Thông số Honda City trong bài lấy từ bảng “Thông số kỹ thuật” trên trang chi tiết Honda City của Công ty Honda Việt Nam (honda.com.vn/o-to/chi-tiet/2), xem ngày 06/11/2026. Bảng chia hai cột theo hai phiên bản RS và L; ô ghi chung cho cả hai bản được trang đánh dấu áp dụng cho tất cả phiên bản. Một số chi tiết được đối chiếu thêm với sách hướng dẫn sử dụng Honda City trên cùng trang (tệp PDF 696 trang, dùng chung cho nhiều thị trường, có chú thích riêng “Loại xe tại Việt Nam”). Giá theo Bảng giá cùng ngày: RS 569 triệu đồng, L 539 triệu đồng, màu Đỏ và Trắng ngọc thêm 8 triệu đồng. Các bài khác về mẫu sedan này ở chuyên mục Honda City; các dòng Honda khác xem bài các dòng ô tô Honda tại Việt Nam.
Động cơ, hộp số và mức tiêu thụ
| Hạng mục | RS và L |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van |
| Dung tích xi-lanh | 1.498 cm³ |
| Công suất cực đại | 119 hp (89 kW) tại 6.600 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 145 Nm tại 4.300 vòng/phút |
| Hộp số | Vô cấp CVT, có lẫy chuyển số trên vô lăng |
| Hệ thống nhiên liệu, bình xăng | Phun xăng điện tử PGM-FI, 40 lít |
| Mức tiêu thụ tổ hợp / đô thị cơ bản / đô thị phụ | 5,6 / 7,3 / 4,7 lít/100 km |
Hai bản dùng chung động cơ, hộp số và mức tiêu thụ; theo phép tính của bài, bình 40 lít ứng với khoảng 714 km theo chu trình tổ hợp trên lý thuyết. Xe có trợ lực lái điện MA-EPS, van bướm ga điện tử DBW, hai chế độ lái Normal và ECON, khởi động bằng nút bấm. Sách hướng dẫn sử dụng ghi loại xe ngoài Ấn Độ, Bhutan, Nepal và Thái Lan dùng xăng không chì chỉ số octan từ 91 trở lên; các bảng dầu, bugi, ắc quy trong sách được dành cho các bài chuyên đề riêng.
Kích thước, khối lượng và khung gầm
| Hạng mục | RS | L |
|---|---|---|
| Dài × rộng × cao (mm) | 4.594 × 1.748 × 1.467 | 4.577 × 1.748 × 1.467 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | 2.600 |
| Vệt bánh trước / sau (mm) | 1.495 / 1.485 | 1.495 / 1.485 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 134 | 134 |
| Bán kính quay vòng (m) | 5 | 5 |
| Khối lượng bản thân / toàn tải (kg) | 1.134 / 1.580 | 1.119 / 1.580 |
| Lốp, la-zăng | 185/55R16, hợp kim 16 inch | 185/60R15, hợp kim 15 inch |
Hai bản có 5 chỗ ngồi, treo trước MacPherson, treo sau giằng xoắn, phanh đĩa cả trước và sau. Sách hướng dẫn sử dụng ghi loại xe tại Việt Nam dài 4.577 mm khi không có cánh gió cốp và 4.594 mm khi có cánh gió cốp, nên theo cách đọc của bài chênh 17 mm giữa RS và L đến từ cánh gió cốp của bản RS. Sách cũng ghi khối lượng không tải của loại xe tại Việt Nam trong khoảng 1.110–1.134 kg.
Ngoại thất, nội thất và tiện nghi theo bản
Trang bị chung: đèn chiếu xa, chiếu gần, đèn ban ngày, đèn hậu và đèn phanh treo cao đều LED; đèn tự bật tắt theo cảm biến ánh sáng và tự tắt theo thời gian; gương chỉnh, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED; tay nắm cửa trước đóng mở bằng cảm biến; kính một chạm chống kẹt ở ghế lái; ăng-ten vây cá mập; đồng hồ màn hình màu 4,2 inch; ghế da; chìa khóa thông minh, khởi động từ xa; kết nối Apple CarPlay, Bluetooth, USB Type-C, 8 loa; cửa gió điều hòa hàng ghế sau. Bảng giá ghi sáu màu cho mỗi bản: Đen, Xám, Xanh, Trắng, Đỏ và Trắng ngọc; hai màu Đỏ, Trắng ngọc có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu còn lại (RS 577 triệu, L 547 triệu).
| Trang bị khác nhau | RS | L |
|---|---|---|
| Vô lăng | Bọc da | Urethane |
| Màn hình cảm ứng | 10 inch | 8 inch |
| Honda CONNECT | Có | Không |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng | Chỉnh cơ |
| Số cổng sạc | 5 | 3 |
| Tựa tay hàng ghế sau có hộc cốc | Có | Không |
| Gương trang điểm | Ghế lái và ghế phụ | Ghế lái |
An toàn: Honda SENSING ở cả hai bản
Cả RS và L có cân bằng điện tử VSA, ABS, EBD, hỗ trợ lực phanh BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, camera lùi và gói Honda SENSING gồm phanh giảm thiểu va chạm CMBS, giảm thiểu chệch làn RDM, hỗ trợ giữ làn LKAS, đèn pha thích ứng tự động AHB, thông báo xe phía trước khởi hành LCDN. Túi khí trước và túi khí bên hàng ghế trước có ở cả hai bản; túi khí rèm và cảm biến đỗ xe sau chỉ có ở bản RS, nên RS có 6 túi khí như trang mô tả. Hai bản có ISOFIX, khung xe ACE, nhắc cài dây an toàn hàng ghế trước, chìa khóa mã hóa và báo động, tự khóa cửa khi chìa ra khỏi vùng cảm biến. Khi các tính năng hỗ trợ lái báo lỗi, xem bài đèn báo ADAS báo lỗi; ý nghĩa đèn cân bằng điện tử xem bài đèn báo cân bằng điện tử.
So sánh với Toyota Vios
Đặt cạnh bài thông số Toyota Vios (1.496 cc, 79 kW, 140 Nm, dài 4.425 mm, giá từ 458 triệu), theo phép tính của bài Honda City mạnh hơn 10 kW, mô-men cao hơn 5 Nm và dài hơn 152 mm (bản L), trong khi giá bản thấp nhất cao hơn 81 triệu đồng. Hai mẫu cùng dùng hộp số vô cấp ở các bản số tự động. Xe Honda mới được bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km, xem bài bảo hành ô tô Honda.
Lưu ý phạm vi: thông số Honda City trong bài lấy từ bảng trên trang sản phẩm và đối chiếu sách hướng dẫn sử dụng, không phải giấy chứng nhận chất lượng của từng xe; trang ghi giá là giá bán lẻ đề xuất và không công bố kết quả thử va chạm. Bài viết chưa được kỹ thuật viên ô tô duyệt chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp về thông số Honda City
Honda City dùng động cơ gì?
Động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 1.498 cm³, 119 hp tại 6.600 vòng/phút, 145 Nm tại 4.300 vòng/phút, hộp số CVT.
Honda City dài bao nhiêu?
Bản RS dài 4.594 mm, bản L dài 4.577 mm; rộng 1.748 mm, cao 1.467 mm, chiều dài cơ sở 2.600 mm.
Khoảng sáng gầm Honda City là bao nhiêu?
Bảng thông số ghi 134 mm cho cả hai bản.
Honda City bản L thiếu gì so với RS?
Bản L không có túi khí rèm, cảm biến đỗ xe sau, Honda CONNECT, điều hòa tự động; dùng màn hình 8 inch, vô lăng urethane, lốp 15 inch.
Honda City có Honda SENSING không?
Có, cả RS và L đều có CMBS, RDM, LKAS, AHB và LCDN theo bảng thông số.
Nguồn và ngày kiểm tra
Nội dung được đối chiếu ngày 06/11/2026 với các tài liệu sau.
- Honda Việt Nam — Honda City, thông số kỹ thuật, bảng hai phiên bản RS và L, xem ngày 06/11/2026.
- Honda Việt Nam — Bảng giá sản phẩm, giá bán lẻ đề xuất City theo màu, xem ngày 06/11/2026.
- Honda Việt Nam — Hướng dẫn sử dụng Honda City (PDF 696 trang), mục Thông số kỹ thuật trang 524–528, xem ngày 06/11/2026.
- Honda Việt Nam — Ô tô, danh sách sản phẩm, xem ngày 06/11/2026.
Đọc tiếp
- Thông số Honda Jazz: 1.5L i-VTEC 118 hp, CVT, dài 3.989–4.034 mm, 3 bản V, VX, RS
- Thông số Honda BR-V: 7 chỗ, 1.5L 119 hp, CVT, dài 4.490 mm, gầm 207 mm, 2 phiên bản
- Thông số Honda Civic: 1.5L Turbo 176 hp, e:HEV 200 hp, dài 4.681 mm, ba phiên bản
- Hướng dẫn sử dụng Honda City: sách 9 chương, bản PDF và cách tra cứu nhanh
- Lốp Honda City: 185/55R16 bản RS, 185/60R15 bản L, đảo lốp mỗi 10.000 km
- Ắc quy Honda City: 30Ah, kiểm tra hằng tháng, bảo hành 12 tháng hoặc 20.000 km
- Các phiên bản Honda City: RS 569 triệu và L 539 triệu khác nhau ở 12 hạng mục
- Honda City tốn xăng bao nhiêu: 5,6 lít/100 km tổ hợp, 7,3 lít trong đô thị theo Honda
- Bảo dưỡng Honda City: lịch theo sách hướng dẫn, nhịp 5.000 km tại đại lý và nhắc bảo dưỡng
- Thông số Toyota Vios: 1.496 cc, 79 kW, 140 Nm, dài 4.425 mm, giá từ 458 triệu
- Thông số Mazda3: máy 1.5L 110 hp, 146 Nm, sedan dài 4.660 mm, Mazda3 Sport dài 4.460 mm
Bình luận (15)