và Bảng giá của Mitsubishi Motors Việt Nam ngày 06/11/2026; giá là giá bán lẻ đề xuất, chưa gồm ưu đãi của nhà phân phối. Các con số chênh lệch, quãng đường và quy đổi đơn vị là phép tính của bài. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp về thông số Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander dùng động cơ gì?

Động cơ xăng 1.5L MIVEC đạt chuẩn Euro 5, tương thích E10, 105 PS tại 6.000 vòng/phút và 141 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Xpander dài bao nhiêu, gầm cao bao nhiêu?

Dài 4.595 mm, rộng 1.750 mm, cao 1.730–1.750 mm, chiều dài cơ sở 2.775 mm, khoảng sáng gầm 225 mm.

Xpander đang có mấy phiên bản?

Trang New Xpander giới thiệu ba bản: AT Premium, AT và MT, cùng 7 chỗ và động cơ 1.5L.

Xpander AT Premium hơn bản AT ở đâu?

Theo bảng, AT Premium có đèn LED, màn hình 10 inch, ghế da, 6 túi khí, AYC, phanh tay điện tử, điều khiển hành trình và lốp 17 inch.

Xpander tốn bao nhiêu xăng theo công bố?

Mức kết hợp 6,80 lít/100 km (MT), 7,10 lít (AT) và 6,99 lít (AT Premium).

Nguồn và ngày kiểm tra

Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Bình luận (7)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *